propre à – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      25 Results   8 Domains
  geometria.math.bme.hu  
Service météorologique propre à Cargill
Bộ phận thời tiết riêng của Cargill
  www.baccarat.jp  
Gérez facilement les accès de vos collaborateurs à vos documents grâce à l’interface de gestion Bajoo. Visionner, éditer, supprimer ? Choisissez le niveau d’administration propre à chaque utilisateur.
Bạn có một công việc cần sự can thiệp của nhiều đối tác? Hãy quản lý quyền truy cập của các bên vào các tập tin của bạn một cách dễ dàng với giao diện quản lý của Bajoo. Xem, sửa, xóa? Hãy chọn cấp độ quản trị phù hợp cho từng thành viên.
  www.hotel-kogler.at  
Un ASIC (anglais pour application-specific integrated circuit), littéralement « circuit intégré propre à une application » sont conçus pour venir à bout de la Preuve-de-Travail de Dash de la manière la plus efficace possible.
Máy tính chuyên biệt gọi là Mạch tích hợp Chuyên biệt cho Ứng dụng cụ thể (viết tắt theo tiếng Anh là ASIC) được thiết kế để giải quyết vấn đề Proof of Work của Dash với tính hiệu quả tốt nhất. Chi tiết về các dòng máy ASIC cho Dash trên thị trường có thể tìm thấy ở đây:
  3 Hits www.banyantree.com  
Avec un plafond haut de quatre mètres et un espace de 168 m² intégralement recouvert de moquette, la salle de réception Banyan dégage l'élégance propre à l'île de Samui. La salle peut accueillir 120 personnes en mode banquet et 180 personnes en configuration cocktail.
With a four-metre high ceiling spread across 168 square metres of carpeted space, the Banyan Ballroom exudes an air of elegance on the island of Samui. With a banquet setting able to host 120 and cocktail setting for 180, this tastefully decorated ballroom will add a notch of classic Thai glamour to your corporate proceedings.
  www.htl.pl  
Ensuite au XVIème siècle ou au XIIème siècle, un plat ressemblant au beignet à l'occidentale a été présenté au Japon et puis ce plat a été transformé en tempura d'aujourd'hui, qui est propre à la cuisine japonaise.
Về khởi nguồn của từ Tempura, nó cũng được nhắc đến bằng tiếng Bồ Đào Nha và có cả tiếng Tây Ban Nha. Ở Nhật Bản vào thời Nara đến thời Heian, dường như cũng đã có những món ăn được tẩm bột và chiên. Đây là những món chiên đã sử dụng bột gạo. Người ta cho rằng vào khoảng thế kỉ 16 đến 17, món bột chiên của phương Tây đã du nhập vào Nhật Bản và nó đã phát triển độc lập dưới dạng món Tempura ngày nay ở Nhật Bản.