longues distances – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      68 Results   2 Domains
  67 Hits pibay.org  
Voyagez sur de longues distances pendant la nuit avec un train de nuit confortable. Nous vous montrons les prix des tickets, les horaires et les types de logement.
Đi đường dài qua đêm với tàu đêm tiện dụng. Chúng tôi cho bạn biết giá, lịch trình và các loại chỗ ở.
  www.worldbank.org  
Le rapport constate en outre que les femmes rurales sont les plus touchées par l'insuffisance des infrastructures, car ce sont elles qui se chargent de la plupart des tâches domestiques et elles parcourent souvent de longues distances pour avoir accès à l'eau potable et à de faibles niveaux d'instruction.
“Các thị trường mới nổi và các nước đang phát triển tăng trưởng mạnh mặc dù các nền kinh tế phát triển tăng trưởng chậm. Để duy trì mức tăng trưởng này- bằng việc tiếp tục duy trì các chính sách vĩ mô thận trọng, và tăng cường năng lực quản lý rủi ro, kể cả tái lập các vùng đệm chính sách đã bị sử dụng hết- là yếu tố quan trọng để tiếp tục các tiến bộ trong giảm nghèo khi năm 2015 đã đến gần kề,” ông Hugh Bredenkamp, Phó Giám Đốc Ban Chiến Lược, Chính Sách và Rà Soát của IMF nói.