pour objectif – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      31 Results   25 Domains
  www.google.cn  
Par exemple, nous avons contribué à la création de StopBadware.org, dont nous sommes également partenaires, qui a pour objectif de sécuriser Internet en fermant, limitant et nettoyant des sites Web infectés par des logiciels malveillants ou autre.
Google là một trong nhiều tổ chức làm việc nhằm giúp các công ty tăng cường độ bảo mật cho người dùng của họ. Ví dụ: chúng tôi hợp tác và giúp thành lập StopBadware.org để làm cho web trở nên an toàn hơn bằng cách ngăn chặn, giảm thiểu và làm sạch các trang web có phần mềm độc hại hoặc phần mềm xấu khác.
  www.google.si  
Par exemple, nous avons contribué à la création de StopBadware.org, dont nous sommes également partenaires, qui a pour objectif de sécuriser Internet en fermant, limitant et nettoyant des sites Web infectés par des logiciels malveillants ou autre.
Google là một trong nhiều tổ chức làm việc nhằm giúp các công ty tăng cường độ bảo mật cho người dùng của họ. Ví dụ: chúng tôi hợp tác và giúp thành lập StopBadware.org để làm cho web trở nên an toàn hơn bằng cách ngăn chặn, giảm thiểu và làm sạch các trang web có phần mềm độc hại hoặc phần mềm xấu khác.
  www.google.lv  
Par exemple, nous avons contribué à la création de StopBadware.org, dont nous sommes également partenaires, qui a pour objectif de sécuriser Internet en fermant, limitant et nettoyant des sites Web infectés par des logiciels malveillants ou autre.
Google là một trong nhiều tổ chức làm việc nhằm giúp các công ty tăng cường độ bảo mật cho người dùng của họ. Ví dụ: chúng tôi hợp tác và giúp thành lập StopBadware.org để làm cho web trở nên an toàn hơn bằng cách ngăn chặn, giảm thiểu và làm sạch các trang web có phần mềm độc hại hoặc phần mềm xấu khác.
  www.google.nl  
Par exemple, nous avons contribué à la création de StopBadware.org, dont nous sommes également partenaires, qui a pour objectif de sécuriser Internet en fermant, limitant et nettoyant des sites Web infectés par des logiciels malveillants ou autre.
Google là một trong nhiều tổ chức làm việc nhằm giúp các công ty tăng cường độ bảo mật cho người dùng của họ. Ví dụ: chúng tôi hợp tác và giúp thành lập StopBadware.org để làm cho web trở nên an toàn hơn bằng cách ngăn chặn, giảm thiểu và làm sạch các trang web có phần mềm độc hại hoặc phần mềm xấu khác.
  www.google.it  
Par exemple, nous avons contribué à la création de StopBadware.org, dont nous sommes également partenaires, qui a pour objectif de sécuriser Internet en fermant, limitant et nettoyant des sites Web infectés par des logiciels malveillants ou autre.
Google là một trong nhiều tổ chức làm việc nhằm giúp các công ty tăng cường độ bảo mật cho người dùng của họ. Ví dụ: chúng tôi hợp tác và giúp thành lập StopBadware.org để làm cho web trở nên an toàn hơn bằng cách ngăn chặn, giảm thiểu và làm sạch các trang web có phần mềm độc hại hoặc phần mềm xấu khác.
  maps.google.ca  
Par exemple, nous avons contribué à la création de StopBadware.org, dont nous sommes également partenaires, qui a pour objectif de sécuriser Internet en fermant, limitant et nettoyant des sites Web infectés par des logiciels malveillants ou autre.
Google là một trong nhiều tổ chức làm việc nhằm giúp các công ty tăng cường độ bảo mật cho người dùng của họ. Ví dụ: chúng tôi hợp tác và giúp thành lập StopBadware.org để làm cho web trở nên an toàn hơn bằng cách ngăn chặn, giảm thiểu và làm sạch các trang web có phần mềm độc hại hoặc phần mềm xấu khác.
  www.google.no  
Par exemple, nous avons contribué à la création de StopBadware.org, dont nous sommes également partenaires, qui a pour objectif de sécuriser Internet en fermant, limitant et nettoyant des sites Web infectés par des logiciels malveillants ou autre.
Google là một trong nhiều tổ chức làm việc nhằm giúp các công ty tăng cường độ bảo mật cho người dùng của họ. Ví dụ: chúng tôi hợp tác và giúp thành lập StopBadware.org để làm cho web trở nên an toàn hơn bằng cách ngăn chặn, giảm thiểu và làm sạch các trang web có phần mềm độc hại hoặc phần mềm xấu khác.
  7 Hits www.bazatatry.com  
Cette communication, qui n’a pu être incluse dans la présente publication [4], a pour objectif de dresser un aperçu général des défis pour le développement durable et la préservation de l’environnement, et d’analyser les facteurs influençant la coopération entre les pays situés dans cet important espace géopolitique de la sous région sud-est asiatique.
Chủ đề xuyên suốt của Khóa học mùa hè Tam Đảo 2012 là các vấn đề về nước được nhìn nhận dưới lăng kính của các ngành khoa học xã hội nhân văn, và kinh tế, ở các môi trường và cấp độ phân tích khác nhau ; theo khung lôgich của khóa học, nội dung cuốn kỷ yếu của khóa học lần thứ sáu này được tổ chức xoay quanh hai trục chính, bổ sung cho nhau :
  www.google.cz  
Par exemple, nous avons contribué à la création de StopBadware.org, dont nous sommes également partenaires, qui a pour objectif de sécuriser Internet en fermant, limitant et nettoyant des sites Web infectés par des logiciels malveillants ou autre.
Google là một trong nhiều tổ chức làm việc nhằm giúp các công ty tăng cường độ bảo mật cho người dùng của họ. Ví dụ: chúng tôi hợp tác và giúp thành lập StopBadware.org để làm cho web trở nên an toàn hơn bằng cách ngăn chặn, giảm thiểu và làm sạch các trang web có phần mềm độc hại hoặc phần mềm xấu khác.
  www.google.ie  
Par exemple, nous avons contribué à la création de StopBadware.org, dont nous sommes également partenaires, qui a pour objectif de sécuriser Internet en fermant, limitant et nettoyant des sites Web infectés par des logiciels malveillants ou autre.
Google là một trong nhiều tổ chức làm việc nhằm giúp các công ty tăng cường độ bảo mật cho người dùng của họ. Ví dụ: chúng tôi hợp tác và giúp thành lập StopBadware.org để làm cho web trở nên an toàn hơn bằng cách ngăn chặn, giảm thiểu và làm sạch các trang web có phần mềm độc hại hoặc phần mềm xấu khác.
  www.google.ee  
Par exemple, nous avons contribué à la création de StopBadware.org, dont nous sommes également partenaires, qui a pour objectif de sécuriser Internet en fermant, limitant et nettoyant des sites Web infectés par des logiciels malveillants ou autre.
Google là một trong nhiều tổ chức làm việc nhằm giúp các công ty tăng cường độ bảo mật cho người dùng của họ. Ví dụ: chúng tôi hợp tác và giúp thành lập StopBadware.org để làm cho web trở nên an toàn hơn bằng cách ngăn chặn, giảm thiểu và làm sạch các trang web có phần mềm độc hại hoặc phần mềm xấu khác.
  www.google.li  
Par exemple, nous avons contribué à la création de StopBadware.org, dont nous sommes également partenaires, qui a pour objectif de sécuriser Internet en fermant, limitant et nettoyant des sites Web infectés par des logiciels malveillants ou autre.
Google là một trong nhiều tổ chức làm việc nhằm giúp các công ty tăng cường độ bảo mật cho người dùng của họ. Ví dụ: chúng tôi hợp tác và giúp thành lập StopBadware.org để làm cho web trở nên an toàn hơn bằng cách ngăn chặn, giảm thiểu và làm sạch các trang web có phần mềm độc hại hoặc phần mềm xấu khác.
  www.google.pt  
Par exemple, nous avons contribué à la création de StopBadware.org, dont nous sommes également partenaires, qui a pour objectif de sécuriser Internet en fermant, limitant et nettoyant des sites Web infectés par des logiciels malveillants ou autre.
Google là một trong nhiều tổ chức làm việc nhằm giúp các công ty tăng cường độ bảo mật cho người dùng của họ. Ví dụ: chúng tôi hợp tác và giúp thành lập StopBadware.org để làm cho web trở nên an toàn hơn bằng cách ngăn chặn, giảm thiểu và làm sạch các trang web có phần mềm độc hại hoặc phần mềm xấu khác.
  www.google.rs  
Par exemple, nous avons contribué à la création de StopBadware.org, dont nous sommes également partenaires, qui a pour objectif de sécuriser Internet en fermant, limitant et nettoyant des sites Web infectés par des logiciels malveillants ou autre.
Google là một trong nhiều tổ chức làm việc nhằm giúp các công ty tăng cường độ bảo mật cho người dùng của họ. Ví dụ: chúng tôi hợp tác và giúp thành lập StopBadware.org để làm cho web trở nên an toàn hơn bằng cách ngăn chặn, giảm thiểu và làm sạch các trang web có phần mềm độc hại hoặc phần mềm xấu khác.
  www.google.fr  
Par exemple, nous avons contribué à la création de StopBadware.org, dont nous sommes également partenaires, qui a pour objectif de sécuriser Internet en fermant, limitant et nettoyant des sites Web infectés par des logiciels malveillants ou autre.
Google là một trong nhiều tổ chức làm việc nhằm giúp các công ty tăng cường độ bảo mật cho người dùng của họ. Ví dụ: chúng tôi hợp tác và giúp thành lập StopBadware.org để làm cho web trở nên an toàn hơn bằng cách ngăn chặn, giảm thiểu và làm sạch các trang web có phần mềm độc hại hoặc phần mềm xấu khác.
  mail.google.com  
Par exemple, nous avons contribué à la création de StopBadware.org, dont nous sommes également partenaires, qui a pour objectif de sécuriser Internet en fermant, limitant et nettoyant des sites Web infectés par des logiciels malveillants ou autre.
Google là một trong nhiều tổ chức làm việc nhằm giúp các công ty tăng cường độ bảo mật cho người dùng của họ. Ví dụ: chúng tôi hợp tác và giúp thành lập StopBadware.org để làm cho web trở nên an toàn hơn bằng cách ngăn chặn, giảm thiểu và làm sạch các trang web có phần mềm độc hại hoặc phần mềm xấu khác.
  books.google.com  
Par exemple, nous avons contribué à la création de StopBadware.org, dont nous sommes également partenaires, qui a pour objectif de sécuriser Internet en fermant, limitant et nettoyant des sites Web infectés par des logiciels malveillants ou autre.
Google là một trong nhiều tổ chức làm việc nhằm giúp các công ty tăng cường độ bảo mật cho người dùng của họ. Ví dụ: chúng tôi hợp tác và giúp thành lập StopBadware.org để làm cho web trở nên an toàn hơn bằng cách ngăn chặn, giảm thiểu và làm sạch các trang web có phần mềm độc hại hoặc phần mềm xấu khác.
  www.epestate.lu  
Ils s'appuient sur des modules en plusieurs étapes qui allient une instruction résidentielle en salle de classe durant la période estivale et une formation en ligne optionnelle, avec pour objectif d'aider les participants à mettre en œuvre des stratégies dans leurs institutions d'origine.
Chương trình đào tạo giáo viên được thiết kế cho các giáo viên của các chương trình từ tiểu học tới trung học. Chương trình áp dụng mô-đun nhiều giai đoạn, kết hợp giảng dạy trong lớp tại nơi ở vào mùa hè và đào tạo trực tuyến tùy chọn để hỗ trợ người tham gia triển khai các chiến lược tại học viện của mình. Mỗi giai đoạn sẽ bao gồm đào tạo tiếng Anh học thuật đồng thời rà soát các yếu tố quan trọng của biện pháp sư phạm.
  www.google.co.th  
Par exemple, nous avons contribué à la création de StopBadware.org, dont nous sommes également partenaires, qui a pour objectif de sécuriser Internet en fermant, limitant et nettoyant des sites Web infectés par des logiciels malveillants ou autre.
Google là một trong nhiều tổ chức làm việc nhằm giúp các công ty tăng cường độ bảo mật cho người dùng của họ. Ví dụ: chúng tôi hợp tác và giúp thành lập StopBadware.org để làm cho web trở nên an toàn hơn bằng cách ngăn chặn, giảm thiểu và làm sạch các trang web có phần mềm độc hại hoặc phần mềm xấu khác.
  www.google.com.gh  
Par exemple, nous avons contribué à la création de StopBadware.org, dont nous sommes également partenaires, qui a pour objectif de sécuriser Internet en fermant, limitant et nettoyant des sites Web infectés par des logiciels malveillants ou autre.
Google là một trong nhiều tổ chức làm việc nhằm giúp các công ty tăng cường độ bảo mật cho người dùng của họ. Ví dụ: chúng tôi hợp tác và giúp thành lập StopBadware.org để làm cho web trở nên an toàn hơn bằng cách ngăn chặn, giảm thiểu và làm sạch các trang web có phần mềm độc hại hoặc phần mềm xấu khác.
  kalambay.com  
2016 Taiwan Trade Fair Gansu a pour objectif de montrer la grande force des industries taïwanaises, y compris l'agriculture, la technologie et les services médicaux esthétiques, les machines de transformation des aliments et l'industrie halal.
Hội chợ Thương mại Đài Loan Gansu nhằm mục đích thể hiện sức mạnh to lớn của các ngành công nghiệp Đài Loan, bao gồm nông nghiệp, công nghệ và dịch vụ y tế thẩm mỹ, máy móc chế biến thực phẩm và công nghiệp halal, cung cấp một nền tảng lớn nhất cho việc trao đổi qua eo biển. Bạn có muốn biết làm thế nào ANKO đạt được một chỗ đứng vững chắc tại Đài Loan và mở rộng vào thị trường toàn cầu? Chào mừng bạn đến với gian hàng triển lãm của ANKO ! Chúng tôi sẽ hiển thị danh mục sản phẩm của chúng tôi và phát video hoạt động của máy. Để biết thêm chi tiết về các máy này, vui lòng xem các thông tin sau. Nếu bạn dự định ghé thăm gian hàng của chúng tôi, vui lòng nhấp vào biểu tượng LƯU TRỮ để điền vào biểu mẫu sau. Chúng tôi sẽ thiết lập một chuyến thăm và cung cấp một giới thiệu hữu ích của máy mà bạn quan tâm. Chúng tôi mong được gặp bạn tại gian hàng của chúng tôi. Các kỹ sư chuyên nghiệp của chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ bạn.
  www.google.com.tw  
Par exemple, nous avons contribué à la création de StopBadware.org, dont nous sommes également partenaires, qui a pour objectif de sécuriser Internet en fermant, limitant et nettoyant des sites Web infectés par des logiciels malveillants ou autre.
Google là một trong nhiều tổ chức làm việc nhằm giúp các công ty tăng cường độ bảo mật cho người dùng của họ. Ví dụ: chúng tôi hợp tác và giúp thành lập StopBadware.org để làm cho web trở nên an toàn hơn bằng cách ngăn chặn, giảm thiểu và làm sạch các trang web có phần mềm độc hại hoặc phần mềm xấu khác.
  www.google.lu  
Par exemple, nous avons contribué à la création de StopBadware.org, dont nous sommes également partenaires, qui a pour objectif de sécuriser Internet en fermant, limitant et nettoyant des sites Web infectés par des logiciels malveillants ou autre.
Google là một trong nhiều tổ chức làm việc nhằm giúp các công ty tăng cường độ bảo mật cho người dùng của họ. Ví dụ: chúng tôi hợp tác và giúp thành lập StopBadware.org để làm cho web trở nên an toàn hơn bằng cách ngăn chặn, giảm thiểu và làm sạch các trang web có phần mềm độc hại hoặc phần mềm xấu khác.
  www.google.co.ke  
Par exemple, nous avons contribué à la création de StopBadware.org, dont nous sommes également partenaires, qui a pour objectif de sécuriser Internet en fermant, limitant et nettoyant des sites Web infectés par des logiciels malveillants ou autre.
Google là một trong nhiều tổ chức làm việc nhằm giúp các công ty tăng cường độ bảo mật cho người dùng của họ. Ví dụ: chúng tôi hợp tác và giúp thành lập StopBadware.org để làm cho web trở nên an toàn hơn bằng cách ngăn chặn, giảm thiểu và làm sạch các trang web có phần mềm độc hại hoặc phần mềm xấu khác.
  www.google.com.sg  
Par exemple, nous avons contribué à la création de StopBadware.org, dont nous sommes également partenaires, qui a pour objectif de sécuriser Internet en fermant, limitant et nettoyant des sites Web infectés par des logiciels malveillants ou autre.
Google là một trong nhiều tổ chức làm việc nhằm giúp các công ty tăng cường độ bảo mật cho người dùng của họ. Ví dụ: chúng tôi hợp tác và giúp thành lập StopBadware.org để làm cho web trở nên an toàn hơn bằng cách ngăn chặn, giảm thiểu và làm sạch các trang web có phần mềm độc hại hoặc phần mềm xấu khác.