les capacités – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      26 Results   16 Domains
  4 Hits ti.systems  
les capacités les plus avancées et presque illimitées pour votre prototype ou la production application PCB.
khả năng tiên tiến nhất và gần như vô hạn cho mẫu thử nghiệm hoặc sản xuất ứng dụng PCB của bạn.
  7 Hits www.if-ic.org  
* Développe et améliore les capacités de ton équipe pour obtenir la meilleure composition !
* Đào tạo và cải thiện đội bóng của bạn trong suốt trò chơi để có được những dòng sản phẩm tốt nhất!
  servdiscount.com  
Les plastiques professionnels offrent à nos clients une large gamme de capacités de fabrication de pièces. Grâce à nos installations aux États-Unis, à Singapour et à Taiwan, nous offrons les capacités de fabrication de pièces suivantes:
Nhựa chuyên nghiệp cung cấp cho khách hàng của chúng tôi với một loạt các khả năng sản xuất linh kiện. Thông qua các cơ sở của chúng tôi trên khắp Hoa Kỳ, Singapore và Đài Loan, chúng tôi cung cấp các khả năng chế tạo phần sau:
  suttacentral.net  
En outre, le Tathâgata sait avec sagacité et véracité si les capacités (indriya) des autres personnes, des autres individus, sont supérieures ou inférieures. Cette connaissance… est une force du Tathâgata.
—Bạch Thế Tôn, Sunakkhatta thuộc bộ lạc Licchavi, vừa mới từ bỏ Pháp và Luật này, nói lời nói như sau trong hội chúng Vesālī: “Sa-môn Gotama không có pháp thượng nhân … (như trên) … diệt tận khổ đau”.
  clashofclans.com  
Améliorez vos troupes pour faire rentrer plus d’unités dans chaque camp et construisez plus de camps pour diversifier votre armée. Comme il n’y a pas de maître sorcier, les sorts n’ont pas encore été introduits de ce côté de l’océan ; utilisez plutôt les capacités spéciales de vos troupes !
Binh lính được huấn luyện theo nhóm và mỗi Doanh trại Quân đội chứa một nhóm tại một thời điểm. Nâng cấp binh lính để chứa thêm đơn vị trên mỗi doanh trại và xây dựng thêm doanh trại để đa dạng hóa các binh chủng của bạn. Do chưa có Pháp sư Cả xuất hiện, các bãi biển này chưa có thần chú, vì vậy, thay vào đó, hãy tận dụng các khả năng đặc biệt của binh lính của bạn!
  www.epestate.lu  
Formation axée sur les capacités de rédaction et de communication en vue de la préparation aux études supérieures. Pour postuler à ce programme, vous devez être titulaire d'un diplôme de premier cycle et obtenir un score TOEFL d'au moins 71 (sur Internet), 197 (sur ordinateur) ou 530 (sur papier).
Đào tạo tập trung về các kỹ năng viết và giao tiếp để chuẩn bị hành trang cho sinh viên bước vào các chương trình sau đại học. Để đăng ký chương trình này, bạn phải có bằng đại học hoàn chỉnh và điểm TOEFL tối thiểu là 71 (internet), 197 (máy tính), hoặc 530 (thi trên giấy).
  mac.eltima.com  
Vous êtes sur la page d'achat avec les capacités limitées. Veuillez activer JavaScript et recharger
You are being presented with shopping page with limited capabilities now. Please, enable JavaScript
  kalambay.com  
Être un partenaire stratégique dans le développement des entreprises et fournir des services à valeur ajoutée à l'entreprise en améliorant les capacités organisationnelles et individuelles.
Trở thành đối tác chiến lược trong phát triển doanh nghiệp và cung cấp các dịch vụ giá trị gia tăng cho công ty bằng cách cải thiện khả năng tổ chức và cá nhân.
  geometria.math.bme.hu  
En collaborant avec nos partenaires et avec des experts mondiaux et locaux du secteur, nous étudierons les capacités de production alimentaire nationale et les opportunités permettant d'utiliser plus efficacement le marché international pour nourrir une population grandissante.
An ninh lương thực có ý nghĩa như thế nào đối với Trung Quốc? Bằng cách làm việc với các đối tác, các chuyên gia công nghiệp thực phẩm địa phương và toàn cầu, chúng ta sẽ xem xét khả năng sản xuất thực phẩm trong nước và các cơ hội để tận dụng thị trường quốc tế tốt hơn nhằm cung cấp thực phẩm cho dân số ngày càng tăng.
  www.goethe.de  
Cela dépend certainement des points forts de l’offre linguistique précoce qui, en particulier dans les premiers cours de l´école élémentaire, relève des domaines « Ecouter » et « Parler ». Au jardin d’enfants et à l’école maternelle, les capacités réceptives – « Ecouter », comprendre par l’écoute ainsi que comprendre en général – sont au premier plan.
Có thể suy ra rằng các kĩ năng ngôn ngữ của trẻ em sẽ phát triển khác nhau trong các kĩ năng khác nhau. Điều này có thể liên quan đến các trọng tâm của các chương trình học ngoại ngữ sớm, đặc biệt là trong các tiết học đầu tiên ở trường tiểu học với trọng tâm là Nghe và Nói. Trong nhà trẻ và trường mẫu giáo các kĩ năng tiếp thu – việc nghe hiểu, hiểu những gì nghe được và kĩ năng nghe nói chung đóng vai trò quan trọng. Ở trường tiểu học sẽ có thêm các cách thức học cũng như các họat động hiệu quả và tương hỗ. (Nói, viết, giao tiếp bằng miệng)
  www.whylinuxisbetter.net  
Vous avez été impressionné par les capacités de 3D et de transparence introduites pour la première fois par Windows Vista, et vous avez décidé que ces atouts uniques méritaient quelques centaines d'euros ?
Bạn rất ấn tượng về các hiệu ứng đồ hoạ của Windows Vista và quyết định bỏ vài trăm đô-la cho những tính năng đó ?. Bạn còn sắm một bộ máy tính mới vì Vista yêu cầu cấu hình cao hơn nhiều chiếc máy cũ của bạn ?. Đừng nghe những lời đường mật của Microsoft: Linux làm được việc đó, miễn phí, và tốt hơn nhiều Windows.
  www.bancomundial.org  
« La majeure partie des capitaux qui pénètrent dans la région sont des investissements étrangers directs qui créent des emplois et accroissent les capacités de production. Pour autant, les autorités monétaires doivent suivre attentivement l’évolution de la situation de leurs comptes de capital », estime M. Hofman.
Theo dự báo, các nước đang phát triển trong khu vực Đông Á trừ Trung Quốc tăng trưởng ở mức 5,6% vào năm 2012, tăng hơn so với mức 4,4% của năm 2011. Sự phục hồi của Thái Lan sau trận lụt năm 2011, sự tăng trưởng mạnh mẽ của Phi-líp-pin, và sự suy giảm ở mức tương đối nhẹ của nền kinh tế In-đô-nê-xi-a và Việt Nam là những nhân tố chính góp phần tạo nên sự phục hồi này. Với việc In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a và Phi-líp-pin tiếp tục có hoạt động kinh tế mạnh mẽ, mức tăng trưởng của các nước đang phát triển tai Khu vực Đông Á trừ Trung Quốc sẽ tăng lên mức 5,7% vào năm 2013 và 5,8% vào năm 2014.