mal à – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      47 Results   18 Domains
  2 Hits www.englishspeak.com  
J'ai mal à la gorge.
Tôi đau họng.
  web.smallpdf.com  
Si vous pensez que vous avez des comptes en double et que vous avez du mal à vous connectez à votre compte payé, veuillez nous contacter.
Nếu bạn nghĩ rằng bạn có tài khoản trùng nhau và gặp rắc rối trong việc đăng nhập vào tài khoản đã trả tiền, hãy liên hệ với chúng tôi.
  www.taccle3.eu  
La méthode de l’ovulation Billings™ est de plus en plus connue car elle est d’une grande aide pour les femmes qui ont du mal à concevoir.
Phương Pháp Rụng Trứng Billings™ ngày càng phổ biến vì nó có thể được điều chỉnh để giúp phụ nữ gặp khó khăn khi thụ thai để tối ưu hóa cơ hội thụ thai của họ.
  smallpdf.com  
Si vous pensez que vous avez des comptes en double et que vous avez du mal à vous connectez à votre compte payé, veuillez nous contacter.
Nếu bạn nghĩ rằng bạn có tài khoản trùng nhau và gặp rắc rối trong việc đăng nhập vào tài khoản đã trả tiền, hãy liên hệ với chúng tôi.
  app2brain.com  
J'ai mal à […].
những cái […] của tôi nhức
  2 Hits clashofclans.com  
Nous avons aussi étudié l’équilibre du temps et de l’effort nécessaires pour obtenir une progression significative. Les joueurs ont souvent du mal à accumuler des ressources, et peuvent se sentir coincés après avoir perdu leur butin, à moins de pouvoir jouer intensément tous les jours.
Chúng tôi cũng đã xem xét kỹ lưỡng vấn đề cân bằng về thời gian và nỗ lực cần thiết để tạo ra tiến trình có ý nghĩa. Người chơi thường gặp phải vấn đề trong việc tích trữ tài nguyên hoặc cảm thấy bế tắc khi mất hết những gì kiếm được, trừ khi họ dành thời gian để chơi với cường độ cao mỗi ngày.
  5 Hits www.if-ic.org  
Avez-vous du mal à parler couramment l'anglais? Ne les mots anglais difficiles vous dérange pas? Est anglophone une préoccupation pour vous? Si oui, alors notre application gratuite de langue anglaise primé est juste pour vous.
Bạn có thấy khó để nói tiếng Anh trôi chảy? Đừng từ tiếng Anh khó làm phiền bạn? Là nói tiếng Anh một mối quan tâm cho bạn? Nếu có, sau đó ứng dụng miễn phí nói tiếng Anh từng đoạt giải thưởng của chúng tôi là chỉ cho bạn.
  www.dhamma.org  
Pour terminer, M. Goenka cita l'empereur Ashoka: "On ne doit pas honorer uniquement sa propre religion et condamner les autres. Au contraire, on devrait honorer les autres religions pour diverses raisons. En agissant ainsi, chacun permet à sa propre religion de grandir, et rend également service aux autres religions. En agissant différemment, on creuse la tombe de sa propre religion et on nuit aux autres religions également. Celui qui honore sa religion et condamne les autres, pensant, plein de dévotion, "je glorifie ainsi ma religion", fait en fait du mal à sa propre religion. La concorde est bénéfique. Soyons tous à l'écoute et disposés à écouter les autres doctrines présentées par d’autres."
Để tóm tắt, Ông Goenka trích lại lời của Hoàng đế Asoka khắc trên những bia đá, “Ta không nên chỉ tôn vinh tôn giáo của ta và lên án những tôn giáo khác. Trái lại, ta nên tôn vinh các tôn giáo khác vì nhiều lý do khác nhau. Làm như thế ta giúp tôn giáo của ta lớn mạnh đồng thời cũng giúp ích cho tôn giáo của người khác. Nếu làm ngược lại, ta tự đào hố chôn tôn giáo của mình và đồng thời cũng làm hại những tôn giáo khác. Những ai tôn vinh tôn giáo của mình và lên án những tôn giáo khác có thể vì sự tôn sùng tôn giáo của mình, nghĩ là, ‘Tôi làm cho tôn giáo của tôi được vinh quang!’ Nhưng hành động này làm tổn thương trầm trọng đến tôn giáo của họ. Đồng thuận bao giờ cũng tốt. Tất cả hãy lắng nghe và sẵn lòng lắng nghe những giáo lý của người khác.”
  www.bazatatry.com  
Pour Simon, le social ne peut pas être découpé en sous- processus distincts et clairement identifiés qui pourraient être confiés à des disciplines différenciées dont les analyses, menées indépendamment les une des autres, pourraient par la suite être agrégées pour construire une analyse du système social dans sa globalité. Par ailleurs, contrairement aux sciences naturelles et physiques, les sciences sociales se prêtent mal à l’expérimentation contrôlée.
Các thực thể cấu thành nên một hệ thống như vậy phụ thuộc một cách tự nhiên vào từng cấp độ quan sát nhất định: ở cấp độ vi mô, mỗi thực thể «thành thị» quan sát được một cách hiển nhiên chính là người đi bộ, đi xe đạp, hoặc lái xe ô tô, nhưng ít ai nhận thấy rằng bản thân các trụ đèn giao thông hoặc các tòa nhà «thông minh» xuất hiện trong các thử nghiệm mang tên SmartCities cũng chính là những thực thể vi mô đó. Khi nâng dần thang độ quan sát, ta thấy các tập hợp (hiệp hội, doanh nghiệp, cộng đồng…) cũng có thể trở thành những thực thể trừu tượng ở cấp trung mô. Và cuối cùng, ở cấp độ vĩ mô trong cấu trúc mạng lưới đô thị, ta có thể thấy mỗi thành phố đều có thể được coi là một thực thể độc lập, nhưng có tương tác với các thành phố khác (Pumain và cộng sự, 2006).