passé à – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      18 Results   8 Domains
  3 Hits www.google.ad  
Si votre établissement est déjà passé à G Suite for Education, vous êtes fin prêt. Dans le cas contraire, consultez ces informations complémentaires à partager au sein de votre établissement.
Nếu trường học của bạn đã có G Suite for Education thì bạn đã sẵn sàng. Nếu chưa có, dưới đây là thông tin khác để chia sẻ với trường học của bạn.
  3 Hits www.google.com.mt  
Si votre établissement est déjà passé à G Suite for Education, vous êtes fin prêt. Dans le cas contraire, consultez ces informations complémentaires à partager au sein de votre établissement.
Nếu trường học của bạn đã có G Suite for Education thì bạn đã sẵn sàng. Nếu chưa có, dưới đây là thông tin khác để chia sẻ với trường học của bạn.
  dalecarnegie.com  
Plus d’un siècle passé à améliorer les carrières des professionnels dans le monde entier.
Hơn một thế kỷ trong việc cải thiện sự nghiệp của những người chuyên nghiệp trên thế giới.
  mac.eltima.com  
Les précédentes versions de Folx PRO que j’utilisais étaient pratiques et fonctionnelles, mais depuis que je suis passé à la version 5, j’utilise cette application par défaut pour tous mes téléchargements et n’ai jamais été déçu.
Các phiên bản trước của Folx PRO mà tôi dùng khiến tôi thật sự hài lòng. Bây giờ khi tôi nâng cấp lên phiên bản 5, tôi sử dụng nó là trình download mặc định và nó luôn hoàn thành tốt nhiệm vụ của mình. Thật sự thì không thể nghĩ rằng có phần mềm download khác tốt hơn nó dành cho Mac.
  4 Hits www3.nhk.or.jp  
Leçon 6: Je viendrai au bureau après être passé à la banque.
Bài số 7: Tôi muốn mở một tài khoản ngân hàng…
  4 Hits nhk.or.jp  
Leçon 6: Je viendrai au bureau après être passé à la banque.
Bài số 7: Tôi muốn mở một tài khoản ngân hàng…
  www.if-ic.org  
Beaucoup de gens qui ont eu des difficultés dans le passé à apprendre à parler croient à tort qu’ils “ne sont simplement pas doués pour apprendre l’anglais.” En réalité c’est parce que la plupart des conditions dans une salle de classe ne sont pas idéales pour apprendre à parler.
Vấn đề của phần lớn những giáo trình tiếng Anh là chúng không tập trung triệt để vào việc dạy ngôn ngữ nói. Những học viên học những giáo trình này kết cục thường nói nghe lạ tai và giống như là họ đang đọc bài từ một quyển sách giáo khoa. Thêm nữa, phần lớn học viên thực tập với nhau chứ không phải với người bản xứ, việc này tạo ra những thói quen xấu và phát âm sai về sau khó cải thiện.