rémunération – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      15 Results   9 Domains
  www.urbinati.com  
Même si Kubota adopte tout commentaire identique ou similaire aux Commentaires, en partie ou en totalité, Kubota n'assume aucune responsabilité et n'aura aucune obligation de rémunération.
Ngay cả khi Kubota thông qua bất kỳ nhận xét nào giống hệt hoặc tương tự một phần hoặc toàn bộ Nhận Xét, Kubota cũng không chịu trách nhiệm và trách nhiệm pháp lý cho bất kỳ khoản bồi thường nào.
  4 Hits www.chatuevents.com  
4. Comment CMB reçoit sa rémunération?
4. CMB nhận được khoản bồi thường như thế nào?
  2 Hits classflow.com  
Après la résiliation ou l’annulation du compte ClassFlow du Vendeur, Promethean n’aura aucune obligation de verser au Vendeur une quelconque commission ou rémunération pour la vente des Ressources du Vendeur qui restent disponibles à la vente sur la Marketplace après la date de prise d’effet de la résiliation ou de la clôture du compte ClassFlow du Vendeur.
3.6 Khi tài khoản ClassFlow của Người bán bị chấm dứt hoặc hủy bỏ, Promethean không có nghĩa vụ phải trả cho Người bán bất kỳ khoản phí hoặc bồi thường nào đối với việc bán các Tài nguyên vẫn có sẵn trên Chợ điện tử khi ngày chấm dứt hoặc đóng tài khoản ClassFlow của Người bán có hiệu lực.  Người bán có trách nhiệm gỡ bỏ các Tài nguyên của mình trên Chợ điện tử trước ngày chấm dứt hoặc đóng tài khoản có hiệu lực.  Nếu Người bán không gỡ bỏ các Tài nguyên của mình trên Chợ điện tử trước khi chấm dứt hoặc hủy tài khoản ClassFlow thì khi chấm dứt hoặc hủy, Promethean có quyền, theo quyết định riêng của mình, gỡ bỏ hoặc tiếp tục sử dụng các Tài nguyên của Người bán đó trên Chợ điện tử.
  www.dhamma.org  
Les enseignants ne reçoivent aucune rémunération, don ou autre bénéfice matériel. On leur demande d'avoir leurs propres moyens de subsistance. Cette règle signifie que certains d'entre eux ont moins de temps pour enseigner, mais elle protège les étudiants de l'exploitation et empêche les dérives commerciales.
Các thiền sư không nhận thù lao, hiến tặng hay những lợi nhuận về tài vật khác. Tự họ phải có kế sinh nhai riêng. Điều lệ này có nghĩa là một số thiền sư có ít thì giờ để giảng dạy hơn, nhưng nó giúp ngăn ngừa việc lạm dụng thiền sinh và tránh được nguy cơ bị thương mại hóa. Trong truyền thống thiền này, các thiền sư giảng dạy Vipassana đơn thuần là việc phục vụ người khác. Tất cả những gì họ thu nhận được là sự hài lòng trước niềm hạnh phúc của những người khác vào cuối khoá 10 ngày.