puissent les – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      27 Results   26 Domains
  www.google.com.gh  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  www.google.rs  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  www.google.si  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  www.google.it  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  www.google.li  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  www.google.com.sg  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  mail.google.com  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  www.google.ci  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  www.google.co.ke  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  www.google.nl  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  www.google.ie  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  www.google.lv  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  www.google.no  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  hotel-boss.topsingaporehotels.com  
Toutefois, vous pouvez choisir de les rendre publiques, si vous souhaitez que tous vos répondants puissent les consulter après avoir répondu, ou partager seulement avec quelques personnes en leur envoyant une URL privée.
Để phân tích định tính kết quả sâu hơn và hiểu được các câu trả lời, đôi khi nhìn vào các câu trả lời một cách riêng biệt và xem dữ liệu của mỗi người trả lời sẽ tốt hơn. Chúng tôi có cả một mục riêng để làm điều này và bạn có thể mở nó bằng cách ấn vào các câu trả lời văn bản trên bảng điều khiển báo cáo.
  www.google.com.tw  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  www.google.cz  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  www.google.pt  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  www.google.co.th  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  www.google.fr  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  www.google.cn  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  www.if-ic.org  
* Le jeu offre des pistes pour que les enfants puissent les utiliser quand sont bloqués.
* Trò chơi cung cấp gợi ý để trẻ em có thể sử dụng chúng khi bị chặn bằng lời nói.
  www.google.lu  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  books.google.com  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  maps.google.ca  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.
  www.google.ee  
Nous envoyons également des messages chaque jour à des milliers de propriétaires de sites Web si nous pensons que l'intégrité de leurs sites a été compromise par une attaque, afin qu'ils puissent les nettoyer.
Hàng ngày, chúng tôi cũng gửi thư tới hàng nghìn chủ sở hữu trang web có các trang web mà chúng tôi cho rằng có thể đã bị kẻ tấn công xâm phạm để họ có thể làm sạch trang web của mình.