ressortissant – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      12 Results   3 Domains
  8 Hits www.chatuevents.com  
La loi stipule que le ressortissant étranger investisseur doit participer à la gestion de la nouvelle entreprise commerciale.
Luật pháp quy định nhà đầu tư là cư dân nước ngoài phải tham gia quản lý doanh nghiệp thương mại mới.
  2 Hits www.worldbank.org  
Ce processus a été lancé avec l’ouverture d’un système de nomination dans le cadre duquel la candidature de tout ressortissant d'un État membre de la Banque pouvait être soumise par un Administrateur ou par un Gouverneur, et s’est poursuivi avec la publication des noms des candidats, l’organisation d’entretiens entre les candidats avec les Administrateurs et finalement la sélecti Show Less -
Tăng cường năng lực cạnh tranh, tính bền vững và khả năng tiếp cận với cơ hội là những trụ cột của chiến lược này, với các chủ đề xuyên suốt gồm quản trị, bình đẳng giới và khả năng chịu đựngHà Nội, n... Show More + gày 20 tháng 12, năm 2011 – Chiến lược mới của Nhóm Ngân hàng Thế giới tại Việt Nam cho giai đoạn năm năm tới, kết thúc vào giữa năm 2016, sẽ hỗ trợ những cải cách và các khoản đầu tư được coi là then chốt cho quá trình chuyển đổi thành công của Việt Nam thành một quốc gia thu nhập trung bình.Trước đó, vào ngày 15/12/2011, Ban Giám đốc Điều hành của Nhóm Ngân hàng Thế giới đã thảo luận về Chiến lược Đối tác Quốc gia Việt Nam (CPS) cho giai đoạn 2012-2016 và phê duyệt các hoạt động đầu tiên theo CPS mới.CPS sẽ hỗ trợ các khoản đầu tư, chương trình và tư vấn trong một khuôn khổ chiến lược gồm ba trụ cột và ba chủ đề xuyên suốt. Ba trụ cột gồm có: (i) tăng cường khả năng cạnh tranh của Việt Nam trong nền kinh tế khu vực và toàn cầu, (ii) tăng cường tính bền vững trong quá trình phát triển của Show Less -