voit – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      271 Results   72 Domains
  3 Hits www.google.co.za  
Google Maps voit le jour.
Google Maps được phát hành.
  2 Hits www.google.rs  
On peut alors parler de réputation numérique. Pensez également au public invisible, qui voit vos contenus ou les transfère à votre insu. Observez cette règle de base : si vous ne voulez pas que votre grand-mère le voie, ne le publiez pas.
Khi bạn bắt đầu tạo và tải lên nội dung trực tuyến, hãy dành chút thời gian để suy nghĩ về nội dung bạn đang chia sẻ và tác động của nội dung đó lên những người khác. Nội dung bạn đăng và nội dung bạn tải lên sẽ đại diện cho chính bản thân bạn trên mạng. Điều này còn được gọi là danh tiếng số của bạn. Đừng quên người xem ẩn mặt – những người có thể xem nội dung của bạn hoặc chia sẻ lại nội dung đó mà bạn không biết. Quy tắc chung: đừng đăng nếu bạn không muốn bà bạn xem nội dung đó.
  www.google.com.br  
Lors de son inscription au programme, chaque revendeur se voit attribuer un gestionnaire de canaux de distribution pour l'aider dans toutes les opérations, de la mise en route à la résolution des problèmes qu'il pourrait rencontrer avec ses clients.
Khi tham gia chương trình, mỗi người bán lại được gán một Trình quản lý kênh chuyên dụng để hỗ trợ mọi việc từ lúc bắt đầu làm quen đến giải quyết các vấn đề của khách hàng.
  2 Hits www.google.li  
Larry et Sergey baptisent leur moteur de recherche "Google" d’après le mot anglais "googol" (gogol) qui, en mathématiques, désigne le chiffre 1 suivi de 100 zéros. 1998 voit la naissance de Google Inc.
Larry và Sergey đã đặt tên công cụ tìm kiếm mà họ tạo ra là “Google”, cách chơi chữ của từ “googol”, thuật ngữ toán học có nghĩa là số 1 theo sau bởi 100 số 0. Google Inc. được sáng lập năm 1998, khi người đồng sáng lập của hãng Sun, Andy Bechtolsheim viết một tờ séc trị giá 100.000 đô la cho công ty—mà cho đến thời điểm đó chưa hề tồn tại.
  www.google.ee  
On peut alors parler de réputation numérique. Pensez également au public invisible, qui voit vos contenus ou les transfère à votre insu. Observez cette règle de base : si vous ne voulez pas que votre grand-mère le voie, ne le publiez pas.
Khi bạn bắt đầu tạo và tải lên nội dung trực tuyến, hãy dành chút thời gian để suy nghĩ về nội dung bạn đang chia sẻ và tác động của nội dung đó lên những người khác. Nội dung bạn đăng và nội dung bạn tải lên sẽ đại diện cho chính bản thân bạn trên mạng. Điều này còn được gọi là danh tiếng số của bạn. Đừng quên người xem ẩn mặt – những người có thể xem nội dung của bạn hoặc chia sẻ lại nội dung đó mà bạn không biết. Quy tắc chung: đừng đăng nếu bạn không muốn bà bạn xem nội dung đó.
  pibay.org  
Il y a aussi une ligne de chemin de fer de l'autre côté du Rhin, la East Rhine Railway. Elle est utilisée principalement pour le transport de marchandises mais voit aussi des trains régionaux toutes les heures.
Ngoài ra còn có một tuyến đường sắt hướng ngược lại với Rhine, đường sắt Đông Rhine. Tuyến đường này chủ yếu vận chuyển hàng hóa nhưng cũng có tàu nội vùng mỗi giờ. Có thể thấy những chiếc cầu đường sắt tại Cologne, Koblenz và Mainz.
  2 Hits www.google.co.cr  
On peut alors parler de réputation numérique. Pensez également au public invisible, qui voit vos contenus ou les transfère à votre insu. Observez cette règle de base : si vous ne voulez pas que votre grand-mère le voie, ne le publiez pas.
Khi bạn bắt đầu tạo và tải lên nội dung trực tuyến, hãy dành chút thời gian để suy nghĩ về nội dung bạn đang chia sẻ và tác động của nội dung đó lên những người khác. Nội dung bạn đăng và nội dung bạn tải lên sẽ đại diện cho chính bản thân bạn trên mạng. Điều này còn được gọi là danh tiếng số của bạn. Đừng quên người xem ẩn mặt – những người có thể xem nội dung của bạn hoặc chia sẻ lại nội dung đó mà bạn không biết. Quy tắc chung: đừng đăng nếu bạn không muốn bà bạn xem nội dung đó.
  www.google.bg  
Larry et Sergey baptisent leur moteur de recherche "Google" d’après le mot anglais "googol" (gogol) qui, en mathématiques, désigne le chiffre 1 suivi de 100 zéros. 1998 voit la naissance de Google Inc.
Larry và Sergey đã đặt tên công cụ tìm kiếm mà họ tạo ra là “Google”, cách chơi chữ của từ “googol”, thuật ngữ toán học có nghĩa là số 1 theo sau bởi 100 số 0. Google Inc. được sáng lập năm 1998, khi người đồng sáng lập của hãng Sun, Andy Bechtolsheim viết một tờ séc trị giá 100.000 đô la cho công ty—mà cho đến thời điểm đó chưa hề tồn tại.
  books.google.com  
On peut alors parler de réputation numérique. Pensez également au public invisible, qui voit vos contenus ou les transfère à votre insu. Observez cette règle de base : si vous ne voulez pas que votre grand-mère le voie, ne le publiez pas.
Khi bạn bắt đầu tạo và tải lên nội dung trực tuyến, hãy dành chút thời gian để suy nghĩ về nội dung bạn đang chia sẻ và tác động của nội dung đó lên những người khác. Nội dung bạn đăng và nội dung bạn tải lên sẽ đại diện cho chính bản thân bạn trên mạng. Điều này còn được gọi là danh tiếng số của bạn. Đừng quên người xem ẩn mặt – những người có thể xem nội dung của bạn hoặc chia sẻ lại nội dung đó mà bạn không biết. Quy tắc chung: đừng đăng nếu bạn không muốn bà bạn xem nội dung đó.
  2 Hits www.google.com.ec  
On peut alors parler de réputation numérique. Pensez également au public invisible, qui voit vos contenus ou les transfère à votre insu. Observez cette règle de base : si vous ne voulez pas que votre grand-mère le voie, ne le publiez pas.
Khi bạn bắt đầu tạo và tải lên nội dung trực tuyến, hãy dành chút thời gian để suy nghĩ về nội dung bạn đang chia sẻ và tác động của nội dung đó lên những người khác. Nội dung bạn đăng và nội dung bạn tải lên sẽ đại diện cho chính bản thân bạn trên mạng. Điều này còn được gọi là danh tiếng số của bạn. Đừng quên người xem ẩn mặt – những người có thể xem nội dung của bạn hoặc chia sẻ lại nội dung đó mà bạn không biết. Quy tắc chung: đừng đăng nếu bạn không muốn bà bạn xem nội dung đó.
  maps.google.de  
Larry et Sergey baptisent leur moteur de recherche "Google" d’après le mot anglais "googol" (gogol) qui, en mathématiques, désigne le chiffre 1 suivi de 100 zéros. 1998 voit la naissance de Google Inc.
Larry và Sergey đã đặt tên công cụ tìm kiếm mà họ tạo ra là “Google”, cách chơi chữ của từ “googol”, thuật ngữ toán học có nghĩa là số 1 theo sau bởi 100 số 0. Google Inc. được sáng lập năm 1998, khi người đồng sáng lập của hãng Sun, Andy Bechtolsheim viết một tờ séc trị giá 100.000 đô la cho công ty—mà cho đến thời điểm đó chưa hề tồn tại.
  www.google.de  
Larry et Sergey baptisent leur moteur de recherche "Google" d’après le mot anglais "googol" (gogol) qui, en mathématiques, désigne le chiffre 1 suivi de 100 zéros. 1998 voit la naissance de Google Inc.
Larry và Sergey đã đặt tên công cụ tìm kiếm mà họ tạo ra là “Google”, cách chơi chữ của từ “googol”, thuật ngữ toán học có nghĩa là số 1 theo sau bởi 100 số 0. Google Inc. được sáng lập năm 1998, khi người đồng sáng lập của hãng Sun, Andy Bechtolsheim viết một tờ séc trị giá 100.000 đô la cho công ty—mà cho đến thời điểm đó chưa hề tồn tại.
  privacy.google.com  
Les annonceurs qui ont recours à nos services pour leurs campagnes publicitaires nous rémunèrent en fonction des performances de leurs annonces, et non pour obtenir vos informations personnelles. Par exemple, ils peuvent nous payer chaque fois qu'un internaute voit une annonce, clique dessus ou effectue une action après l'avoir vue (comme télécharger une appli ou remplir un formulaire).
Khi nhà quảng cáo chạy các chiến dịch quảng cáo với chúng tôi, họ chỉ trả cho chúng tôi dựa vào cách những quảng cáo đó thực sự hoạt động — không bao giờ dựa trên thông tin cá nhân của bạn. Điều đó có thể bao gồm mỗi khi ai đó xem hoặc nhấn vào quảng cáo hoặc có một hành động khi nhìn thấy một quảng cáo, như tải về một ứng dụng hoặc điền vào mẫu yêu cầu.
  2 Hits www.google.com.kw  
On peut alors parler de réputation numérique. Pensez également au public invisible, qui voit vos contenus ou les transfère à votre insu. Observez cette règle de base : si vous ne voulez pas que votre grand-mère le voie, ne le publiez pas.
Khi bạn bắt đầu tạo và tải lên nội dung trực tuyến, hãy dành chút thời gian để suy nghĩ về nội dung bạn đang chia sẻ và tác động của nội dung đó lên những người khác. Nội dung bạn đăng và nội dung bạn tải lên sẽ đại diện cho chính bản thân bạn trên mạng. Điều này còn được gọi là danh tiếng số của bạn. Đừng quên người xem ẩn mặt – những người có thể xem nội dung của bạn hoặc chia sẻ lại nội dung đó mà bạn không biết. Quy tắc chung: đừng đăng nếu bạn không muốn bà bạn xem nội dung đó.
  www.google.at  
Larry et Sergey baptisent leur moteur de recherche "Google" d’après le mot anglais "googol" (gogol) qui, en mathématiques, désigne le chiffre 1 suivi de 100 zéros. 1998 voit la naissance de Google Inc.
Larry và Sergey đã đặt tên công cụ tìm kiếm mà họ tạo ra là “Google”, cách chơi chữ của từ “googol”, thuật ngữ toán học có nghĩa là số 1 theo sau bởi 100 số 0. Google Inc. được sáng lập năm 1998, khi người đồng sáng lập của hãng Sun, Andy Bechtolsheim viết một tờ séc trị giá 100.000 đô la cho công ty—mà cho đến thời điểm đó chưa hề tồn tại.
  www.google.fr  
On peut alors parler de réputation numérique. Pensez également au public invisible, qui voit vos contenus ou les transfère à votre insu. Observez cette règle de base : si vous ne voulez pas que votre grand-mère le voie, ne le publiez pas.
Khi bạn bắt đầu tạo và tải lên nội dung trực tuyến, hãy dành chút thời gian để suy nghĩ về nội dung bạn đang chia sẻ và tác động của nội dung đó lên những người khác. Nội dung bạn đăng và nội dung bạn tải lên sẽ đại diện cho chính bản thân bạn trên mạng. Điều này còn được gọi là danh tiếng số của bạn. Đừng quên người xem ẩn mặt – những người có thể xem nội dung của bạn hoặc chia sẻ lại nội dung đó mà bạn không biết. Quy tắc chung: đừng đăng nếu bạn không muốn bà bạn xem nội dung đó.
  2 Hits www.google.cn  
On peut alors parler de réputation numérique. Pensez également au public invisible, qui voit vos contenus ou les transfère à votre insu. Observez cette règle de base : si vous ne voulez pas que votre grand-mère le voie, ne le publiez pas.
Khi bạn bắt đầu tạo và tải lên nội dung trực tuyến, hãy dành chút thời gian để suy nghĩ về nội dung bạn đang chia sẻ và tác động của nội dung đó lên những người khác. Nội dung bạn đăng và nội dung bạn tải lên sẽ đại diện cho chính bản thân bạn trên mạng. Điều này còn được gọi là danh tiếng số của bạn. Đừng quên người xem ẩn mặt – những người có thể xem nội dung của bạn hoặc chia sẻ lại nội dung đó mà bạn không biết. Quy tắc chung: đừng đăng nếu bạn không muốn bà bạn xem nội dung đó.
  www.google.sn  
Larry et Sergey baptisent leur moteur de recherche "Google" d’après le mot anglais "googol" (gogol) qui, en mathématiques, désigne le chiffre 1 suivi de 100 zéros. 1998 voit la naissance de Google Inc.
Larry và Sergey đã đặt tên công cụ tìm kiếm mà họ tạo ra là “Google”, cách chơi chữ của từ “googol”, thuật ngữ toán học có nghĩa là số 1 theo sau bởi 100 số 0. Google Inc. được sáng lập năm 1998, khi người đồng sáng lập của hãng Sun, Andy Bechtolsheim viết một tờ séc trị giá 100.000 đô la cho công ty—mà cho đến thời điểm đó chưa hề tồn tại.
  maps.google.no  
Larry et Sergey baptisent leur moteur de recherche "Google" d’après le mot anglais "googol" (gogol) qui, en mathématiques, désigne le chiffre 1 suivi de 100 zéros. 1998 voit la naissance de Google Inc.
Larry và Sergey đã đặt tên công cụ tìm kiếm mà họ tạo ra là “Google”, cách chơi chữ của từ “googol”, thuật ngữ toán học có nghĩa là số 1 theo sau bởi 100 số 0. Google Inc. được sáng lập năm 1998, khi người đồng sáng lập của hãng Sun, Andy Bechtolsheim viết một tờ séc trị giá 100.000 đô la cho công ty—mà cho đến thời điểm đó chưa hề tồn tại.
  www.google.com.ph  
Lors de son inscription au programme, chaque revendeur se voit attribuer un gestionnaire de canaux de distribution pour l'aider dans toutes les opérations, de la mise en route à la résolution des problèmes qu'il pourrait rencontrer avec ses clients.
Khi tham gia chương trình, mỗi người bán lại được gán một Trình quản lý kênh chuyên dụng để hỗ trợ mọi việc từ lúc bắt đầu làm quen đến giải quyết các vấn đề của khách hàng.
  2 Hits www.google.ie  
Google Maps voit le jour.
Google Maps được phát hành.
  3 Hits www.google.co.jp  
Google Maps voit le jour.
Google Maps được phát hành.
  2 Hits www.google.cat  
Google Maps voit le jour.
Google Maps được phát hành.
  2 Hits maps.google.pl  
Google Maps voit le jour.
Google Maps được phát hành.
  3 Hits www.google.com.sg  
Google Maps voit le jour.
Google Maps được phát hành.
  3 Hits www.google.si  
Google Maps voit le jour.
Google Maps được phát hành.
  www.google.com.vn  
Google Maps voit le jour.
Google Maps được phát hành.
  4 Hits www.google.lu  
Google Maps voit le jour.
Google Maps được phát hành.
  4 Hits www.google.com.gh  
Google Maps voit le jour.
Google Maps được phát hành.
  4 Hits www.google.hu  
Google Maps voit le jour.
Google Maps được phát hành.
1 2 3 4 Arrow