la sauce – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      26 Results   1 Domain
  26 Hits www.htl.pl  
En fait on peut profiter du goût du tempura aux différentes manières, non seulement le manger chaud et croustillant. Vous pouvez l'ajouter au soba (nouilles de sarrasin) et à l'udon (nouilles de la farine de blé), sinon il y a aussi le plat qui s'appelle «tendon», bol de riz au tempura avec la sauce sucré et salé.
Tempura là món ăn mà hải sản và rau được trộn vào bột mì và nước, sau đó trộn chung với trứng rồi nhúng trong hỗn hợp bột bao bên ngoài và chiên bằng dầu thực vật. Dường như bạn có nhiều cách để thưởng thức món ăn này chỉ với muối tinh chấm với hỗn hợp bột đã được chiên giòn ngay tại các nhà hàng Tempura cao cấp. Thông thường, Tempura được ăn với nước sốt có một chút vị ngọt kết hợp với nước dùng Dashi, nước tương, Mirin, hoặc dùng với nước sốt trộn một ít củ cải trắng và gừng băm nhỏ khuấy đều.Trong trí tưởng tượng có lẽ Tempura là một món ăn ở nhà hàng thượng hạng. Song tại Nhật Bản, chúng lại được chế biến thường xuyên như những món ăn gia đình, và cũng là một món ăn mang hương vị của những người dân thường mà bạn có thể mua được ngay trong góc những món ăn hàng ngày ở các siêu thị.