nous envoyons – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      63 Results   33 Domains
  2 Hits books.google.com  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  3 Hits www.google.lu  
Nous n'envoyons aucun énoncé à Google, sauf si vous avez indiqué votre intention d'utiliser la fonction Recherche vocale (par exemple, en appuyant sur l'icône de microphone dans la barre de recherche rapide ou le clavier virtuel, ou en prononçant "Google" lorsque la barre de recherche rapide indique que la fonction Recherche vocale est disponible). Nous envoyons alors les énoncés aux serveurs Google pour interpréter votre requête.
Tìm kiếm bằng giọng nói cho phép bạn cung cấp truy vấn bằng giọng nói cho ứng dụng khách Google tìm kiếm trên thiết bị thay vì nhập truy vấn đó. Tính năng này sử dụng công nghệ nhận dạng mẫu để chuyển đổi lời nói thành văn bản. Với mỗi truy vấn bằng giọng nói được thực hiện với Tìm kiếm bằng giọng nói, chúng tôi sẽ lưu trữ ngôn ngữ, quốc gia, lời nói và đề xuất từ hệ thống của chúng tôi về những gì được nói. Dữ liệu âm thanh được lưu trữ không chứa ID tài khoản Google của bạn trừ khi bạn đã chọn lưu trữ thông tin này. Chúng tôi không gửi bất kỳ lời nói nào đến Google trừ khi bạn đã cho biết ý định sử dụng chức năng Tìm kiếm bằng giọng nói (ví dụ: nhấn biểu tượng micrô trong thanh tìm kiếm nhanh hay trong bàn phím ảo hoặc nói "Google" khi thanh tìm kiếm nhanh chỉ ra rằng chức năng Tìm kiếm bằng giọng nói khả dụng). Chúng tôi gửi lời nói tới các máy chủ của Google để nhận dạng nội dung bạn đã nói. Chúng tôi lưu trữ lời nói để cải tiến dịch vụ của mình, bao gồm cả mục đích lập trình hệ thống để nhận dạng tốt hơn truy vấn tìm kiếm chính xác.
  www.google.com.kw  
Nous n'envoyons aucun énoncé à Google, sauf si vous avez indiqué votre intention d'utiliser la fonction Recherche vocale (par exemple, en appuyant sur l'icône de microphone dans la barre de recherche rapide ou le clavier virtuel, ou en prononçant "Google" lorsque la barre de recherche rapide indique que la fonction Recherche vocale est disponible). Nous envoyons alors les énoncés aux serveurs Google pour interpréter votre requête.
Tìm kiếm bằng giọng nói cho phép bạn cung cấp truy vấn bằng giọng nói cho ứng dụng khách Google tìm kiếm trên thiết bị thay vì nhập truy vấn đó. Tính năng này sử dụng công nghệ nhận dạng mẫu để chuyển đổi lời nói thành văn bản. Với mỗi truy vấn bằng giọng nói được thực hiện với Tìm kiếm bằng giọng nói, chúng tôi sẽ lưu trữ ngôn ngữ, quốc gia, lời nói và đề xuất từ hệ thống của chúng tôi về những gì được nói. Dữ liệu âm thanh được lưu trữ không chứa ID tài khoản Google của bạn trừ khi bạn đã chọn lưu trữ thông tin này. Chúng tôi không gửi bất kỳ lời nói nào đến Google trừ khi bạn đã cho biết ý định sử dụng chức năng Tìm kiếm bằng giọng nói (ví dụ: nhấn biểu tượng micrô trong thanh tìm kiếm nhanh hay trong bàn phím ảo hoặc nói "Google" khi thanh tìm kiếm nhanh chỉ ra rằng chức năng Tìm kiếm bằng giọng nói khả dụng). Chúng tôi gửi lời nói tới các máy chủ của Google để nhận dạng nội dung bạn đã nói. Chúng tôi lưu trữ lời nói để cải tiến dịch vụ của mình, bao gồm cả mục đích lập trình hệ thống để nhận dạng tốt hơn truy vấn tìm kiếm chính xác.
  3 Hits www.google.com.tw  
Nous n'envoyons aucun énoncé à Google, sauf si vous avez indiqué votre intention d'utiliser la fonction Recherche vocale (par exemple, en appuyant sur l'icône de microphone dans la barre de recherche rapide ou le clavier virtuel, ou en prononçant "Google" lorsque la barre de recherche rapide indique que la fonction Recherche vocale est disponible). Nous envoyons alors les énoncés aux serveurs Google pour interpréter votre requête.
Tìm kiếm bằng giọng nói cho phép bạn cung cấp truy vấn bằng giọng nói cho ứng dụng khách Google tìm kiếm trên thiết bị thay vì nhập truy vấn đó. Tính năng này sử dụng công nghệ nhận dạng mẫu để chuyển đổi lời nói thành văn bản. Với mỗi truy vấn bằng giọng nói được thực hiện với Tìm kiếm bằng giọng nói, chúng tôi sẽ lưu trữ ngôn ngữ, quốc gia, lời nói và đề xuất từ hệ thống của chúng tôi về những gì được nói. Dữ liệu âm thanh được lưu trữ không chứa ID tài khoản Google của bạn trừ khi bạn đã chọn lưu trữ thông tin này. Chúng tôi không gửi bất kỳ lời nói nào đến Google trừ khi bạn đã cho biết ý định sử dụng chức năng Tìm kiếm bằng giọng nói (ví dụ: nhấn biểu tượng micrô trong thanh tìm kiếm nhanh hay trong bàn phím ảo hoặc nói "Google" khi thanh tìm kiếm nhanh chỉ ra rằng chức năng Tìm kiếm bằng giọng nói khả dụng). Chúng tôi gửi lời nói tới các máy chủ của Google để nhận dạng nội dung bạn đã nói. Chúng tôi lưu trữ lời nói để cải tiến dịch vụ của mình, bao gồm cả mục đích lập trình hệ thống để nhận dạng tốt hơn truy vấn tìm kiếm chính xác.
  3 Hits www.google.ee  
Nous n'envoyons aucun énoncé à Google, sauf si vous avez indiqué votre intention d'utiliser la fonction Recherche vocale (par exemple, en appuyant sur l'icône de microphone dans la barre de recherche rapide ou le clavier virtuel, ou en prononçant "Google" lorsque la barre de recherche rapide indique que la fonction Recherche vocale est disponible). Nous envoyons alors les énoncés aux serveurs Google pour interpréter votre requête.
Tìm kiếm bằng giọng nói cho phép bạn cung cấp truy vấn bằng giọng nói cho ứng dụng khách Google tìm kiếm trên thiết bị thay vì nhập truy vấn đó. Tính năng này sử dụng công nghệ nhận dạng mẫu để chuyển đổi lời nói thành văn bản. Với mỗi truy vấn bằng giọng nói được thực hiện với Tìm kiếm bằng giọng nói, chúng tôi sẽ lưu trữ ngôn ngữ, quốc gia, lời nói và đề xuất từ hệ thống của chúng tôi về những gì được nói. Dữ liệu âm thanh được lưu trữ không chứa ID tài khoản Google của bạn trừ khi bạn đã chọn lưu trữ thông tin này. Chúng tôi không gửi bất kỳ lời nói nào đến Google trừ khi bạn đã cho biết ý định sử dụng chức năng Tìm kiếm bằng giọng nói (ví dụ: nhấn biểu tượng micrô trong thanh tìm kiếm nhanh hay trong bàn phím ảo hoặc nói "Google" khi thanh tìm kiếm nhanh chỉ ra rằng chức năng Tìm kiếm bằng giọng nói khả dụng). Chúng tôi gửi lời nói tới các máy chủ của Google để nhận dạng nội dung bạn đã nói. Chúng tôi lưu trữ lời nói để cải tiến dịch vụ của mình, bao gồm cả mục đích lập trình hệ thống để nhận dạng tốt hơn truy vấn tìm kiếm chính xác.
  2 Hits www.google.hu  
Nous n'envoyons aucun énoncé à Google, sauf si vous avez indiqué votre intention d'utiliser la fonction Recherche vocale (par exemple, en appuyant sur l'icône de microphone dans la barre de recherche rapide ou le clavier virtuel, ou en prononçant "Google" lorsque la barre de recherche rapide indique que la fonction Recherche vocale est disponible). Nous envoyons alors les énoncés aux serveurs Google pour interpréter votre requête.
Tìm kiếm bằng giọng nói cho phép bạn cung cấp truy vấn bằng giọng nói cho ứng dụng khách Google tìm kiếm trên thiết bị thay vì nhập truy vấn đó. Tính năng này sử dụng công nghệ nhận dạng mẫu để chuyển đổi lời nói thành văn bản. Với mỗi truy vấn bằng giọng nói được thực hiện với Tìm kiếm bằng giọng nói, chúng tôi sẽ lưu trữ ngôn ngữ, quốc gia, lời nói và đề xuất từ hệ thống của chúng tôi về những gì được nói. Dữ liệu âm thanh được lưu trữ không chứa ID tài khoản Google của bạn trừ khi bạn đã chọn lưu trữ thông tin này. Chúng tôi không gửi bất kỳ lời nói nào đến Google trừ khi bạn đã cho biết ý định sử dụng chức năng Tìm kiếm bằng giọng nói (ví dụ: nhấn biểu tượng micrô trong thanh tìm kiếm nhanh hay trong bàn phím ảo hoặc nói "Google" khi thanh tìm kiếm nhanh chỉ ra rằng chức năng Tìm kiếm bằng giọng nói khả dụng). Chúng tôi gửi lời nói tới các máy chủ của Google để nhận dạng nội dung bạn đã nói. Chúng tôi lưu trữ lời nói để cải tiến dịch vụ của mình, bao gồm cả mục đích lập trình hệ thống để nhận dạng tốt hơn truy vấn tìm kiếm chính xác.
  images.google.co.uk  
Nous n'envoyons aucun énoncé à Google, sauf si vous avez indiqué votre intention d'utiliser la fonction Recherche vocale (par exemple, en appuyant sur l'icône de microphone dans la barre de recherche rapide ou le clavier virtuel, ou en prononçant "Google" lorsque la barre de recherche rapide indique que la fonction Recherche vocale est disponible). Nous envoyons alors les énoncés aux serveurs Google pour interpréter votre requête.
Tìm kiếm bằng giọng nói cho phép bạn cung cấp truy vấn bằng giọng nói cho ứng dụng khách Google tìm kiếm trên thiết bị thay vì nhập truy vấn đó. Tính năng này sử dụng công nghệ nhận dạng mẫu để chuyển đổi lời nói thành văn bản. Với mỗi truy vấn bằng giọng nói được thực hiện với Tìm kiếm bằng giọng nói, chúng tôi sẽ lưu trữ ngôn ngữ, quốc gia, lời nói và đề xuất từ hệ thống của chúng tôi về những gì được nói. Dữ liệu âm thanh được lưu trữ không chứa ID tài khoản Google của bạn trừ khi bạn đã chọn lưu trữ thông tin này. Chúng tôi không gửi bất kỳ lời nói nào đến Google trừ khi bạn đã cho biết ý định sử dụng chức năng Tìm kiếm bằng giọng nói (ví dụ: nhấn biểu tượng micrô trong thanh tìm kiếm nhanh hay trong bàn phím ảo hoặc nói "Google" khi thanh tìm kiếm nhanh chỉ ra rằng chức năng Tìm kiếm bằng giọng nói khả dụng). Chúng tôi gửi lời nói tới các máy chủ của Google để nhận dạng nội dung bạn đã nói. Chúng tôi lưu trữ lời nói để cải tiến dịch vụ của mình, bao gồm cả mục đích lập trình hệ thống để nhận dạng tốt hơn truy vấn tìm kiếm chính xác.
  maps.google.it  
Nous n'envoyons aucun énoncé à Google, sauf si vous avez indiqué votre intention d'utiliser la fonction Recherche vocale (par exemple, en appuyant sur l'icône de microphone dans la barre de recherche rapide ou le clavier virtuel, ou en prononçant "Google" lorsque la barre de recherche rapide indique que la fonction Recherche vocale est disponible). Nous envoyons alors les énoncés aux serveurs Google pour interpréter votre requête.
Tìm kiếm bằng giọng nói cho phép bạn cung cấp truy vấn bằng giọng nói cho ứng dụng khách Google tìm kiếm trên thiết bị thay vì nhập truy vấn đó. Tính năng này sử dụng công nghệ nhận dạng mẫu để chuyển đổi lời nói thành văn bản. Với mỗi truy vấn bằng giọng nói được thực hiện với Tìm kiếm bằng giọng nói, chúng tôi sẽ lưu trữ ngôn ngữ, quốc gia, lời nói và đề xuất từ hệ thống của chúng tôi về những gì được nói. Dữ liệu âm thanh được lưu trữ không chứa ID tài khoản Google của bạn trừ khi bạn đã chọn lưu trữ thông tin này. Chúng tôi không gửi bất kỳ lời nói nào đến Google trừ khi bạn đã cho biết ý định sử dụng chức năng Tìm kiếm bằng giọng nói (ví dụ: nhấn biểu tượng micrô trong thanh tìm kiếm nhanh hay trong bàn phím ảo hoặc nói "Google" khi thanh tìm kiếm nhanh chỉ ra rằng chức năng Tìm kiếm bằng giọng nói khả dụng). Chúng tôi gửi lời nói tới các máy chủ của Google để nhận dạng nội dung bạn đã nói. Chúng tôi lưu trữ lời nói để cải tiến dịch vụ của mình, bao gồm cả mục đích lập trình hệ thống để nhận dạng tốt hơn truy vấn tìm kiếm chính xác.
  www.google.gr  
Nous n'envoyons aucun énoncé à Google, sauf si vous avez indiqué votre intention d'utiliser la fonction Recherche vocale (par exemple, en appuyant sur l'icône de microphone dans la barre de recherche rapide ou le clavier virtuel, ou en prononçant "Google" lorsque la barre de recherche rapide indique que la fonction Recherche vocale est disponible). Nous envoyons alors les énoncés aux serveurs Google pour interpréter votre requête.
Tìm kiếm bằng giọng nói cho phép bạn cung cấp truy vấn bằng giọng nói cho ứng dụng khách Google tìm kiếm trên thiết bị thay vì nhập truy vấn đó. Tính năng này sử dụng công nghệ nhận dạng mẫu để chuyển đổi lời nói thành văn bản. Với mỗi truy vấn bằng giọng nói được thực hiện với Tìm kiếm bằng giọng nói, chúng tôi sẽ lưu trữ ngôn ngữ, quốc gia, lời nói và đề xuất từ hệ thống của chúng tôi về những gì được nói. Dữ liệu âm thanh được lưu trữ không chứa ID tài khoản Google của bạn trừ khi bạn đã chọn lưu trữ thông tin này. Chúng tôi không gửi bất kỳ lời nói nào đến Google trừ khi bạn đã cho biết ý định sử dụng chức năng Tìm kiếm bằng giọng nói (ví dụ: nhấn biểu tượng micrô trong thanh tìm kiếm nhanh hay trong bàn phím ảo hoặc nói "Google" khi thanh tìm kiếm nhanh chỉ ra rằng chức năng Tìm kiếm bằng giọng nói khả dụng). Chúng tôi gửi lời nói tới các máy chủ của Google để nhận dạng nội dung bạn đã nói. Chúng tôi lưu trữ lời nói để cải tiến dịch vụ của mình, bao gồm cả mục đích lập trình hệ thống để nhận dạng tốt hơn truy vấn tìm kiếm chính xác.
  2 Hits www.google.rs  
Nous n'envoyons aucun énoncé à Google, sauf si vous avez indiqué votre intention d'utiliser la fonction Recherche vocale (par exemple, en appuyant sur l'icône de microphone dans la barre de recherche rapide ou le clavier virtuel, ou en prononçant "Google" lorsque la barre de recherche rapide indique que la fonction Recherche vocale est disponible). Nous envoyons alors les énoncés aux serveurs Google pour interpréter votre requête.
Tìm kiếm bằng giọng nói cho phép bạn cung cấp truy vấn bằng giọng nói cho ứng dụng khách Google tìm kiếm trên thiết bị thay vì nhập truy vấn đó. Tính năng này sử dụng công nghệ nhận dạng mẫu để chuyển đổi lời nói thành văn bản. Với mỗi truy vấn bằng giọng nói được thực hiện với Tìm kiếm bằng giọng nói, chúng tôi sẽ lưu trữ ngôn ngữ, quốc gia, lời nói và đề xuất từ hệ thống của chúng tôi về những gì được nói. Dữ liệu âm thanh được lưu trữ không chứa ID tài khoản Google của bạn trừ khi bạn đã chọn lưu trữ thông tin này. Chúng tôi không gửi bất kỳ lời nói nào đến Google trừ khi bạn đã cho biết ý định sử dụng chức năng Tìm kiếm bằng giọng nói (ví dụ: nhấn biểu tượng micrô trong thanh tìm kiếm nhanh hay trong bàn phím ảo hoặc nói "Google" khi thanh tìm kiếm nhanh chỉ ra rằng chức năng Tìm kiếm bằng giọng nói khả dụng). Chúng tôi gửi lời nói tới các máy chủ của Google để nhận dạng nội dung bạn đã nói. Chúng tôi lưu trữ lời nói để cải tiến dịch vụ của mình, bao gồm cả mục đích lập trình hệ thống để nhận dạng tốt hơn truy vấn tìm kiếm chính xác.
  www.google.de  
Cet outil permet d'accroître la sécurité, car outre le mot de passe, il faut également saisir un code de validation pour se connecter à un compte Google. Même si une personne malveillante parvient à décrypter, deviner ou dérober votre mot de passe, elle ne peut se connecter sans le code de validation que nous envoyons sur votre mobile.
Để có được mức bảo vệ mạnh hơn cho tài khoản Google, chúng tôi cung cấp quy trình xác minh 2 bước cho người dùng. Công cụ này thêm lớp bảo mật bổ sung bằng cách không chỉ yêu cầu mật khẩu mà còn yêu cầu mã xác minh để đăng nhập vào tài khoản Google. Ngay cả trong trường hợp mật khẩu của bạn bị bẻ khóa, bị đoán ra hay nói cách khác là bị lấy cắp, kẻ tấn công vẫn không thể đăng nhập vào tài khoản của bạn nếu không nhập mã xác minh mà chúng tôi sẽ gửi tới điện thoại di động của bạn. Chúng tôi cung cấp quy trình xác minh 2 bước cho hơn 50 ngôn ngữ và 175 quốc gia. Tìm hiểu thêm về cách thiết lập quy trình xác minh 2 bước tại đây.
  3 Hits www.google.lv  
Nous n'envoyons aucun énoncé à Google, sauf si vous avez indiqué votre intention d'utiliser la fonction Recherche vocale (par exemple, en appuyant sur l'icône de microphone dans la barre de recherche rapide ou le clavier virtuel, ou en prononçant "Google" lorsque la barre de recherche rapide indique que la fonction Recherche vocale est disponible). Nous envoyons alors les énoncés aux serveurs Google pour interpréter votre requête.
Tìm kiếm bằng giọng nói cho phép bạn cung cấp truy vấn bằng giọng nói cho ứng dụng khách Google tìm kiếm trên thiết bị thay vì nhập truy vấn đó. Tính năng này sử dụng công nghệ nhận dạng mẫu để chuyển đổi lời nói thành văn bản. Với mỗi truy vấn bằng giọng nói được thực hiện với Tìm kiếm bằng giọng nói, chúng tôi sẽ lưu trữ ngôn ngữ, quốc gia, lời nói và đề xuất từ hệ thống của chúng tôi về những gì được nói. Dữ liệu âm thanh được lưu trữ không chứa ID tài khoản Google của bạn trừ khi bạn đã chọn lưu trữ thông tin này. Chúng tôi không gửi bất kỳ lời nói nào đến Google trừ khi bạn đã cho biết ý định sử dụng chức năng Tìm kiếm bằng giọng nói (ví dụ: nhấn biểu tượng micrô trong thanh tìm kiếm nhanh hay trong bàn phím ảo hoặc nói "Google" khi thanh tìm kiếm nhanh chỉ ra rằng chức năng Tìm kiếm bằng giọng nói khả dụng). Chúng tôi gửi lời nói tới các máy chủ của Google để nhận dạng nội dung bạn đã nói. Chúng tôi lưu trữ lời nói để cải tiến dịch vụ của mình, bao gồm cả mục đích lập trình hệ thống để nhận dạng tốt hơn truy vấn tìm kiếm chính xác.
  www.busuu.com  
Le contrat entre vous-même et busuu pour ledit Service Payant, soumis à ces Conditions générales relatives aux Services Payants, entre en vigueur au moment où nous envoyons cet e-mail de confirmation.
1.     Quá trình đặt mua Dịch vụ phải trả tiền trên Trang web cho phép bạn kiểm tra đơn hàng trước khi tiến hành mua: hãy kiểm tra các chi tiết của đơn hàng trước khi tiến hành thanh toán. Chúng tôi sẽ gửi cho bạn email xác nhận mỗi khi bạn mua Dịch vụ phải trả tiền. Hợp đồng giữa bạn và busuu cho Dịch vụ phải trả tiền liên quan, tuân thủ các Điều khoản về Dịch vụ phải trả tiền này, được lập vào thời điểm chúng tôi gửi email xác nhận.
  3 Hits www.google.com.gh  
Nous n'envoyons aucun énoncé à Google, sauf si vous avez indiqué votre intention d'utiliser la fonction Recherche vocale (par exemple, en appuyant sur l'icône de microphone dans la barre de recherche rapide ou le clavier virtuel, ou en prononçant "Google" lorsque la barre de recherche rapide indique que la fonction Recherche vocale est disponible). Nous envoyons alors les énoncés aux serveurs Google pour interpréter votre requête.
Tìm kiếm bằng giọng nói cho phép bạn cung cấp truy vấn bằng giọng nói cho ứng dụng khách Google tìm kiếm trên thiết bị thay vì nhập truy vấn đó. Tính năng này sử dụng công nghệ nhận dạng mẫu để chuyển đổi lời nói thành văn bản. Với mỗi truy vấn bằng giọng nói được thực hiện với Tìm kiếm bằng giọng nói, chúng tôi sẽ lưu trữ ngôn ngữ, quốc gia, lời nói và đề xuất từ hệ thống của chúng tôi về những gì được nói. Dữ liệu âm thanh được lưu trữ không chứa ID tài khoản Google của bạn trừ khi bạn đã chọn lưu trữ thông tin này. Chúng tôi không gửi bất kỳ lời nói nào đến Google trừ khi bạn đã cho biết ý định sử dụng chức năng Tìm kiếm bằng giọng nói (ví dụ: nhấn biểu tượng micrô trong thanh tìm kiếm nhanh hay trong bàn phím ảo hoặc nói "Google" khi thanh tìm kiếm nhanh chỉ ra rằng chức năng Tìm kiếm bằng giọng nói khả dụng). Chúng tôi gửi lời nói tới các máy chủ của Google để nhận dạng nội dung bạn đã nói. Chúng tôi lưu trữ lời nói để cải tiến dịch vụ của mình, bao gồm cả mục đích lập trình hệ thống để nhận dạng tốt hơn truy vấn tìm kiếm chính xác.
  www.google.com.ec  
Cet outil permet d'accroître la sécurité, car outre le mot de passe, il faut également saisir un code de validation pour se connecter à un compte Google. Même si une personne malveillante parvient à décrypter, deviner ou dérober votre mot de passe, elle ne peut se connecter sans le code de validation que nous envoyons sur votre mobile.
Để có được mức bảo vệ mạnh hơn cho tài khoản Google, chúng tôi cung cấp quy trình xác minh 2 bước cho người dùng. Công cụ này thêm lớp bảo mật bổ sung bằng cách không chỉ yêu cầu mật khẩu mà còn yêu cầu mã xác minh để đăng nhập vào tài khoản Google. Ngay cả trong trường hợp mật khẩu của bạn bị bẻ khóa, bị đoán ra hay nói cách khác là bị lấy cắp, kẻ tấn công vẫn không thể đăng nhập vào tài khoản của bạn nếu không nhập mã xác minh mà chúng tôi sẽ gửi tới điện thoại di động của bạn. Chúng tôi cung cấp quy trình xác minh 2 bước cho hơn 50 ngôn ngữ và 175 quốc gia. Tìm hiểu thêm về cách thiết lập quy trình xác minh 2 bước tại đây.
  2 Hits www.google.nl  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  2 Hits www.google.ie  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  2 Hits www.google.it  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  2 Hits www.google.co.ke  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  2 Hits maps.google.ca  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  2 Hits www.google.com.sg  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  2 Hits mail.google.com  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  2 Hits www.google.co.th  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  2 Hits www.google.cz  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  2 Hits www.google.pt  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  2 Hits www.google.no  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  2 Hits www.google.cn  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  2 Hits www.google.ci  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  2 Hits www.google.li  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  2 Hits www.google.fr  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
1 2 Arrow