préparé – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      83 Results   17 Domains
  www.langmaster.com  
Afin d'avoir une meilleure idée du fonctionnement de la méthode RE-WISE, nous avons préparé pour vous une brève démonstration vidéo.
To give you a better idea of how the RE-WISE method works, we prepared a short video sample for you.
  www.langmaster.cz  
Afin d'avoir une meilleure idée du fonctionnement de la méthode RE-WISE, nous avons préparé pour vous une brève démonstration vidéo.
To give you a better idea of how the RE-WISE method works, we prepared a short video sample for you.
  wordplanet.org  
7 Silence devant le Seigneur, l'Éternel! Car le jour de l'Éternel est proche, Car l'Éternel a préparé le sacrifice, Il a choisi ses conviés.
7 Hãy nín lặng, trước mặt Chúa Giê-hô-va! Vì ngày của Ðức Giê-hô-va đã gần, Ðức Giê-hô-va đã sửa soạn của lễ, đã biệt riêng ra tân khách Ngài.
  2 Hits www.urbanadapt.eu  
Bien que cela soit différent dans chaque famille, le déjeuner est souvent un repas léger, le dîner est préparé à la maison et apporté à l’école, alors que le souper est le repas principal et le plus copieux de la journée.
Tuy không phải gia đình nào cũng thế, nhưng ăn sáng thường là bữa ăn nhẹ hơn, bữa trưa được gói ở nhà đem theo đến trường, và bữa tối là bữa ăn chính, cũng là bữa ăn nhiều nhất, trong ngày.
  44 Hits suttacentral.net  
Préparé pour SuttaCentral par Alain René Bernay.
Prepared for SuttaCentral by Blake Walsh.
  2 Hits www.if-ic.org  
Bonjour chers amateurs Minecraft, nous avons préparé pour vous meilleures peaux pour Minecraft Pocket Edition.
Xin chào những người yêu mến Minecraft, chúng tôi đã chuẩn bị cho bạn da tốt nhất cho Minecraft Pocket Edition.
  16 Hits www.banyantree.com  
Dégustez un thé préparé dans la pure tradition orientale
Enjoy Tea Prepared In Traditional Oriental Fashion
  www.toto.com.cn  
Comme un rappel, il est toujours important d'être préparé pour des situations de crises familiales, et nous encourageons les parents et les tuteurs légaux à parler à vos enfants, de manière appropriée pour l'âge, concernant ce qu'il faut faire en cas d'urgence.
Như một lời nhắc nhở, điều luôn quan trọng là nên chuẩn bị cho các tình huống khủng hoảng gia đình, và chúng tôi khuyến khích các phụ huynh và giám hộ nói chuyện với các con, trong một cách phù hợp với lứa tuổi các em, về những việc cần làm trong trường hợp khẩn cấp. Cũng rất quan trọng để hoàn tất MCPS Form 565-1, Student Emergency Information (Thông Tin Khẩn Cấp Học Sinh) (có trong nhiều ngôn ngữ) và cập nhật để bảo đảm thông tin là hiện hành.
  securityinabox.org  
Vous pouvez également envisager d'acheter votre appareil d'un marchand autorisé mais choisi complètement au hasard. Ainsi, vous réduisez les risques que votre appareil ait été préparé spécialement pour vous avec des logiciels d'espionnage installés à l'avance.
Khi vứt bỏ một chiếc điện thoại, hãy chắc chắn rằng bạn không để lại bất cứ thông tin gì lưu trữ trên máy hay thẻ SIM hoặc thẻ nhớ (ngay cả khi điện thoại hoặc thẻ nhớ bị hỏng hoặc hết hạn). Khi muốn vứt bỏ, tốt nhất hãy hủy thẻ SIM. Nếu bạn định cho ai đó, đem bán hay tái chế điện thoại của mình thì hãy đảm bảo rằng mọi thông tin trên đó đã được xóa xạch.
  4 Hits www.ready.gov  
S'il n'existe aucun plan, envisagez de vous porter volontaire pour en créer un. Vous serez mieux préparé pour réunir votre famille et proches en sécurité en cas d'urgence si vous prévoyez et communiquez avec les autres à l'avance.
Hãy hỏi về kế hoạch tại những nơi mà gia đình quý vị dành nhiều thời gian nhất: sở làm, trường học và các nơi khác mà quý vị thường xuyên đến. Nếu không có kế hoạch nào, hãy xem xét việc tình nguyện để giúp xây dựng một kế hoạch. Quý vị sẽ được chuẩn bị tốt hơn để đoàn tụ với gia đình và người thân một cách an toàn trong trường hợp khẩn cấp nếu quý vị dự tính trước, và liên lạc trước với người khác.
  www.worldbank.org  
Tel que préparé pour l'allocution
Một quá trình Toàn cầu hóa Bền vững Cho mọi người