les conditions – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      576 Results   120 Domains
  3 Hits www.eurospeak.be  
En utilisant notre service vous acceptez les conditions d’utilisation.
Sử dụng dịch vụ đồng nghĩa với việc bạn đã đồng ý với các điều khoản sử dụng của chúng tôi.
  6 Hits www.google.com.kw  
Google et le client : une fois que le revendeur a créé un compte pour un nouveau client, celui-ci doit accepter les conditions d'utilisation qui lient Google et le client. Ces dernières définissent les conditions dans lesquelles Google assure le service et la protection de la confidentialité des données du client, ainsi que les conditions d'adhésion du client aux règles d'utilisation autorisée (pas de spam, de contenu à caractère pornographique, d'atteinte aux droits d'auteur, etc.).
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
  4 Hits www.google.co.nz  
Google et le client : une fois que le revendeur a créé un compte pour un nouveau client, celui-ci doit accepter les conditions d'utilisation qui lient Google et le client. Ces dernières définissent les conditions dans lesquelles Google assure le service et la protection de la confidentialité des données du client, ainsi que les conditions d'adhésion du client aux règles d'utilisation autorisée (pas de spam, de contenu à caractère pornographique, d'atteinte aux droits d'auteur, etc.).
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
  6 Hits www.google.ee  
Google et le client : une fois que le revendeur a créé un compte pour un nouveau client, celui-ci doit accepter les conditions d'utilisation qui lient Google et le client. Ces dernières définissent les conditions dans lesquelles Google assure le service et la protection de la confidentialité des données du client, ainsi que les conditions d'adhésion du client aux règles d'utilisation autorisée (pas de spam, de contenu à caractère pornographique, d'atteinte aux droits d'auteur, etc.).
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
  7 Hits www.google.com.ec  
Google et le client : une fois que le revendeur a créé un compte pour un nouveau client, celui-ci doit accepter les conditions d'utilisation qui lient Google et le client. Ces dernières définissent les conditions dans lesquelles Google assure le service et la protection de la confidentialité des données du client, ainsi que les conditions d'adhésion du client aux règles d'utilisation autorisée (pas de spam, de contenu à caractère pornographique, d'atteinte aux droits d'auteur, etc.).
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
  2 Hits www.google.ci  
faire appliquer les conditions d’utilisation en vigueur, y compris pour constater d’éventuels manquements à celles-ci ;
thực thi Điều khoản dịch vụ được áp dụng, kể cả việc điều tra những vi phạm tiềm tàng.
  6 Hits www.google.co.za  
faire appliquer les conditions d’utilisation en vigueur, y compris pour constater d’éventuels manquements à celles-ci ;
thực thi Điều khoản dịch vụ được áp dụng, kể cả việc điều tra những vi phạm tiềm tàng.
  mentor.wmtransfer.com  
En vous inscrivant, vous acceptez les Conditions d'utilisation et la Politique de confidentialité, notamment l'utilisation de cookies. D'autres utilisateurs pourront vous trouver grâce à votre email ou votre numéro de téléphone s'ils sont renseignés.
Khi đăng ký, bạn đã đồng ý với Điều khoản Dịch vụ và Chính sách Quyền riêng tư, gồm cả Sử dụng Cookie. Những người khác có thể sẽ tìm thấy bạn qua email và số điện thoại của bạn nếu bạn có cung cấp.
  2 Hits maps.google.it  
faire appliquer les conditions d’utilisation en vigueur, y compris pour constater d’éventuels manquements à celles-ci ;
thực thi Điều khoản dịch vụ được áp dụng, kể cả việc điều tra những vi phạm tiềm tàng.
  www.lumine.ne.jp  
En vous inscrivant, vous acceptez les Conditions d'utilisation et la Politique de confidentialité, notamment l'utilisation de cookies. D'autres utilisateurs pourront vous trouver grâce à votre email ou votre numéro de téléphone s'ils sont renseignés.
Khi đăng ký, bạn đã đồng ý với Điều khoản Dịch vụ và Chính sách Quyền riêng tư, gồm cả Sử dụng Cookie. Những người khác có thể sẽ tìm thấy bạn qua email và số điện thoại của bạn nếu bạn có cung cấp.
  9 Hits www.google.co.ke  
Google et le client : une fois que le revendeur a créé un compte pour un nouveau client, celui-ci doit accepter les conditions d'utilisation qui lient Google et le client. Ces dernières définissent les conditions dans lesquelles Google assure le service et la protection de la confidentialité des données du client, ainsi que les conditions d'adhésion du client aux règles d'utilisation autorisée (pas de spam, de contenu à caractère pornographique, d'atteinte aux droits d'auteur, etc.).
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
  5 Hits www.google.co.th  
faire appliquer les conditions d’utilisation en vigueur, y compris pour constater d’éventuels manquements à celles-ci ;
thực thi Điều khoản dịch vụ được áp dụng, kể cả việc điều tra những vi phạm tiềm tàng.
  design.awards.verallia.fr  
En vous inscrivant, vous acceptez les Conditions d'utilisation et la Politique de confidentialité, notamment l'utilisation de cookies. D'autres utilisateurs pourront vous trouver grâce à votre email ou votre numéro de téléphone s'ils sont renseignés.
Khi đăng ký, bạn đã đồng ý với Điều khoản Dịch vụ và Chính sách Quyền riêng tư, gồm cả Sử dụng Cookie. Những người khác có thể sẽ tìm thấy bạn qua email và số điện thoại của bạn nếu bạn có cung cấp.
  maps.google.sk  
faire appliquer les conditions d’utilisation en vigueur, y compris pour constater d’éventuels manquements à celles-ci ;
thực thi Điều khoản dịch vụ được áp dụng, kể cả việc điều tra những vi phạm tiềm tàng.
  5 Hits www.google.com.sg  
faire appliquer les conditions d’utilisation en vigueur, y compris pour constater d’éventuels manquements à celles-ci ;
thực thi Điều khoản dịch vụ được áp dụng, kể cả việc điều tra những vi phạm tiềm tàng.
  10 Hits www.google.pt  
Google et le client : une fois que le revendeur a créé un compte pour un nouveau client, celui-ci doit accepter les conditions d'utilisation qui lient Google et le client. Ces dernières définissent les conditions dans lesquelles Google assure le service et la protection de la confidentialité des données du client, ainsi que les conditions d'adhésion du client aux règles d'utilisation autorisée (pas de spam, de contenu à caractère pornographique, d'atteinte aux droits d'auteur, etc.).
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
  5 Hits www.google.rs  
Google et le client : une fois que le revendeur a créé un compte pour un nouveau client, celui-ci doit accepter les conditions d'utilisation qui lient Google et le client. Ces dernières définissent les conditions dans lesquelles Google assure le service et la protection de la confidentialité des données du client, ainsi que les conditions d'adhésion du client aux règles d'utilisation autorisée (pas de spam, de contenu à caractère pornographique, d'atteinte aux droits d'auteur, etc.).
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
  7 Hits www.google.lv  
Google et le client : une fois que le revendeur a créé un compte pour un nouveau client, celui-ci doit accepter les conditions d'utilisation qui lient Google et le client. Ces dernières définissent les conditions dans lesquelles Google assure le service et la protection de la confidentialité des données du client, ainsi que les conditions d'adhésion du client aux règles d'utilisation autorisée (pas de spam, de contenu à caractère pornographique, d'atteinte aux droits d'auteur, etc.).
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
  www.google.ro  
faire appliquer les conditions d’utilisation en vigueur, y compris pour constater d’éventuels manquements à celles-ci ;
thực thi Điều khoản dịch vụ được áp dụng, kể cả việc điều tra những vi phạm tiềm tàng.
  7 Hits www.google.co.uk  
Ils peuvent également partager du contenu du site de l'Éditeur sur Google+. Les règles ci-dessous, ainsi que les conditions d'utilisation de Google régissent l'utilisation du Bouton +1 par les Éditeurs.
Nút Google +1 ("Nút +1") là phương tiện dành cho ứng dụng, trang web và các dịch vụ khác (gọi chung là "Nhà xuất bản") để cung cấp trải nghiệm chia sẻ nút +1 của Google trên trang web và các dịch vụ khác của chúng. Người dùng có thể bày tỏ sự quan tâm với trang web của Nhà xuất bản bằng cách nhấp vào nút +1 và có thể chia sẻ nội dung từ trang web của Nhà xuất bản với Google+. Các chính sách bên dưới, cũng như Điều khoản dịch vụ của Google sẽ chi phối việc sử dụng Nút +1 của Nhà xuất bản.
  9 Hits www.google.com.gh  
Si le blog ne respecte pas les conditions d’utilisation de Blogger ou porte atteinte aux droits d’auteur, nous nous réservons le droit de le supprimer. S’il comprend du contenu réservé aux adultes, nous insérerons une page interstitielle d’avertissement.
Nếu blog vi phạm Điều khoản sử dụng của Blogger hoặc vi phạm bản quyền, chúng tôi có quyền xóa blog đó. Nếu blog chứa nội dung người lớn, chúng tôi sẽ chèn trang cảnh báo xen kẽ.
  84 Hits www.google.de  
Les images et les vidéos importées dans Google Maps doivent respecter les conditions d'utilisation de Google Maps : http://maps.google.com/help/terms_maps.html.
Hình ảnh và video được tải lên Google Maps phải tuân thủ điều khoản dịch vụ của Google Maps: http://maps.google.com/help/terms_maps.html.
  www.janicke.de  
Si votre agenda Google indique un rendez-vous d'affaires, Google Now peut vérifier les conditions de circulation et suggérer une heure de départ.
Nếu bạn có một mục nhập Lịch Google dành cho một cuộc hẹn kinh doanh, Google Hiện hành có thể kiểm tra giao thông và đề xuất thời điểm khởi hành để đến cuộc hẹn đúng giờ.
  41 Hits www.google.com.mt  
Si votre agenda Google indique un rendez-vous d'affaires, Google Now peut vérifier les conditions de circulation et suggérer une heure de départ.
Nếu bạn có một mục nhập Lịch Google dành cho một cuộc hẹn kinh doanh, Google Hiện hành có thể kiểm tra giao thông và đề xuất thời điểm khởi hành để đến cuộc hẹn đúng giờ.
  account.asus.com  
J'accepte les "Conditions d'utilisation" et la "Politique de confidentialité"、 ASUS Webstorage "Conditions d'utilisation" 、 ASUS Webstorage "Politique de confidentialité".
Tôi đồng ý với các “điều khoản và điều kiện” của ASUS、 “Chính sách bảo mật” của ASUS、 “Điều khoản và điều kiện sử dụng” lưu trữ trực tuyến của ASUS、 “Chính sách bảo mật” của ASUS.
  42 Hits www.google.ad  
Si votre agenda Google indique un rendez-vous d'affaires, Google Now peut vérifier les conditions de circulation et suggérer une heure de départ.
Nếu bạn có một mục nhập Lịch Google dành cho một cuộc hẹn kinh doanh, Google Hiện hành có thể kiểm tra giao thông và đề xuất thời điểm khởi hành để đến cuộc hẹn đúng giờ.
  www.safco.com.sa  
Psiphon se réserve le droit à sa discrétion d'annuler cette licence à tout moment, pour une raison quelconque ou sans raison, et sans pénalité. En utilisant Psiphon, vous acceptez de ne pas utiliser le service de façon à enfreindre les conditions générales d'utilisation et de licence.
Psiphon giữ quyền đơn phương chấm dứt giấy phép này bất kỳ lúc nào vì bất kỳ hoặc không có lý do nào và không bị phạt. Với việc dùng Psiphon, bạn đồng ý không sử dụng dịch vụ dưới bất cứ phương cách nào vi phạm các điều khoản của dịch vụ và giấy phép.
  www.genuin.de  
En vous inscrivant, vous acceptez les Conditions d'utilisation et la Politique de confidentialité, notamment l'utilisation de cookies. D'autres utilisateurs pourront vous trouver grâce à votre email ou votre numéro de téléphone s'ils sont renseignés.
Khi đăng ký, bạn đã đồng ý với Điều khoản Dịch vụ và Chính sách Quyền riêng tư, gồm cả Sử dụng Cookie. Những người khác có thể sẽ tìm thấy bạn qua email và số điện thoại của bạn nếu bạn có cung cấp.
  7 Hits www.google.cn  
Si le blog ne respecte pas les conditions d’utilisation de Blogger ou porte atteinte aux droits d’auteur, nous nous réservons le droit de le supprimer. S’il comprend du contenu réservé aux adultes, nous insérerons une page interstitielle d’avertissement.
Nếu blog vi phạm Điều khoản sử dụng của Blogger hoặc vi phạm bản quyền, chúng tôi có quyền xóa blog đó. Nếu blog chứa nội dung người lớn, chúng tôi sẽ chèn trang cảnh báo xen kẽ.
  images.google.it  
Si votre agenda Google indique un rendez-vous d'affaires, Google Now peut vérifier les conditions de circulation et suggérer une heure de départ.
Nếu bạn có một mục nhập Lịch Google dành cho một cuộc hẹn kinh doanh, Google Hiện hành có thể kiểm tra giao thông và đề xuất thời điểm khởi hành để đến cuộc hẹn đúng giờ.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Arrow