provisoire – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      14 Results   9 Domains
  2 Hits classflow.com  
(a) Annulation immédiate, provisoire ou définitive de votre droit à utiliser le Service.
(a) Thu hồi quyền sử dụng Dịch vụ của quý vị ngay lập tức, tạm thời hoặc vĩnh viễn.
  3 Hits www.nhk.or.jp  
Le gouvernement provisoire installé par l'armée après la destitution de M. Morsi mène une lutte acharnée contre les militants islamistes et d'autres groupes armés.
Một số nghị sĩ Mỹ chỉ trích chính phủ, nói rằng việc cung cấp vũ khí cho lực lượng đối lập Syria, có thể dẫn đến việc Mỹ can thiệp quân sự vào nước này.
  www.canadainternational.gc.ca  
Passeport provisoire
Hộ chiếu khẩn cho trẻ em
  www.google.ad  
(II) TOUTE MODIFICATION APPORTÉE PAR GOOGLE AUX SERVICES, OU SUITE À TOUTE CESSATION PROVISOIRE OU DÉFINITIVE DE LA FOURNITURE DES SERVICES (OU DE TOUTE FONCTIONNALITÉ DES SERVICES) ;
(II) MỌI THAY ĐỔI MÀ GOOGLE CÓ THỂ THỰC HIỆN ĐỐI VỚI DỊCH VỤ, HOẶC ĐỐI VỚI VIỆC CHẤM DỨT VĨNH VIỄN HOẶC TẠM THỜI KHI CUNG CẤP CÁC DỊCH VỤ (HOẶC MỌI TÍNH NĂNG TRONG CÁC DỊCH VỤ);
  2 Hits www.google.de  
(II) TOUTE MODIFICATION APPORTÉE PAR GOOGLE AUX SERVICES, OU SUITE À TOUTE CESSATION PROVISOIRE OU DÉFINITIVE DE LA FOURNITURE DES SERVICES (OU DE TOUTE FONCTIONNALITÉ DES SERVICES) ;
(II) MỌI THAY ĐỔI MÀ GOOGLE CÓ THỂ THỰC HIỆN ĐỐI VỚI DỊCH VỤ, HOẶC ĐỐI VỚI VIỆC CHẤM DỨT VĨNH VIỄN HOẶC TẠM THỜI KHI CUNG CẤP CÁC DỊCH VỤ (HOẶC MỌI TÍNH NĂNG TRONG CÁC DỊCH VỤ);
  www.google.com.mt  
(II) TOUTE MODIFICATION APPORTÉE PAR GOOGLE AUX SERVICES, OU SUITE À TOUTE CESSATION PROVISOIRE OU DÉFINITIVE DE LA FOURNITURE DES SERVICES (OU DE TOUTE FONCTIONNALITÉ DES SERVICES) ;
(II) MỌI THAY ĐỔI MÀ GOOGLE CÓ THỂ THỰC HIỆN ĐỐI VỚI DỊCH VỤ, HOẶC ĐỐI VỚI VIỆC CHẤM DỨT VĨNH VIỄN HOẶC TẠM THỜI KHI CUNG CẤP CÁC DỊCH VỤ (HOẶC MỌI TÍNH NĂNG TRONG CÁC DỊCH VỤ);
  www.google.ie  
(II) TOUTE MODIFICATION APPORTÉE PAR GOOGLE AUX SERVICES, OU SUITE À TOUTE CESSATION PROVISOIRE OU DÉFINITIVE DE LA FOURNITURE DES SERVICES (OU DE TOUTE FONCTIONNALITÉ DES SERVICES) ;
(II) MỌI THAY ĐỔI MÀ GOOGLE CÓ THỂ THỰC HIỆN ĐỐI VỚI DỊCH VỤ, HOẶC ĐỐI VỚI VIỆC CHẤM DỨT VĨNH VIỄN HOẶC TẠM THỜI KHI CUNG CẤP CÁC DỊCH VỤ (HOẶC MỌI TÍNH NĂNG TRONG CÁC DỊCH VỤ);
  www.bazatatry.com  
Pour conclure, observons que les questions abordées concernent dans leur diversité, les facettes et approches d’un ordre urbain à venir et que l’on voudrait cons- truire sous le signe d’un « développement urbain durable ». Comment concilier cette perspective,oucettevolonté,avecl’étatréputé provisoire, voire incertain qui caractérise la transition ?
Để kết luận, có thể nói, các vấn đề tôi đã nêu trên rất đa dạng và có liên quan tới các khía cạnh và các cách tiếp cận khác nhau về một trật tự đô thị tương lai, một trật tự đô thị mới mà ta mong muốn xây dựng theo hướng «phát triển bền vững». Làm thế nào để có thể dung hòa được một tương lai đô thị, hay một ý chí xây dựng đô thị bền vững với tình trạng tạm thời, chắp vá, không chắc chắn đang diễn ra hiện nay ở giai đoạn chuyển đổi đô thị? Liệu đây có phải là vai trò mà chúng ta mong đợi từ các chính sách lập kế hoạch đô thị, tức là vai trò đưa ra được một định hướng chiến lược? Đâu sẽ là dư địa cho hành động của mỗi tác nhân/chủ thể đặc biệt trong các vấn đề về đất đai ? Dù sao đi nữa, cũng phải nhận ra một điều là, chuyển đổi đô thị trong thực tế là một bước chuyển bắt buộc của mọi hình thức chuyển đổi đang diễn ra ở Việt Nam, biến các vấn đề liên quan đến sự phát triển của các đô thị và các vùng lãnh thổ, đến việc xây dựng, xác định công cụ là công tác tổ chức trong định hướng và điều tiết sự phát triển đô thị thành một vấn đề cần phải đặc biệt tập trung ưu tiên.