le long de la côte – Vietnamesisch-Übersetzung – Keybot-Wörterbuch

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Français English Spacer Help
Ausgangssprachen Zielsprachen
Keybot      12 Ergebnisse   5 Domänen
  5 Treffer pibay.org  
Le long de la côte méditerranéenne en train.
Dọc theo bờ Địa Trung Hải bằng tàu hỏa.
  geometria.math.bme.hu  
Cargill fait l'acquisition de Taylor & Bournique Company, une entreprise de marchandisage de grain avec des bureaux le long de la côte Est et un système de communication filaire privé. L'acquisition de la nouvelle technologie donne à Cargill un avantage concurrentiel significatif.
Để thực hiện kinh doanh tại Châu Âu, Cargill đã thành lập một công ty riêng biệt có tên là TRADAX. Để khảo sát hoạt động mở rộng tương tự vào thị trường Châu Á, công ty đã mua lại Kerr Gifford, một nhà phân phối ngũ cốc của Hoa Kỳ có trụ sở đặt tại Bờ biển Thái Bình Dương.
  www.ready.gov  
Les tsunamis, également connus sous le nom de raz de marée, sont le plus courants le long de la côte Pacifique, mais peuvent aussi frapper toutes les côtes américaines. Les tsunamis sont d'énormes vagues causées par des changements souterrains tels que des tremblements de terre.
Sóng thần, còn được gọi là sóng biển lớn do địa chấn, thường xảy ra nhiều nhất dọc bờ biển Thái Bình Dương, nhưng có thể xảy ra ở bất cứ nơi nào dọc theo bờ biển nước Mỹ. Sóng thần là những đợt sóng khổng lồ gây ra bởi sự rối loạn dưới lòng đất như động đất. Sóng thần có thể di chuyển hàng trăm dặm mỗi giờ, và ập vào đất liền với những đợt sóng có đỉnh cao đến 100 foot.