les noms – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      118 Results   24 Domains
  49 Hits www.if-ic.org  
Les noms
✪ Danh từ
  www.clementine-player.org  
Les informations comme les noms d'utilisateurs, les mots de passe et les chaines d'authentification des services en ligne fournis pour Clementine ne sont jamais transmises depuis votre instance de Clementine.
Clementine and its developers do not collect any personally identifiable information in any way. Data such as web service statistics are collected only on an anonymous basis. Information such as usernames, passwords and authentication tokens for online services provided to Clementine are never transmitted from that instance of Clementine.
  14 Hits wordplanet.org  
1 Voici les noms des fils d'Israël, venus en Égypte avec Jacob et la famille de chacun d'eux:
1 Ðây là tên các con trai của Y-sơ-ra-ên, mỗi người đều dẫn người nhà mình đi với Gia-cốp đến xứ Ê-díp-tô:
  www.ready.gov  
N’oubliez pas d’inclure les noms et numéros de toutes les personnes de votre réseau personnel d’assistance, ainsi que ceux du personnel médical qui vous suit.
Đưa vào tên và thông tin liên hệ của mạng lưới hỗ trợ, cũng như các nhà cung cấp dịch vụ y tế của quý vị.
  2 Hits www.google.ie  
8.2 En l'absence d'accord contraire écrit entre vous et Google, les Conditions ne vous autorisent pas à utiliser les noms commerciaux, les marques commerciales, les marques de services, les logos, les noms de domaines, ni tout autre signe distinctif de Google.
8.2 Trừ khi bạn có thỏa thuận khác với Google bằng văn bản, không có Điều khoản nào cung cấp cho bạn quyền sử dụng bất kỳ tên thương mại, thương hiệu, nhãn hiệu dịch vụ, biểu tượng, tên miền nào cũng như các đặc điểm nhãn hiệu đặc biệt khác của Google.
  2 Hits www.google.com.mt  
8.2 En l'absence d'accord contraire écrit entre vous et Google, les Conditions ne vous autorisent pas à utiliser les noms commerciaux, les marques commerciales, les marques de services, les logos, les noms de domaines ni aucun autre signe distinctif de Google.
8.2 Trừ khi bạn có thỏa thuận khác với Google bằng văn bản, không có Điều khoản nào cung cấp cho bạn quyền sử dụng bất kỳ tên thương mại, thương hiệu, nhãn hiệu dịch vụ, biểu tượng, tên miền nào cũng như các đặc điểm nhãn hiệu đặc biệt khác của Google.
  2 Hits www.google.ad  
8.2 En l'absence d'accord contraire écrit entre vous et Google, les Conditions ne vous autorisent pas à utiliser les noms commerciaux, les marques commerciales, les marques de services, les logos, les noms de domaines ni aucun autre signe distinctif de Google.
8.2 Trừ khi bạn có thỏa thuận khác với Google bằng văn bản, không có Điều khoản nào cung cấp cho bạn quyền sử dụng bất kỳ tên thương mại, thương hiệu, nhãn hiệu dịch vụ, biểu tượng, tên miền nào cũng như các đặc điểm nhãn hiệu đặc biệt khác của Google.
  4 Hits www.google.de  
8.2 En l'absence d'accord contraire écrit entre vous et Google, les Conditions ne vous autorisent pas à utiliser les noms commerciaux, les marques commerciales, les marques de services, les logos, les noms de domaines, ni tout autre signe distinctif de Google.
8.2 Trừ khi bạn có thoả thuận khác với Google bằng văn bản, không có Điều khoản nào cung cấp cho bạn quyền sử dụng bất kỳ tên thương mại, thương hiệu, nhãn hiệu dịch vụ, biểu tượng, tên miền nào cũng như các đặc điểm nhãn hiệu đặc biệt khác của Google.
  2 Hits www.urbinati.com  
Les noms des entreprises, les noms des produits et les logos utilisés sur le site Web sont des marques de commerce ou des marques déposées de Kubota. Les autres noms et noms d'entreprise utilisés sur le site Web sont des noms commerciaux, des marques de commerce ou des marques déposées de leurs entreprises respectives.
Tên công ty, tên sản phẩm và lô gô được sử dụng trên trang Web là các thương hiệu hoặc thương hiệu đã đăng ký của Kubota. Các tên sản phẩm và tên công ty khác được sử dụng trên trang Web là các tên thương mại, thương hiệu hoặc thương hiệu đã đăng ký của các công ty tương ứng.
  www.bohemiaholz.cz  
Ce test (qui porte les noms de test PCR, test de la charge virale et test de recherche de l’ARN) permet de déterminer si l’infection à l’hépatite C est active. Un résultat négatif veut dire que la personne n’a pas l’hépatite C. Un résultat positif veut dire que la personne a le virus et peut le transmettre à d’autres personnes.
Hay còn gọi là PCR, RNA, hay xét nghiệm định lượng virut. Xét nghiệm này nhằm xác định viêm gan C giai đoạn hoạt động. Xét nghiệm âm tính có nghĩa là bạn không bị viêm gan C, còn dương tính có nghĩa là bạn đang mang virut trong người và có khả năng lây cho người khác.
  7 Hits sothebysrealty.fi  
Hiruko: dans les Documents Takenouchi, il y a deux caractères utilisés pour épeler Hiruko, qui peuvent être lus aussi Ebirosu. Compte tenu du fait que les noms de lieu proviennent en général de noms de personnes, Hiruko pouvait donc être lu Ebirosu, qui devint plus tard le nom de l'Amérique.
Hiruko: Trong tài liệu Takenouchi, hai nhân vật đã được sử dụng để đánh vần Hiruko. Điều này có thể được đọc là 'Ebirosu.' Xem xét một thực tế là tên của một nơi thường được đưa ra từ tên của một người, Hiruko 'thực sự có thể được đọc là' Ebirosu ', mà sau này trở thành tên của Mỹ.
  www.busuu.com  
Le terme « Droits de Propriété Intellectuelle » englobe les droits d’auteur, les marques déposées, les brevets, les logos, les noms commerciaux, les droits de savoir-faire, les droits de base de données, les droits de conception et tous les autres droits de propriété intellectuelle ou équivalents, de toute nature n’importe où dans le monde, qu’ils soient déposés ou non, y compris les demandes d'octroi de ces droits.
1.     Bạn thừa nhận và đồng ý rằng tất cả Quyền sở hữu trí tuệ trong Dịch vụ, Trang web, bất kỳ phần mềm cần thiết được sử dụng liên quan tới Dịch vụ ("Phần mềm"), và tất cả nội dung (bao gồm cả văn bản, video, hình ảnh hoặc tài liệu khác) chứa trên Trang web và Dịch vụ ngoài Nội dung Người dùng ("Nội dung") thuộc về busuu và bên cấp phép của busuu và rằng, ngoại trừ các quyền cấp phép hạn chế được cấp cho bạn theo khoản 12.2, busuu và bên cấp phép của busuu rõ ràng bảo lưu tất cả Quyền sở hữu trí tuệ trong và đối với Dịch vụ, Trang web, Nội dung và Phần mềm. Thuật ngữ "Quyền sở hữu trí tuệ" có nghĩa là bản quyền, thương hiệu, bằng sáng chế, nhãn hiệu dịch vụ, tên thương mại, quyền bí quyết, quyền cơ sở dữ liệu, bản quyền thiết kế và các quyền sở hữu trí tuệ khác hoặc các hình thức bảo vệ tương đương, bất kỳ loại nào phát sinh bất cứ nơi nào trên thế giới, dù đã đăng ký hay chưa đăng ký và bao gồm cả các ứng dụng cho việc cấp các quyền đó. .
  6 Hits www.babylon.com  
Les logos et les noms de produits et de service de Babylon sont des marques déposées ou des marques de service de Babylon (collectivement, "marques") ou de l'une de ses sociétés affiliées. L'utilisateur s'engage à ne pas utiliser ou diffuser, de quelque manière, l'une des marques de Babylon ou un des matériels protégés sans le consentement écrit préalable de Babylon.
Bạn thừa nhận và đồng ý rằng Babylon có thể xử lý thông tin thu thập từ người sử dụng khác nhau truy cập trang Web hay vật liệu sử dụng hoặc tải về từ các dịch vụ cho các mục đích xây dựng một hồ sơ cá nhân của quyền lợi người dùng và các hoạt động. Căn cứ vào hồ sơ này, Babylon có thể gửi quảng cáo, chào hàng và nội dung, và cung cấp cho bạn những lợi ích đầy đủ của Dịch vụ. Như chúng ta tổng hợp loại thông tin về tất cả các thành viên của chúng tôi, chúng tôi cung cấp tổng hợp tóm tắt cho các nhà quảng cáo của chúng tôi và các bên quan tâm khác để họ có thể tìm hiểu sản phẩm và dịch vụ là phổ biến nhất cho người tiêu dùng.
  www.chatuevents.com  
Le Certificat de la Société en Commandite doit être enregistré dans l’Etat où la Société en Commandite est formée comme un dossier public. Le certificat fait reference à une annexe A de la convention de société en commandite, qui énumère les noms et le pourcentage des intérêts des associés commanditaires.
Mỗi Hợp danh hữu hạn đều được hình thành trong các tiểu bang trên khắp Hoa Kỳ. Mỗi tiểu bang có các nguyên tắc mà Hợp danh hữu hạn phải tuân thủ. Chứng chỉ hợp danh hữu hạn phải được tiểu bang nơi Hợp danh hữu hạn thành lập ghi nhận dưới dạng hồ sơ công khai. Chứng chỉ này đề cập tới Phụ lục A là thỏa thuận hợp danh hữu hạn, trong đó liệt kê tên và phần trăm lợi tức của các đối tác hữu hạn. Nhà đầu tư được bảo vệ bởi các Nguyên tắc thương mại thống nhất và Bộ luật hợp danh hữu hạn ở các tiểu bang khác nhau, cũng như luật tiểu bang và các tòa án tiểu bang và liên bang khác. Như trong hầu hết các hoạt động đầu tư, luôn có rủi ro tổn thất toàn bộ, và một phần quy định EB-5 yêu cầu khoản đầu tư phải hoàn toàn mạo hiểm. Tuy nhiên, CMB nỗ lực thực hiện trọng trách của mình để xây dựng các khoản đầu tư EB-5 theo hướng giảm thiểu rủi ro cho khách hàng mà vẫn đáp ứng yêu cầu “có rủi ro” của luật về EB-5 cũng như mục tiêu chung là có được thị thực EB-5. CMB yêu cầu bên vay xác định nguồn doanh thu để hoàn trả khoản vay. CMB cũng yêu cầu mở rộng điều kiện trong trường hợp có khoản vay bị quá hạn chưa thu hồi, chẳng hạn như tăng lãi suất trả nợ, hoặc phát sinh các nghĩa vụ khác cho bên vay. Trong một sô trường hợp, chúng tôi tịch thu tài sản thế chấp hoặc tài sản đảm bảo khi xảy ra nợ quá hạn không trả, chúng tôi tìm hiểu các Thỏa thuận cho vay liên đới và các nghĩa vụ khác mà bên vay có để hoàn tất việc thu lại khoản đầu tư EB-5 đã cho vay. Trong hầu hết các trường hợp, bên vay phải cung cấp cho mỗi hợp danh CMB bản báo cáo tài chính đã kiểm toán và các chứng từ khác như bảng đánh giá của Moody’s hoặc Standard & Poors. Ví dụ, IVDA đã báo cáo hạng A – AAA theo Standard & Poors. Có các vấn đề tồn tại ngoài tầm kiểm soát của Trung tâm khu vực như là thiên tai, chiến tranh, khủng hoảng tài chính của chính quyền địa phương hoặc tiểu bang, và biến động thị trường thu nhập và/hoặc giá trị bất động sản. Tất cả các nhà đầu tư có cơ hội ghé thăm khu dự án, gặp đơn vị quản lý, nhận tài liệu cần thiết để xem xét khoản đầu tư, và nhận tài liệu tham khảo để tự mình xác minh thông tin của tài liệu đầu tư. Ngoài ra, CMB luôn nỗ lực để cập nhật các hoạt động dự án lên trang web theo từng quý.
  classflow.com  
Les informations de connexion contenues dans un fichier peuvent inclure des informations anonymes telles que votre requête Web, l’adresse de protocole Internet (« IP »), le type de navigateur, la langue du navigateur, des informations sur votre appareil mobile, des pages de référence et de sortie et des URL, le nombre de clics et la façon dont vous interagissez avec des liens du Service, les noms de domaine, les pages de destination, les pages consultées, et d’autres informations de ce genre.
Chúng tôi tự động thu thập một số loại thông tin sử dụng khi quý vị truy cập trang web của chúng tôi hoặc sử dụng dịch vụ của chúng tôi. Khi quý vị truy cập Dịch vụ, chúng tôi có thể gửi một hoặc nhiều cookie (một thiết bị theo dõi) đến máy tính của quý vị chỉ để xác định trình duyệt của quý vị và cho phép chúng tôi giúp quý vị đăng nhập nhanh hơn và tăng cường chức năng và điều hướng của quý vị thông qua trang web.  Một cookie cũng có thể truyền tải thông tin cho chúng tôi về cách quý vị sử dụng Dịch vụ (chẳng hạn như các trang quý vị xem, các liên kết quý vị nhấp chuột, và các hành động khác mà quý vị chấp nhận Dịch vụ). Chúng tôi có thể thu thập thông tin log file từ trình duyệt hoặc thiết bị di động của quý vị mỗi khi quý vị tiếp cận Dịch vụ.  Thông tin log file có thể bao gồm thông tin nặc danh như yêu cầu web, địa chỉ Giao thức Internet (“IP”), loại trình duyệt, ngôn ngữ trình duyệt của quý vị, thông tin về thiết bị di động của quý vị, các trang và URL giới thiệu / thoát, số lần nhấp chuột và cách quý vị tương tác với các liên kết trên Dịch vụ, tên miền, trang đích, các trang đã xem, và các thông tin khác như vậy. Chúng tôi có thể sử dụng các gif rõ ràng (còn được gọi là đèn hiệu web) mà được sử dụng để theo dõi các mô hình sử dụng trực tuyến của các Người dùng của chúng tôi dưới dạng ẩn danh. Ngoài ra, chúng tôi cũng có thể sử dụng các gif rõ ràng trong các email dựa trên HTML được gửi cho những người dùng không phải học sinh của chúng tôi để theo dõi những email nào được mở và những liên kết nào được người nhận nhấp chuột vào.  Thông tin cho phép lập báo cáo chính xác hơn và cải thiện Dịch vụ. Chúng tôi cũng có thể thu thập dữ liệu phân tích, hoặc sử dụng các công cụ phân tích của bên thứ ba, để giúp chúng tôi đo lường các xu hướng lượng truy cập và sử dụng Dịch vụ.  Mặc dù chúng tôi cố gắng hết sức mình để tôn trọng các tùy chọn bảo mật của khách truy cập, chúng tôi không thể trả lời các tín hiệu Không Theo dõi từ trình duyệt của quý vị vào lúc này. Để hiểu chính xác các cookie nào được sử dụng trên Dịch vụ ClassFlow miễn phí của chúng tôi và các cookie nào được sử dụng trên cho Dịch vụ Trường học, quý vị có thể xem lại Chính sách Cookie của ClassFlow của chúng tôi.