les conditions – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary
TTN Translation Network
TTN
TTN
Login
Deutsch
Français
Source Languages
Target Languages
Select
Select
Keybot
576
Results
120
Domains
3 Hits
www.eurospeak.be
Show text
Show cached source
Open source URL
En utilisant notre service vous acceptez
les conditions
d’utilisation.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
onlinevideoconverter.com
as primary domain
Sử dụng dịch vụ đồng nghĩa với việc bạn đã đồng ý với các điều khoản sử dụng của chúng tôi.
6 Hits
www.google.com.kw
Show text
Show cached source
Open source URL
Google et le client : une fois que le revendeur a créé un compte pour un nouveau client, celui-ci doit accepter
les conditions
d'utilisation qui lient Google et le client. Ces dernières définissent
les conditions
dans lesquelles Google assure le service et la protection de la confidentialité des données du client, ainsi que
les conditions
d'adhésion du client aux règles d'utilisation autorisée (pas de spam, de contenu à caractère pornographique, d'atteinte aux droits d'auteur, etc.).
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.com.kw
as primary domain
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
4 Hits
www.google.co.nz
Show text
Show cached source
Open source URL
Google et le client : une fois que le revendeur a créé un compte pour un nouveau client, celui-ci doit accepter
les conditions
d'utilisation qui lient Google et le client. Ces dernières définissent
les conditions
dans lesquelles Google assure le service et la protection de la confidentialité des données du client, ainsi que
les conditions
d'adhésion du client aux règles d'utilisation autorisée (pas de spam, de contenu à caractère pornographique, d'atteinte aux droits d'auteur, etc.).
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.co.nz
as primary domain
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
6 Hits
www.google.ee
Show text
Show cached source
Open source URL
Google et le client : une fois que le revendeur a créé un compte pour un nouveau client, celui-ci doit accepter
les conditions
d'utilisation qui lient Google et le client. Ces dernières définissent
les conditions
dans lesquelles Google assure le service et la protection de la confidentialité des données du client, ainsi que
les conditions
d'adhésion du client aux règles d'utilisation autorisée (pas de spam, de contenu à caractère pornographique, d'atteinte aux droits d'auteur, etc.).
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.ee
as primary domain
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
7 Hits
www.google.com.ec
Show text
Show cached source
Open source URL
Google et le client : une fois que le revendeur a créé un compte pour un nouveau client, celui-ci doit accepter
les conditions
d'utilisation qui lient Google et le client. Ces dernières définissent
les conditions
dans lesquelles Google assure le service et la protection de la confidentialité des données du client, ainsi que
les conditions
d'adhésion du client aux règles d'utilisation autorisée (pas de spam, de contenu à caractère pornographique, d'atteinte aux droits d'auteur, etc.).
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.com.ec
as primary domain
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
2 Hits
www.google.ci
Show text
Show cached source
Open source URL
faire appliquer
les conditions
d’utilisation en vigueur, y compris pour constater d’éventuels manquements à celles-ci ;
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.ci
as primary domain
thực thi Điều khoản dịch vụ được áp dụng, kể cả việc điều tra những vi phạm tiềm tàng.
6 Hits
www.google.co.za
Show text
Show cached source
Open source URL
faire appliquer
les conditions
d’utilisation en vigueur, y compris pour constater d’éventuels manquements à celles-ci ;
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.co.za
as primary domain
thực thi Điều khoản dịch vụ được áp dụng, kể cả việc điều tra những vi phạm tiềm tàng.
mentor.wmtransfer.com
Show text
Show cached source
Open source URL
En vous inscrivant, vous acceptez
les Conditions
d'utilisation et la Politique de confidentialité, notamment l'utilisation de cookies. D'autres utilisateurs pourront vous trouver grâce à votre email ou votre numéro de téléphone s'ils sont renseignés.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
twitter.com
as primary domain
Khi đăng ký, bạn đã đồng ý với Điều khoản Dịch vụ và Chính sách Quyền riêng tư, gồm cả Sử dụng Cookie. Những người khác có thể sẽ tìm thấy bạn qua email và số điện thoại của bạn nếu bạn có cung cấp.
2 Hits
maps.google.it
Show text
Show cached source
Open source URL
faire appliquer
les conditions
d’utilisation en vigueur, y compris pour constater d’éventuels manquements à celles-ci ;
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.com
as primary domain
thực thi Điều khoản dịch vụ được áp dụng, kể cả việc điều tra những vi phạm tiềm tàng.
www.lumine.ne.jp
Show text
Show cached source
Open source URL
En vous inscrivant, vous acceptez
les Conditions
d'utilisation et la Politique de confidentialité, notamment l'utilisation de cookies. D'autres utilisateurs pourront vous trouver grâce à votre email ou votre numéro de téléphone s'ils sont renseignés.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
twitter.com
as primary domain
Khi đăng ký, bạn đã đồng ý với Điều khoản Dịch vụ và Chính sách Quyền riêng tư, gồm cả Sử dụng Cookie. Những người khác có thể sẽ tìm thấy bạn qua email và số điện thoại của bạn nếu bạn có cung cấp.
9 Hits
www.google.co.ke
Show text
Show cached source
Open source URL
Google et le client : une fois que le revendeur a créé un compte pour un nouveau client, celui-ci doit accepter
les conditions
d'utilisation qui lient Google et le client. Ces dernières définissent
les conditions
dans lesquelles Google assure le service et la protection de la confidentialité des données du client, ainsi que
les conditions
d'adhésion du client aux règles d'utilisation autorisée (pas de spam, de contenu à caractère pornographique, d'atteinte aux droits d'auteur, etc.).
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.co.ke
as primary domain
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
5 Hits
www.google.co.th
Show text
Show cached source
Open source URL
faire appliquer
les conditions
d’utilisation en vigueur, y compris pour constater d’éventuels manquements à celles-ci ;
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.co.th
as primary domain
thực thi Điều khoản dịch vụ được áp dụng, kể cả việc điều tra những vi phạm tiềm tàng.
design.awards.verallia.fr
Show text
Show cached source
Open source URL
En vous inscrivant, vous acceptez
les Conditions
d'utilisation et la Politique de confidentialité, notamment l'utilisation de cookies. D'autres utilisateurs pourront vous trouver grâce à votre email ou votre numéro de téléphone s'ils sont renseignés.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
twitter.com
as primary domain
Khi đăng ký, bạn đã đồng ý với Điều khoản Dịch vụ và Chính sách Quyền riêng tư, gồm cả Sử dụng Cookie. Những người khác có thể sẽ tìm thấy bạn qua email và số điện thoại của bạn nếu bạn có cung cấp.
maps.google.sk
Show text
Show cached source
Open source URL
faire appliquer
les conditions
d’utilisation en vigueur, y compris pour constater d’éventuels manquements à celles-ci ;
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.com
as primary domain
thực thi Điều khoản dịch vụ được áp dụng, kể cả việc điều tra những vi phạm tiềm tàng.
5 Hits
www.google.com.sg
Show text
Show cached source
Open source URL
faire appliquer
les conditions
d’utilisation en vigueur, y compris pour constater d’éventuels manquements à celles-ci ;
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.com.sg
as primary domain
thực thi Điều khoản dịch vụ được áp dụng, kể cả việc điều tra những vi phạm tiềm tàng.
10 Hits
www.google.pt
Show text
Show cached source
Open source URL
Google et le client : une fois que le revendeur a créé un compte pour un nouveau client, celui-ci doit accepter
les conditions
d'utilisation qui lient Google et le client. Ces dernières définissent
les conditions
dans lesquelles Google assure le service et la protection de la confidentialité des données du client, ainsi que
les conditions
d'adhésion du client aux règles d'utilisation autorisée (pas de spam, de contenu à caractère pornographique, d'atteinte aux droits d'auteur, etc.).
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.com
as primary domain
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
5 Hits
www.google.rs
Show text
Show cached source
Open source URL
Google et le client : une fois que le revendeur a créé un compte pour un nouveau client, celui-ci doit accepter
les conditions
d'utilisation qui lient Google et le client. Ces dernières définissent
les conditions
dans lesquelles Google assure le service et la protection de la confidentialité des données du client, ainsi que
les conditions
d'adhésion du client aux règles d'utilisation autorisée (pas de spam, de contenu à caractère pornographique, d'atteinte aux droits d'auteur, etc.).
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.rs
as primary domain
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
7 Hits
www.google.lv
Show text
Show cached source
Open source URL
Google et le client : une fois que le revendeur a créé un compte pour un nouveau client, celui-ci doit accepter
les conditions
d'utilisation qui lient Google et le client. Ces dernières définissent
les conditions
dans lesquelles Google assure le service et la protection de la confidentialité des données du client, ainsi que
les conditions
d'adhésion du client aux règles d'utilisation autorisée (pas de spam, de contenu à caractère pornographique, d'atteinte aux droits d'auteur, etc.).
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.lv
as primary domain
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
www.google.ro
Show text
Show cached source
Open source URL
faire appliquer
les conditions
d’utilisation en vigueur, y compris pour constater d’éventuels manquements à celles-ci ;
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.com
as primary domain
thực thi Điều khoản dịch vụ được áp dụng, kể cả việc điều tra những vi phạm tiềm tàng.
7 Hits
www.google.co.uk
Show text
Show cached source
Open source URL
Ils peuvent également partager du contenu du site de l'Éditeur sur Google+. Les règles ci-dessous, ainsi que
les conditions
d'utilisation de Google régissent l'utilisation du Bouton +1 par les Éditeurs.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.co.uk
as primary domain
Nút Google +1 ("Nút +1") là phương tiện dành cho ứng dụng, trang web và các dịch vụ khác (gọi chung là "Nhà xuất bản") để cung cấp trải nghiệm chia sẻ nút +1 của Google trên trang web và các dịch vụ khác của chúng. Người dùng có thể bày tỏ sự quan tâm với trang web của Nhà xuất bản bằng cách nhấp vào nút +1 và có thể chia sẻ nội dung từ trang web của Nhà xuất bản với Google+. Các chính sách bên dưới, cũng như Điều khoản dịch vụ của Google sẽ chi phối việc sử dụng Nút +1 của Nhà xuất bản.
9 Hits
www.google.com.gh
Show text
Show cached source
Open source URL
Si le blog ne respecte pas
les conditions
d’utilisation de Blogger ou porte atteinte aux droits d’auteur, nous nous réservons le droit de le supprimer. S’il comprend du contenu réservé aux adultes, nous insérerons une page interstitielle d’avertissement.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.com.gh
as primary domain
Nếu blog vi phạm Điều khoản sử dụng của Blogger hoặc vi phạm bản quyền, chúng tôi có quyền xóa blog đó. Nếu blog chứa nội dung người lớn, chúng tôi sẽ chèn trang cảnh báo xen kẽ.
84 Hits
www.google.de
Show text
Show cached source
Open source URL
Les images et les vidéos importées dans Google Maps doivent respecter
les conditions
d'utilisation de Google Maps : http://maps.google.com/help/terms_maps.html.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.com
as primary domain
Hình ảnh và video được tải lên Google Maps phải tuân thủ điều khoản dịch vụ của Google Maps: http://maps.google.com/help/terms_maps.html.
www.janicke.de
Show text
Show cached source
Open source URL
Si votre agenda Google indique un rendez-vous d'affaires, Google Now peut vérifier
les conditions
de circulation et suggérer une heure de départ.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.ge
as primary domain
Nếu bạn có một mục nhập Lịch Google dành cho một cuộc hẹn kinh doanh, Google Hiện hành có thể kiểm tra giao thông và đề xuất thời điểm khởi hành để đến cuộc hẹn đúng giờ.
41 Hits
www.google.com.mt
Show text
Show cached source
Open source URL
Si votre agenda Google indique un rendez-vous d'affaires, Google Now peut vérifier
les conditions
de circulation et suggérer une heure de départ.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.com.mt
as primary domain
Nếu bạn có một mục nhập Lịch Google dành cho một cuộc hẹn kinh doanh, Google Hiện hành có thể kiểm tra giao thông và đề xuất thời điểm khởi hành để đến cuộc hẹn đúng giờ.
account.asus.com
Show text
Show cached source
Open source URL
J'accepte
les
"
Conditions
d'utilisation" et la "Politique de confidentialité"、 ASUS Webstorage "
Conditions
d'utilisation" 、 ASUS Webstorage "Politique de confidentialité".
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
account.asus.com
as primary domain
Tôi đồng ý với các “điều khoản và điều kiện” của ASUS、 “Chính sách bảo mật” của ASUS、 “Điều khoản và điều kiện sử dụng” lưu trữ trực tuyến của ASUS、 “Chính sách bảo mật” của ASUS.
42 Hits
www.google.ad
Show text
Show cached source
Open source URL
Si votre agenda Google indique un rendez-vous d'affaires, Google Now peut vérifier
les conditions
de circulation et suggérer une heure de départ.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.ad
as primary domain
Nếu bạn có một mục nhập Lịch Google dành cho một cuộc hẹn kinh doanh, Google Hiện hành có thể kiểm tra giao thông và đề xuất thời điểm khởi hành để đến cuộc hẹn đúng giờ.
www.safco.com.sa
Show text
Show cached source
Open source URL
Psiphon se réserve le droit à sa discrétion d'annuler cette licence à tout moment, pour une raison quelconque ou sans raison, et sans pénalité. En utilisant Psiphon, vous acceptez de ne pas utiliser le service de façon à enfreindre
les conditions
générales d'utilisation et de licence.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
psiphon.ca
as primary domain
Psiphon giữ quyền đơn phương chấm dứt giấy phép này bất kỳ lúc nào vì bất kỳ hoặc không có lý do nào và không bị phạt. Với việc dùng Psiphon, bạn đồng ý không sử dụng dịch vụ dưới bất cứ phương cách nào vi phạm các điều khoản của dịch vụ và giấy phép.
www.genuin.de
Show text
Show cached source
Open source URL
En vous inscrivant, vous acceptez
les Conditions
d'utilisation et la Politique de confidentialité, notamment l'utilisation de cookies. D'autres utilisateurs pourront vous trouver grâce à votre email ou votre numéro de téléphone s'ils sont renseignés.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
twitter.com
as primary domain
Khi đăng ký, bạn đã đồng ý với Điều khoản Dịch vụ và Chính sách Quyền riêng tư, gồm cả Sử dụng Cookie. Những người khác có thể sẽ tìm thấy bạn qua email và số điện thoại của bạn nếu bạn có cung cấp.
7 Hits
www.google.cn
Show text
Show cached source
Open source URL
Si le blog ne respecte pas
les conditions
d’utilisation de Blogger ou porte atteinte aux droits d’auteur, nous nous réservons le droit de le supprimer. S’il comprend du contenu réservé aux adultes, nous insérerons une page interstitielle d’avertissement.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
google.com
as primary domain
Nếu blog vi phạm Điều khoản sử dụng của Blogger hoặc vi phạm bản quyền, chúng tôi có quyền xóa blog đó. Nếu blog chứa nội dung người lớn, chúng tôi sẽ chèn trang cảnh báo xen kẽ.
images.google.it
Show text
Show cached source
Open source URL
Si votre agenda Google indique un rendez-vous d'affaires, Google Now peut vérifier
les conditions
de circulation et suggérer une heure de départ.
Compare text pages
Compare HTM pages
Open source URL
Open target URL
Define
images.google.it
as primary domain
Nếu bạn có một mục nhập Lịch Google dành cho một cuộc hẹn kinh doanh, Google Hiện hành có thể kiểm tra giao thông và đề xuất thời điểm khởi hành để đến cuộc hẹn đúng giờ.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10