le service – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      911 Results   132 Domains
  4 Hits vatt.fi  
Pendant le service de jury
Trong suốt Dịch vụ Thẩm phán
  6 Hits www.google.cn  
Si vous êtes connecté à un compte Google, l'historique Web vous fournit des résultats plus pertinents et des recommandations. Si vous le souhaitez, vous pouvez supprimer des entrées, interrompre la collecte de données ou désactiver complètement le service.
Nếu bạn đã đăng nhập vào tài khoản Google, Lịch sử web giúp cung cấp cho bạn các kết quả và đề xuất có liên quan hơn. Nếu chọn, bạn có thể xóa mục nhập, tạm dừng bộ sưu tập hoặc tắt hoàn toàn dịch vụ. Bạn có thể làm như vậy với Lịch sử của YouTube.
  17 Hits www.google.lu  
Si vous êtes connecté à un compte Google, l'historique Web vous fournit des résultats plus pertinents et des recommandations. Si vous le souhaitez, vous pouvez supprimer des entrées, interrompre la collecte de données ou désactiver complètement le service.
Nếu bạn đã đăng nhập vào tài khoản Google, Lịch sử web giúp cung cấp cho bạn các kết quả và đề xuất có liên quan hơn. Nếu chọn, bạn có thể xóa mục nhập, tạm dừng bộ sưu tập hoặc tắt hoàn toàn dịch vụ. Bạn có thể làm như vậy với Lịch sử của YouTube.
  17 Hits www.google.com.gh  
Si vous êtes connecté à un compte Google, l'historique Web vous fournit des résultats plus pertinents et des recommandations. Si vous le souhaitez, vous pouvez supprimer des entrées, interrompre la collecte de données ou désactiver complètement le service.
Nếu bạn đã đăng nhập vào tài khoản Google, Lịch sử web giúp cung cấp cho bạn các kết quả và đề xuất có liên quan hơn. Nếu chọn, bạn có thể xóa mục nhập, tạm dừng bộ sưu tập hoặc tắt hoàn toàn dịch vụ. Bạn có thể làm như vậy với Lịch sử của YouTube.
  2 Hits ti.systems  
service de qualité, ainsi que avec le service d'approvisionnement devrait examiner et approuver les aptitudes et les capacités de fabrication des fabricants de circuits imprimés afin d'assurer leur capacité de production suffisante sur votre projet de conception.
bộ phận chất lượng, cùng với bộ phận tìm nguồn cung ứng nên điều tra và phê duyệt năng khiếu và khả năng sản xuất của các nhà sản xuất PCB để đảm bảo khả năng sản xuất đủ của họ về dự án thiết kế của bạn.
  5 Hits www.google.com.mt  
Si votre application a besoin de déterminer rapidement le temps de trajet et la distance entre de nombreuses paires d'adresses, vous pouvez utiliser le service Distance Matrix des API Google Maps. Par exemple, si vous développez un outil de localisation et que vous souhaitez proposer aux utilisateurs un moyen de filtrer les résultats en fonction du temps de trajet, ce service vous permet d'identifier rapidement et facilement les adresses à proximité à inclure.
Nếu ứng dụng của bạn cần nhanh chóng xác định thời gian đi lại và khoảng cách giữa nhiều cặp vị trí, bạn có thể sử dụng dịch vụ Ma trận khoảng cách của API Google Maps. Ví dụ, nếu bạn đang xây dựng một trình tìm kiếm vị trí và muốn cung cấp cho người dùng một cách lọc kết quả theo thời gian lái xe, dịch vụ Ma trận khoảng cách là một phương pháp nhanh chóng và dễ dàng để đánh giá những vị trí nào gần đó để đưa vào kết quả.
  4 Hits servdiscount.com  
Si vous contactez le service client Professional Plastics, nous utiliserons votre nom, adresse e-mail, numéro de téléphone et l'histoire de afin de répondre à votre question ou pour résoudre votre problème rapidement.
Nếu bạn liên hệ với dịch vụ khách hàng chuyên nghiệp Nhựa, chúng tôi sẽ sử dụng tên, địa chỉ e-mail, số điện thoại của bạn và lịch sử để trả lời câu hỏi của bạn hoặc giải quyết vấn đề của bạn một cách nhanh chóng. Thỉnh thoảng, chúng tôi có thể liên lạc với bạn sau này để xác minh thông tin hoặc để kiểm tra chất lượng dịch vụ khách hàng của bạn tiếp xúc với các chuyên Nhựa. Chúng tôi sẽ không thêm địa chỉ e-mail của bạn vào danh sách gửi thư của chúng tôi tin nếu bạn liên hệ với dịch vụ khách hàng.
  10 Hits www.google.com.co  
Ces dernières définissent les conditions dans lesquelles Google assure le service et la protection de la confidentialité des données du client, ainsi que les conditions d'adhésion du client aux règles d'utilisation autorisée (pas de spam, de contenu à caractère pornographique, d'atteinte aux droits d'auteur, etc.).
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
  11 Hits www.google.rs  
Ces dernières définissent les conditions dans lesquelles Google assure le service et la protection de la confidentialité des données du client, ainsi que les conditions d'adhésion du client aux règles d'utilisation autorisée (pas de spam, de contenu à caractère pornographique, d'atteinte aux droits d'auteur, etc.).
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
  17 Hits www.google.pt  
Ces dernières définissent les conditions dans lesquelles Google assure le service et la protection de la confidentialité des données du client, ainsi que les conditions d'adhésion du client aux règles d'utilisation autorisée (pas de spam, de contenu à caractère pornographique, d'atteinte aux droits d'auteur, etc.).
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
  15 Hits www.google.co.ke  
Ces dernières définissent les conditions dans lesquelles Google assure le service et la protection de la confidentialité des données du client, ainsi que les conditions d'adhésion du client aux règles d'utilisation autorisée (pas de spam, de contenu à caractère pornographique, d'atteinte aux droits d'auteur, etc.).
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
  8 Hits www.google.co.nz  
Ces dernières définissent les conditions dans lesquelles Google assure le service et la protection de la confidentialité des données du client, ainsi que les conditions d'adhésion du client aux règles d'utilisation autorisée (pas de spam, de contenu à caractère pornographique, d'atteinte aux droits d'auteur, etc.).
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
  12 Hits www.google.com.br  
Ces dernières définissent les conditions dans lesquelles Google assure le service et la protection de la confidentialité des données du client, ainsi que les conditions d'adhésion du client aux règles d'utilisation autorisée (pas de spam, de contenu à caractère pornographique, d'atteinte aux droits d'auteur, etc.).
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
  13 Hits www.google.com.ec  
Ces dernières définissent les conditions dans lesquelles Google assure le service et la protection de la confidentialité des données du client, ainsi que les conditions d'adhésion du client aux règles d'utilisation autorisée (pas de spam, de contenu à caractère pornographique, d'atteinte aux droits d'auteur, etc.).
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
  14 Hits www.google.com.kw  
Ces dernières définissent les conditions dans lesquelles Google assure le service et la protection de la confidentialité des données du client, ainsi que les conditions d'adhésion du client aux règles d'utilisation autorisée (pas de spam, de contenu à caractère pornographique, d'atteinte aux droits d'auteur, etc.).
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
  10 Hits www.google.ee  
Ces dernières définissent les conditions dans lesquelles Google assure le service et la protection de la confidentialité des données du client, ainsi que les conditions d'adhésion du client aux règles d'utilisation autorisée (pas de spam, de contenu à caractère pornographique, d'atteinte aux droits d'auteur, etc.).
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
  6 Hits maps.google.pl  
la façon dont vous avez utilisé le service concerné, telles que vos requêtes de recherche.
các chi tiết về cách bạn sử dụng dịch vụ của chúng tôi chẳng hạn như truy vấn tìm kiếm của bạn.
  16 Hits www.google.lv  
Ces dernières définissent les conditions dans lesquelles Google assure le service et la protection de la confidentialité des données du client, ainsi que les conditions d'adhésion du client aux règles d'utilisation autorisée (pas de spam, de contenu à caractère pornographique, d'atteinte aux droits d'auteur, etc.).
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
  12 Hits www.google.co.jp  
la façon dont vous avez utilisé le service concerné, telles que vos requêtes de recherche.
các chi tiết về cách bạn sử dụng dịch vụ của chúng tôi chẳng hạn như truy vấn tìm kiếm của bạn.
  3 Hits maps.google.hu  
la façon dont vous avez utilisé le service concerné, telles que vos requêtes de recherche.
các chi tiết về cách bạn sử dụng dịch vụ của chúng tôi chẳng hạn như truy vấn tìm kiếm của bạn.
  7 Hits www.safco.com.sa  
En utilisant le service Psiphon, vous acceptez de ne pas l'utiliser de façon à enfreindre les lois canadiennes ni les droits d'un tiers.
Khi dùng dịch vụ Psiphon, bạn đồng ý là dùng thế nào để không vi phạm luật lệ Canada, hay quyền hạn của bên thứ ba.
  7 Hits maps.google.ch  
la façon dont vous avez utilisé le service concerné, telles que vos requêtes de recherche.
các chi tiết về cách bạn sử dụng dịch vụ của chúng tôi chẳng hạn như truy vấn tìm kiếm của bạn.
  20 Hits www.google.si  
la façon dont vous avez utilisé le service concerné, telles que vos requêtes de recherche.
các chi tiết về cách bạn sử dụng dịch vụ của chúng tôi chẳng hạn như truy vấn tìm kiếm của bạn.
  7 Hits maps.google.it  
la façon dont vous avez utilisé le service concerné, telles que vos requêtes de recherche.
các chi tiết về cách bạn sử dụng dịch vụ của chúng tôi chẳng hạn như truy vấn tìm kiếm của bạn.
  3 Hits maps.google.cz  
la façon dont vous avez utilisé le service concerné, telles que vos requêtes de recherche.
các chi tiết về cách bạn sử dụng dịch vụ của chúng tôi chẳng hạn như truy vấn tìm kiếm của bạn.
  4 Hits maps.google.de  
la façon dont vous avez utilisé le service concerné, telles que vos requêtes de recherche.
các chi tiết về cách bạn sử dụng dịch vụ của chúng tôi chẳng hạn như truy vấn tìm kiếm của bạn.
  3 Hits maps.google.hr  
la façon dont vous avez utilisé le service concerné, telles que vos requêtes de recherche.
các chi tiết về cách bạn sử dụng dịch vụ của chúng tôi chẳng hạn như truy vấn tìm kiếm của bạn.
  9 Hits www.google.ad  
Le service a renforcé la visibilité des navires, et a permis d'optimiser des activités commerciales et la gestion des situations d'urgence.
Đã tăng khả năng hiển thị của các chuyến tàu, nâng cao khả năng quản lý thảm họa cũng như doanh nghiệp
  5 Hits www.google.li  
la façon dont vous avez utilisé le service concerné, telles que vos requêtes de recherche.
các chi tiết về cách bạn sử dụng dịch vụ của chúng tôi chẳng hạn như truy vấn tìm kiếm của bạn.
  4 Hits maps.google.sk  
la façon dont vous avez utilisé le service concerné, telles que vos requêtes de recherche.
các chi tiết về cách bạn sử dụng dịch vụ của chúng tôi chẳng hạn như truy vấn tìm kiếm của bạn.
1 2 3 4 5 6 7 Arrow