que beaucoup – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      33 Results   9 Domains
  wordplanet.org  
14 et comment j'étais plus avancé dans le judaïsme que beaucoup de ceux de mon âge et de ma nation, étant animé d'un zèle excessif pour les traditions de mes pères.
14 tôi tấn tới trong giáo Giu-đa hơn nhiều người cùng tuổi cùng nước với tôi, tôi là người sốt sắng quá đỗi về cựu truyền của tổ phụ tôi.
  www.lumenpulsequebec.com  
À l'intérieur et à l'extérieur de nos murs, nous investissons dans le tourisme durable grâce à des initiatives de conservation et à la gestion de notre propre énergie, eau et déchets. Parce que beaucoup de nos invités sont aussi des amis de l'environnement, nous encourageons une implication significative de nos clients autant que possible.
Chuỗi khách sạn và nghỉ dưỡng Victoria hoạt động có trách nhiệm với môi trường trong khắp các hoạt động của mình vì lợi ích của cộng đồng địa phương. Chúng tôi luôn chú trọng vào du lịch phát triển bền vững thông qua việc quản lý năng lượng, nước và rác thải. Ngoài ra, chúng tôi cũng khuyển khích khách nghỉ dưỡng tình nguyện tham gia vào các hoạt động xanh bảo vệ môi trường của chúng tôi.
  4 Hits www.if-ic.org  
- Vous pouvez trouver toutes nos fonctionnalités les plus populaires, y compris, ainsi que beaucoup de matériaux interactifs basés sur l'audio et la vidéo d'origine, créé pour vous par notre équipe interne d'experts linguistiques.
- Bạn có thể tìm thấy tất cả các tính năng phổ biến nhất của chúng tôi bao gồm, cũng như rất nhiều các vật liệu tương tác dựa trên âm thanh và video gốc, tạo riêng cho bạn bởi đội ngũ trong nhà của chúng tôi của các chuyên gia ngôn ngữ.
  2 Hits pibay.org  
Quand vous en viendrez à planifier vos trajets en train, vous remarquerez que beaucoup d’entre eux, surtout les trains à grande vitesse, sont à réservation obligatoire. Ce qui veut dire que vous devez acheter une réservation de siège en plus de votre pass Eurail (votre billet).
Khi lên kế hoạch du lịch bằng tàu hỏa, bạn sẽ thấy rằng nhiều tàu, chủ yếu là tàu cao tốc, bắt buộc đặt chỗ trước. Điều này có nghĩa là bạn cần mua phiếu đặt chỗ kèm với thẻ Eurail Pass (vé). Nếu bạn thường xuyên sử dụng những loại tàu này trong chuyến đi, chi phí đặt chỗ có thể cộng thêm một khoản đáng kể. Chúng tôi khuyên nên tránh những loại tàu này nếu có thể và thay vào đó, sử dụng những chuyến không cần đặt chỗ trước. Nếu bạn dự định sẽ đi tàu cao tốc, hãy đi ở những tuyến đường mà tàu cao tốc nhanh hơn nhiều so với tàu thông thường. Bạn có thể tìm thông tin chi tiết về tất cả các loại tàu và phí đặt chỗ ở từng nước tại đây. Trong phần đề xuất lộ trình, chúng tôi luôn cố gắng đưa ra những chuyến thay thế không mất phí đặt chỗ trước.