les mois – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      26 Results   17 Domains
  www.epestate.lu  
Les sessions d'hiver et de printemps sont des programmes de deux ou trois semaines destinés aux étudiants internationaux durant les mois de février et mars. Le contenu pédagogique peut être adapté aux besoins scolaires de votre groupe.
Các khóa học mùa đông và mùa xuân là các chương trình kéo dài hai hoặc ba tuần cho sinh viên quốc tế được cung cấp vào tháng Hai và tháng Ba. Các chương trình trong chuỗi này có thể được thiết kế theo nhu cầu học tập của bạn. Chúng tôi cung cấp chương trình giảng dạy học thuật nghiêm ngặt, cũng như các hoạt động ngoại khóa làm nổi bật nền văn hóa và lịch sử nước Mỹ.
  clashofclans.com  
Cette idée-là nous est venue dans les mois qui ont suivi la mise à jour de l’hôtel de ville de niveau 11. Cette mise à jour a introduit certains des mécanismes de jeu les plus exigeants de Clash, et nous a forcés à réfléchir à nos principes de conception.
Trong trường hợp này, cảm hứng đã được đúc kết trong khoảng thời gian sau khi bản cập nhật Nhà chính 11 ra mắt. Bản cập nhật đó đã giới thiệu một số lối chơi thách thức nhất của trò chơi, đồn thời cũng gợi ra một số suy nghĩ về Design Values của chúng tôi. Đáng chú ý nhất là nó khiến chúng tôi suy nghĩ về Sự đơn giản - dễ hiểu, dễ học và dễ chơi ngay cả khi đang muốn thử thách kỹ năng bản thân.
  esc-larochelle.jobteaser.com  
Puis-je m'abonner à G Suite pour une année complète, plutôt que de payer tous les mois ?
Gói hàng năm chỉ được cung cấp ở một số quốc gia. Truy cập trang về giá để xem gói hàng năm có được cung cấp ở quốc gia của bạn hay không.
  3 Hits pibay.org  
Les tickets sont en vente dans les gares locales. La réservation de siège n'est pas obligatoire mais elle est recommandée, surtout pendant les mois d'été très fréquentés.
Vé hiện có tại các nhà ga nội vùng. Tuy không bắt buộc nhưng rất nên đặt chỗ, đặc biệt trong những tháng hè đông đúc.
  www.havsvidden.com  
Nos bains sont une piscine intérieure chauffée, un sauna dames et gents dans les vestiaires. La terrasse est un établissement de bains jacuzzi où vous pourrez profiter des couchers de soleil colorés dans les mois d'été.
phòng tắm của chúng tôi là một hồ bơi nước nóng trong nhà bơi, phụ nữ và phòng tắm hơi Gents trong phòng thay đồ. Trên sân nhà tắm là một bể sục, nơi bạn có thể thưởng thức cảnh hoàng hôn rực rỡ trong những tháng mùa hè. Đối với Havsvidden đều luôn được hoan nghênh!
  2 Hits www.ready.gov  
Installez un détecteur de fumée à chaque étage de votre domicile, en particulier près des chambres à coucher. Testez les détecteurs tous les mois et changez les piles au moins une fois par an.
Lắp đặt một thiết bị phát hiện khói ở mỗi tầng nhà, đặc biệt gần phòng ngủ; kiểm tra hàng tháng và thay pin ít nhất một lần một năm.
  4 Hits www.banyantree.com  
La vaste piscine extérieure se transforme en patinoire pendant les mois d'hiver. En hiver, vous pouvez patiner ou glisser sur l'eau gelée au milieu d'une blancheur féérique.
The expansive outdoor pool becomes a frozen rink of ice during the cold winter months. During winter, you can sled and skate across the pool's solid surface – engaging in the fairytale enchantment of winter's snowy charm.
  blog.flickr.net  
En janvier, nous vous annoncions déjà que d’importants changements auraient lieu cette année sur Flickr. Notre objectif, dans les mois à venir, est d’améliorer au maximum votre expérience du site et votre utilisation de Flickr de façon toujours plus intuitive.
Vào tháng 1, chúng tôi đã thông báo một số thay đổi khá lớn sẽ diễn ra trong năm nay. Chúng tôi đã nỗ lực làm việc để làm cho trải nghiệm Flickr của bạn trở nên tươi mới hơn, đẹp hơn và trực quan hơn khi sử dụng. Mục tiêu của chúng tôi là làm cho giao diện càng tinh giản hóa càng tốt để bạn có thể thích thú chia sẻ những bức ảnh tuyệt vời và khám phá các câu chuyện thú vị ngay trên Flickr.
  www.perlepietre.com  
Comment puis-je mettre en place un don récurrent (donner … US$ tous lesmois) ? Les dons récurrents permettent-ils l’accès à une adhésion ?
Làm thế nào để quyên góp định kỳ (quyên góp US$ __ sau __ tháng)? Quyên góp định kỳ có thể được cộng lại để đạt tư cách hội viên không?
  suttacentral.net  
Mais quand on est pur, tous les mois sont.
Các tịnh nghiệp thanh tịnh,