vous priez pour – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      16 Results   2 Domains
  12 Hits www.sounddimensionsmusic.com  
«Chers enfants, réjouissez-vous avec moi, convertissez-vous dans la joie et remerciez Dieu pour le don de ma présence parmi vous. Priez pour que, dans vos coeurs, Dieu soit au centre de votre vie et que, par votre vie, vous témoigniez, petits enfants, pour que chaque créature ressente l’amour de Dieu. Soyez mes mains tendues pour chaque créature afin qu’elle se rapproche de l’amour de Dieu. Je vous bénis de ma bénédiction maternelle. Merci d’avoir répondu à mon appel. »
„Các con yêu dấu! Trong thời gian mùa xuân này, khi mọi vật thức tỉnh từ giấc ngủ mùa đông, các con cũng tỉnh thức linh hồn các con với sự cầu nguyện để linh hồn sẵn sàng lãnh nhận ánh sáng của Chúa Phục Sinh. Các con nhỏ của Mẹ, Xin Ngài lôi cuốn các con gần hơn tới Trái Tim của Ngài để các con trở nên rộng mở tới đời sống trường sinh. Mẹ cầu nguyện cho các con và cầu bầu trước Đấng Tối Cao cho sự hối cải chân thành của các con. Cám ơn các con đã đáp lại lời mời gọi của Mẹ. ”
  4 Hits ec.jeita.or.jp  
«Chers enfants ! Vous êtes ma force. Vous, mes apôtres, qui, par votre amour, votre humilité et votre silence dans la prière, faites en sorte que mon Fils soit connu. Vous vivez en moi. Vous me portez dans votre cœur. Vous savez que vous avez une Mère qui vous aime et qui est venue pour apporter l'amour. Je vous regarde dans le Père Céleste, je regarde vos pensées, vos douleurs, vos souffrances, et je les offre à mon Fils. N'ayez pas peur, ne perdez pas espoir, car mon Fils écoute sa Mère. Depuis qu'il est né, il aime, et je désire que tous mes enfants connaissent cet amour. Je désire que reviennent à Lui tous ceux qui l'ont quitté à cause de leur douleur et de l'incompréhension, et que le connaissent tous ceux qui ne l'ont jamais connu. C'est pour cela que vous êtes ici, mes apôtres, et que moi, comme Mère, je suis avec vous. Priez pour avoir une foi ferme car d'une foi ferme viennent amour et miséricorde. Par l'amour et la miséricorde, vous aiderez tous ceux qui n'ont pas conscience de choisir les ténèbres au lieu de la lumière. Priez pour vos bergers car ils sont la force de l'Eglise que mon Fils vous a laissée. Par mon Fils, ils sont les bergers des âmes. Je vous remercie. »
„Các con yêu dấu, Hãy nhớ - vì Mẹ đang nói với các con - rằng tình yêu sẽ chiến thắng. Mẹ biết nhiều người trong các con đang mất niềm hy vọng bởi vì chung quanh các con, các con thấy đau khổ, đau đớn, ghen tỵ, đố kỵ ... nhưng, Mẹ là Từ Mẫu của các con. Mẹ đang ở trên Thiên Quốc nhưng Mẹ cũng ở đây với các con. Thánh tử Mẹ gửi Mẹ tới một lần nữa để giúp các con. Vì thế, các con đừng mất niềm hy vọng; thay vào đó, hãy dõi theo Mẹ - bởi vì sự chiến thắng của trái tim Mẹ là Danh Thánh Chúa. Con Dấu Yêu của Mẹ nghĩ đến các con như Ngài đã luôn luôn nghĩ về các con. Các con hãy tin tưởng Ngài và sống đời Ngài. Ngài là sự sống của thế giới. Các con của Mẹ ơi, để sống đời Thánh Tử Mẹ có nghĩa là sống đời Phúc Âm. Điều này không dễ đâu. Điều này có nghĩa là yêu thương, tha thứ và hy sinh. Điều này thanh tẩy và nó mở rộng Nước Trời. Cầu nguyện chân thành, nó không những chỉ bằng lời nhưng là một sự cầu nguyện mà do lòng phát ra, sẽ giúp các con. Cũng như ăn chay (sẽ giúp các con), bởi vì nó vẫn là sự yêu thương, tha thứ và hy sinh hơn. Vì thế, các con đừng mất niềm cậy tin nhưng hãy dõi theo Mẹ. Một lần nữa Mẹ van xin các con cầu nguyện cho những mục tử của mình để rồi các ngài luôn có thể hướng tới Thánh Tử Mẹ, Ngài là Mục Tử đầu tiên của thế giới và gia đình của Ngài là toàn thể thế giới. Cám ơn các con. ”