pratiquer – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      152 Results   18 Domains
  120 Hits www.if-ic.org  
la grammaire anglaise est très important de pratiquer tous les jours pour éviter les erreurs.
ngữ pháp tiếng Anh là rất quan trọng để thực hành nó hàng ngày để tránh sai sót.
  3 Hits www.dhamma.org  
Dois-je être bouddhiste pour pratiquer Vipassana ?
Tôi có phải là một phật tử để tu tập Vipassana hay không?
  2 Hits www.englishspeak.com  
J'ai besoin de pratiquer mon anglais.
Tôi cần thực hành tiếng Anh.
  www.goelia.com  
Vous avez 30 jours pour pratiquer avec un compte de démo de 50,000 $ et des prix de marché réels.
50,000 đô la Mỹ thuộc khoản tiền thử nghiệm đã được bao gồm.
  phone-service.de  
pratiquer
thực hành
  10 Hits suttacentral.net  
« Et comment, moines, cultiver et beaucoup pratiquer les sept facteurs de l’Éveil pour qu’ils parachèvent la Délivrance-sapience ?
Này các Tỷ-kheo, bốn niệm xứ được tu tập như vậy, được làm cho sung mãn như vậy khiến cho bảy giác chi được sung mãn.
  www.lumenpulsequebec.com  
La Piscine Infinité du Victoria Nui Sam Lodge est unique au Vietnam. Surplombant les rizières à perte de vue, c'est un site exceptionnel pour pratiquer yoga ou tai chi ou simplement se détendre.
Tự hào là một trong những hồ bơi đẹp nhất Việt Nam, hồ bơi vô cực trên lưng chừng sườn núi của khách sạn Victoria Núi Sam hướng tầm nhìn ra toàn cảnh cánh đồng ở thung lũng, là địa điểm lý tưởng để luyện tập yoga, thái cực quyền hay chỉ đơn giản là thư giãn giữa thiên nhiên.
  koreana.or.kr  
Outre qu’elle enseigne l’art dans un lycée où elle passe près de douze heures par jour, Kim Seo-ryung partage son temps entre sa fille unique et la peinture, qu’elle a recommencé à pratiquer à ses moments perdus quand une certaine routine s’est.
Website tiếng Anh của Viện Nghiên cứu Di sản Văn hóa Quốc gia của Hàn Quốc đang lưu trữ khoảng 150.000 dữ liệu về di sản văn hóa của Hàn Quốc ở trong và ngoài nước. Đối với những người đang học tập và nghiên cứu về Hàn Quốc..
  www.epestate.lu  
Nous encourageons les étudiants à séjourner avec un étudiant d'un autre pays afin de pratiquer davantage l'anglais au sein de la résidence universitaire. Toutefois, si un étudiant souhaite séjourner à proximité d'un(e) ami(e), il peut en faire la demande au moment de son inscription.
Chúng tôi khuyến khích học viên sống cùng một học viên từ một nước khác để luyện tập tiếng Anh nhiều hơn trong ký túc xá. Nếu học viên muốn ở gần bạn mình, thì có thể ghi nguyện vọng này vào đơn đăng ký.
  www.paulinealicepatterns.com  
La plupart des activités sont gratuites, certaines demandent une petite participation. Les élèves sont accompagnés pour chaque sortie par des moniteurs FLS. C’est une occasion supplémentaire pour eux de pratiquer leur anglais.
Tất cả các trung tâm của chúng tôi được đặt gần các thành phố lớn luôn diễn ra nhiều sự kiện quanh năm, gần các khu vui chơi giải trí và những khu phố náo nhiệt. Học viên theo học các chương trình Anh ngữ của chúng tôi sẽ có cơ hội tham gia các hoạt động tùy chọn ít nhất 2-3 lần mỗi tuần, nhiều hoạt động là miễn phí và một số là tính phí nhưng rất ưu đãi. Các hoạt động tiêu biểu bao gồm bữa ăn tối quốc tế, thăm quan viện bảo tàng, công viên vui chơi giải trí, bãi biển, di tích lịch sử, các trung tâm mua sắm, các giải thi đấu thể thao và các lễ hội địa phương. Luôn có hướng dẫn viên FLS đi kèm với học viên trong mỗi hoạt động nhằm thêm cơ hội thực hành tiếng Anh.
  2 Hits www.bazatatry.com  
Cependant, l’aSean doit-elle fonctionner selon des règles ou doit-elle pratiquer la solidarité ? À long terme, les pratiques solidaires apparaissent plus bénéfiques car elles permettraient aux pays émergents de participer pleinement à la croissance économique de la région tout en développant de véritables avantages comparatifs.
Tuy nhiên, liệu ASEAN có phải vận hành theo các quy tắc nhất định hay là phải đặt mục tiêu đoàn kết lên hàng đầu? Về lâu về dài, thực hiện theo mục tiêu đoàn kết sẽ có lợi nhiều hơn bởi nó sẽ giúp cho các nước mới có thể tham gia đầy đủ vào sự tăng trưởng kinh tế của khu vực đồng thời vẫn phát triển được cho mình những lợi thế so sánh thực sự. Tuy nhiên, việc đặt ra các quy tắc cũng sẽ giúp hạn chế được tình trạng lách các quy định về thuế, mà đây lại thường là yếu tố dẫn đến tình trạng mất cân bằng trong các luồng trao đổi thương mại. Nếu làm được như vậy, một ASEAN thống nhất hơn, ít bất đối xứng hơn sẽ mang lại lợi ích không chỉ cho mười nước thành viên mà còn cho cả các đối tác khu vực và quốc tế. Theo hướng đó, ASEAN sẽ có sự tồn tại thực hữu hơn chứ không chỉ dừng lại ở phạm vi từ ngữ tên gọi. ASEAN có vị trí trung tâm ở châu á nhưng quá trình xây dựng cả bên trong và bên ngoài vẫn còn nhiều việc phải làm, và cộng đồng ASEAN vẫn còn phải chờ thời gian để hình thành.
  www.google.de  
(c) pratiquer des opérations d'ingénierie inverse ou de décompilation, ou tenter d'extraire de quelque manière que ce soit le code source du Service ou d'une partie de celui-ci, sauf dans le cas où ces opérations sont requises ou autorisées expressément par les lois applicables ;
2. Giới hạn sử dụng. Trừ phi bạn đã nhận được sự cho phép trước bằng văn bản của Google (hoặc nếu có thể, từ nhà cung cấp nội dung cụ thể), bạn không được: (a) sao chép, dịch, sửa đổi, hoặc tạo tác phẩm phái sinh của Nội dung hoặc bất kỳ phần nào của Nội dung; (b) phân phối lại, cấp phép con, thuê, xuất bản, bán, giao, cho thuê, tiếp thị, chuyển nhượng, hoặc, bằng các cách khác, cung cấp Sản phẩm hoặc Nội dung cho bên thứ ba; (c) đảo ngược kỹ nghệ, biên soạn lại hoặc, bằng các cách khác, cố gắng trích xuất mã nguồn của Dịch vụ hoặc bất kỳ phần nào của Dịch vụ, trừ phi điều này được cho phép rõ ràng hoặc theo yêu cầu của luật áp dụng; (d) sử dụng Sản phẩm theo cách cho phép bạn hoặc bất kỳ người nào truy cập nội dung tải về khối lượng lớn hoặc nguồn cấp dữ liệu hàng loạt của bất kỳ Nội dung nào, bao gồm nhưng không chỉ giới hạn trong tọa độ vĩ độ hoặc kinh độ, hình ảnh và dữ liệu bản đồ nhìn thấy được; (e) xóa, che khuất, hoặc, bằng bất cứ cách nào, thay đổi bất kỳ cảnh báo hoặc liên kết nào xuất hiện trong Sản phẩm hay Nội dung; hoặc (f) sử dụng Dịch vụ hoặc Nội dung với bất kỳ sản phẩm, hệ thống, hoặc ứng dụng nào dành cho hoặc liên quan đến (i) điều hướng hoặc hướng dẫn tuyến đường theo thời gian thực, bao gồm nhưng không chỉ giới hạn trong hướng dẫn tuyến đường được đồng bộ đến vị trí của thiết bị đã bật cảm biến của người dùng; hoặc (ii) bất kỳ hệ thống hoặc chức năng điều khiển tự động hoặc tự trị đối với hành vi của phương tiện; (g) sử dụng Sản phẩm để tạo ra một cơ sở dữ liệu của các địa điểm hoặc thông tin danh sách địa phương khác.