ondes – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      26 Results   14 Domains
  2 Hits ti.systems  
Sur le matériel informatique, par exemple, les PCB durables assurent des mises à jour matérielles peuvent être faites sans endommager les matériaux de carte de circuit imprimé pré-existants. De même pour les appareils électroniques, micro-ondes et d'autres appareils ménagers qui comptent sur la technologie de PCB pour rester en état de marche.
Trên thiết bị máy tính, ví dụ, PCBs bền đảm bảo cập nhật phần cứng có thể được thực hiện mà không làm tổn thương đến các vật liệu PCB board tồn tại trước đó. Điều tương tự cũng áp dụng cho các thiết bị điện tử, lò vi sóng và các thiết bị gia dụng khác dựa trên công nghệ PCB ở lại điều kiện làm việc. Ngay cả tại các cơ sở công cộng điện tử như máy ATM, PCBs phải làm việc mà không thất bại vì các nút sẽ làm việc và các lệnh sẽ được hiểu không chậm trễ.
  servdiscount.com  
Antenne & Amplificateur Fabricants (micro-ondes, RF & cellulaire) (3679-AM)
Antenna & Amplifier nhà sản xuất (lò vi sóng, RF & di động) (3679-AM)
  www.havsvidden.com  
Micro-ondes
Lò vi sóng
  blog.flickr.net  
Un compte Flickr Pro vous permet de prendre toutes les photos que vous voulez avec vos téléphones, vos appareils photos, vos boîtes à lumière, vos fours à micro-ondes, etc. et de stocker tous vos souvenirs en un seul et même endroit pour 24,95 $ par an.
Flickr Pro là chương trình giảm giá tốt nhất trên web để tải ảnh lên và chia sẻ ảnh của bạn. Tải lên không giới hạn, dung dượng lưu trữ không giới hạn, truy cập vào các tập tin gốc rất lớn, thống kê về tài khoản và không có quảng cáo. Flickr Pro có nghĩa là bạn có thể chụp tất cả ảnh bạn thích bằng tất cả điện thoại, máy ảnh, hộp đèn xenxuloit, lò vi sóng, v.v. và lưu tất cả chúng ở một nơi với chi phí $24,95 mỗi năm.
  www.englishspeak.com  
un micro-ondes
lò vi ba
  www.if-ic.org  
chaise de bureau, etc.), les appareils ménagers (réfrigérateur, micro-ondes, air conditionné, etc.)
ghế văn phòng vv), đồ dùng gia đình (tủ lạnh, lò vi sóng, điều hòa không khí, vv)
  4 Hits www.nhk.or.jp  
Radio à ondes courtes
Radio sóng FM / AM
  2 Hits www.ready.gov  
Les dangers cycloniques prennent de nombreuses formes : foudre, tornades, inondations, ondes de tempêtes (en anglais), vents violents (en anglais), et même glissements de terrain et coulées de boue peuvent survenir dans les régions montagneuses.
Mối nguy hiểm từ lốc xoáy đến dưới nhiều hình thức khác nhau: sét, vòi rồng, lũ lụt, sóng lừng (bằng Tiếng Anh), gió to (bằng Tiếng Anh), thậm chí là sụt lở đất hay trượt bùn có thể xảy ra ở những khu vực vùng núi. Xem xét kỹ những biện pháp an toàn liên quan đến từng mối nguy của lốc xoáy và theo đó chuẩn bị cho gia đình quý vị một kế hoạch phòng chống thảm họa. Nhưng hãy nhớ đây chỉ là thông tin hướng dẫn. Điều trước tiên và là điều quan trọng nhất mà bất cứ ai cũng nên thực hiện khi đối phó với mối đe dọa lốc xoáy là sử dụng khả năng phán đoán thông thường.
  2 Hits www3.nhk.or.jp  
La NHK, l'unique organisme de radio-télédiffusion public du Japon, a commencé à émettre sur les ondes radio en 1925. La NHK est financée par la redevance télévisée afin d'assurer son indépendance des influences politiques ou privées et de donner la priorité à l'opinion du public.
NHK là hãng phát thanh-truyền hình công cộng duy nhất tại Nhật Bản, bắt đầu dịch vụ phát thanh từ năm 1925. Kinh phí hoạt động của NHK là tiền phí xem truyền hình, thu của các hộ gia đình có máy thu hình. Bằng cách đó, NHK có khả năng cung cấp các chương trình một cách khách quan, không chịu ảnh hưởng của chính phủ và các tổ chức tư nhân, và đặt lợi ích của khán, thính giả lên trên hết.
  5 Hits rki.kbs.co.kr  
Ondes courtes
Let's learn Korean