maison familiale – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      10 Results   2 Domains
  9 Hits www.sounddimensionsmusic.com  
L’apparition a duré 6 minutes. Ivanka l’a vécue dans sa maison familiale, en présence de sa famille, son mari et ses trois enfants. La Gospa a donné le message suivant :
„Các con thân mến! Ðây là thời kỳ ân huệ. Bởi thế hãy cầu nguyện, cầu nguyện, cầu nguyện cho tới khi các con thấu hiểu được tình yêu của Chúa dành cho mỗi các con. Cám ơn các con đã đáp lời Mẹ gọi. ”
  www.urbanadapt.eu  
Les corvées sont de légers travaux qui doivent être effectués fréquemment dans la maison familiale, tels que nettoyer la cuisine, remplir et vider le lave-vaisselle, ranger sa chambre, sortir les vidanges ou procéder au recyclage.
Việc nhà là những công việc vặt cần phải làm thường lệ trong nhà như chùi dọn nhà bếp, xếp chén đĩa vào máy rửa chén và lấy ra, dọn dẹp phòng ngủ riêng của mình, và đem rác hoặc vật liệu tái tạo ra ngoài lề đường cho xe đến đổ.