obscurité – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      50 Results   9 Domains
  24 Hits www.giardinobotanicocarsiana.it  
obscurité, astronomie, galaxie, constellation, Résumé
Thiên Hà, trừu tượng, thiên văn học, chòm sao, bóng tối
  2 Hits wordplanet.org  
13 des vagues furieuses de la mer, rejetant l'écume de leurs impuretés; des astres errants, auxquels l'obscurité des ténèbres est réservée pour l'éternité.
13 như sóng cuồng dưới biển, sôi bọt ô uế của mình; như sao đi lạc, sự tối tăm mù mịt đã dành cho chúng nó đời đời!
  www.banyantree.com  
Pénétrez dans la jungle à la tombée de la nuit pour admirer les innombrables lucioles illuminer l'obscurité.
Enter the jungle at nightfall and watch the glow of many fireflies light up the night air.
  www.dhamma.org  
Quand l'obscurité règne, la lumière est nécessaire. Aujourd'hui, avec tant de tourments causés par de conflits violents, par la guerre et des bains de sang, le monde a cruellement besoin de paix et d'harmonie.
Khi nào có bóng tối thì cần đến ánh sáng. Ngày nay, với rất nhiều đau thương gây ra bởi xung đột tàn khốc, chiến tranh và đổ máu, thế giới rất cần đến hòa bình và hòa hợp. Đây là một thử thách lớn lao cho những nhà lãnh đạo tôn giáo và tinh thần. Chúng ta hãy chấp nhận sự thử thách này.
  blog.flickr.net  
Précédent: Lumières, ombres, obscurité
Trước: Ánh sáng, chỗ tối và bóng đen
  11 Hits suttacentral.net  
C’est comme si l’honorable Gotama avait redressé ce qui penchait, avait révélé ce qui était caché, avait montré le chemin à l’égaré, et avait apporté une lampe dans l’obscurité pour que ceux qui ont des yeux voient !
—Thật vi diệu thay, bạch Thế Tôn! Thật vi diệu thay, bạch Thế Tôn! Bạch Thế Tôn, như người dựng đứng lại những gì bị quăng ngã xuống, phơi bày ra những gì bị che kín, chỉ đường cho kẻ đi lạc hướng, đem đèn sáng vào trong bóng tối để những ai có mắt có thể thấy sắc. Cũng vậy, Chánh pháp đã được Thế Tôn dùng nhiều phương tiện trình bày. Nay con quy y Thế Tôn, quy y Pháp và quy y chúng Tỷ-kheo Tăng. Mong Thế Tôn nhận con làm cư sĩ, từ nay cho đến mạng chung, con trọn đời quy ngưỡng.
  2 Hits ec.jeita.or.jp  
«Chers enfants, avec ma maternelle persévérance et mon amour, je vous apporte la lumière de la vie afin de détruire l'obscurité de la mort qui est en vous. Ne me rejetez pas mes enfants. Arrêter votre regard sur vous même et vous verrez à quel point vous êtes pêcheurs. Rendez-vous compte de vos péchés et priez pour votre rémission. (leur pardon) Mes enfants, vous ne désirez pas accepter que vous êtes faibles et petits, mais vous pouvez êtes forts et grands seulement en faisant la volonté de Dieu. Offrez-moi vos coeurs purifiés (nettoyés) afin que je puisse les illuminer avec la lumière de la vie, mon Fils, Merci d'avoir répondu à mon appel. »
„Các con thân mến, Với tình yêu Từ Mẫu, Mẹ mong ước mở trái tim của mỗi người các con và dạy các con hiệp nhất riêng tư với Cha. Để chấp nhận điều này, các con phải thấu hiểu rằng các con quan trọng đối với Chúa và rằng Ngài đang kêu gọi từng mỗi một người các con. Các con phải thấu hiểu rằng lời cầu nguyện của các con là cuộc nói chuyện của một đứa trẻ với Cha; rằng tình yêu là con đường mà các con phải bước đi, tình yêu cho Chúa và tình yêu cho anh em. Hỡi các con của Mẹ, đó là tình yêu không biên giới, đó là tình yêu phát xuất từ chân lý và đến tận cùng. Hỡi các con hãy đi theo Mẹ để rồi những người khác khi nhìn ra chân lý và tình yêu nơi các con thì họ cũng sẽ đi theo các con. Cám ơn các con. ”