robuste – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      26 Results   9 Domains
  2 Hits www.autosfabiola.com  
La raison pour laquelle la machine MPT est robuste et durable ne peut être expliquée que par son principe de contrôle de qualité complet. La meilleure qualité est maintenue depuis le stade de stockage des matières premières, de la distribution, de la fabrication, de l’assemblage de la machine, des tests en cours, du contrôle de la qualité, de la livraison, jusqu’à l’inspection finale en usine.
Lý do mà máy MPT mạnh mẽ và bền bỉ chỉ có thể được giải thích bằng nguyên tắc kiểm soát chất lượng hoàn chỉnh của nó. Chất lượng tốt nhất được duy trì từ giai đoạn lưu trữ nguyên liệu, phân phối, sản xuất, lắp ráp máy, chạy thử, kiểm soát chất lượng, giao hàng, đến kiểm tra nhà máy cuối cùng.
  9 Hits www.worldbank.org  
« Les pays émergents et en développement connaissent une croissance robuste en dépit du ralentissement des économies avancées. Le maintien de cette croissance – grâce à la poursuite de politiques macroéconomiques prudentes et au renforcement des capacités à gérer les risques, y compris par un rétablissement des marges de manœuvre qui se sont érodées – est essentiel à des progrès soutenus vers la réduction de la pauvreté alors que nous nous rapprochons de 2015 », a fait savoir Hugh Bredenkamp, directeur adjoint du Département de la stratégie, des politiques et de l'évaluation du FMI.
Tại Nam Á, 60% dân sống tại đô thị có công trình vệ sinh trong khi chỉ có 28% dân sống tại vùng nông thôn có công trình vệ sinh. Tại vùng Châu Phi Hạ Xahara, 42% dân thành thị và 23% dân nông thôn có công trình vệ sinh. Tại các nước đang phát triển, cho đến năm 2010 hầu như toàn bộ dân sống tại thành thị (96%) đã có nước sạch trong khi tỉ lệ đó tại vùng nông thôn là 81%.
  6 Hits www.bancomundial.org  
« La reprise économique reste fragile et incertaine, brouillant ainsi les perspectives d’une amélioration rapide et d’un retour à une croissance économique plus robuste », a déclaré à ce sujet le président du groupe de la Banque mondiale Jim Yong Kim.
We can’t wait for a return to growth in high-income countries,” says World Bank Group President Jim Yong Kim. “So we have to continue to support developing countries in making investments in infrastructure, in health, in education.” Four years after the onset of the global financial crisis, the world economy remains fragile and growth in high-income countries is weak, says the new Global Economic Prospects Report. www.worldbank.org/globaloutlook
  www.bazatatry.com  
Ce modèle extrêmement robuste, y compris à la structure spatiale sous jacente (Banos, 2012), a fait couler beaucoup d’encre et continue à alimenter les débats dans de nombreuses disciplines des sciences humaines et sociales.
trong tiếng Anh (cứng và khó), Herbert Simon thường nói rằng các ngành khoa học xã hội thực sự là những ngành «khoa học cứng» (hiểu theo nghĩa «khó khăn»). Đối với Simon, không thể cắt tính xã hội thành nhiều tiến trình khác nhau, riêng rẽ rồi giao cho từng ngành nghiên cứu khác biệt thực hiện phân tích độc lập với nhau, sau đó mới gộp lại để cho ra kết quả phân tích tổng thể của hệ thống xã hội. Hơn nữa, trái với các ngành khoa học tự nhiên và vật lý, khoa học xã hội khó đảm bảo thực hiện được các thực nghiệm có kiểm soát. Do vậy, khó có thể kiểm chứng được các giả thuyết liên quan đến mối liên hệ giữa hành vi của các cá nhân và các cấu trúc cũng như tiến trình vĩ mô, điều này sẽ hạn chế mọi câu hỏi mang tính nền tảng, căn bản, kiểu như: «NẾU các cá nhân đi theo một số quy tắc, THÌ tổng thể xã hội sẽ có một số thuộc tính nào đó». Vậy mà chính dạng vấn đề này mới là yếu tố tạo nên sự sôi nổi trong nghiên cứu về cái mà ngày nay ta gọi là các hệ thống phức hợp có khả năng thích nghi: ở mức độ nào các hành vi ở phạm vi cục bộ, không có sự phối hợp nhưng lại phụ thuộc lẫn nhau có thể dẫn đến sự xuất hiện của các cấu trúc và/hoặc tiến trình tổng thể?