chamada – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      85 Results   35 Domains
  images.google.co.uk  
Unha aplicación independente chamada Configuración de Google
Một ứng dụng riêng biệt được gọi là Cài đặt Google
  7 Hits www.google.pt  
Información de rexistros telefónicos (por exemplo, o número de teléfono, o número do emisor da chamada, os números de transferencias, a hora e a data das chamadas, a súa duración, a información sobre o enrutamento de mensaxes SMS e os tipos de chamadas).
thông tin nhật ký hệ thống điện thoại như số điện thoại của bạn, số chủ gọi, số chuyển tiếp, thời gian và ngày gọi, thông tin định tuyến SMS và loại cuộc gọi.
  maps.google.de  
Información de rexistros telefónicos (por exemplo, o número de teléfono, o número do emisor da chamada, os números de transferencias, a hora e a data das chamadas, a súa duración, a información sobre o enrutamento de mensaxes SMS e os tipos de chamadas).
thông tin nhật ký hệ thống điện thoại như số điện thoại của bạn, số chủ gọi, số chuyển tiếp, thời gian và ngày gọi, thông tin định tuyến SMS và loại cuộc gọi.
  www.google.pl  
Información de rexistros telefónicos (por exemplo, o número de teléfono, o número do emisor da chamada, os números de transferencias, a hora e a data das chamadas, a súa duración, a información sobre o enrutamento de mensaxes SMS e os tipos de chamadas).
thông tin nhật ký hệ thống điện thoại như số điện thoại của bạn, số chủ gọi, số chuyển tiếp, thời gian và ngày gọi, thông tin định tuyến SMS và loại cuộc gọi.
  www.google.at  
Información de rexistros telefónicos (por exemplo, o número de teléfono, o número do emisor da chamada, os números de transferencias, a hora e a data das chamadas, a súa duración, a información sobre o enrutamento de mensaxes SMS e os tipos de chamadas).
thông tin nhật ký hệ thống điện thoại như số điện thoại của bạn, số chủ gọi, số chuyển tiếp, thời gian và ngày gọi, thông tin định tuyến SMS và loại cuộc gọi.
  www.google.de  
Tamén utilizamos a mesma tecnoloxía para axudar a identificar se algún usuario está a enviarche unha mensaxe en Gmail que poida resultar nociva ou que conteña malware, así como para enviarche unha advertencia se tentas descargar algo dun sitio web cun aspecto similar a un ton de chamada ou un ficheiro PDF, pero que contén en segredo código que pode danar o teu ordenador.
Chúng tôi cũng sử dụng công nghệ tương tự để giúp xác định xem có ai đó gửi cho bạn thư trong Gmail có thể gây hại hoặc có phần mềm độc hại hay không đồng thời cảnh báo cho bạn nếu bạn cố tải xuống nội dung nào đó từ trang web có thể trông giống nhạc chuông hoặc bản PDF nhưng lại bí mật chứa mã có thể gây hại cho máy tính của bạn.
  3 Hits www.google.com.mt  
Google Voice almacena, procesa e conserva o historial de chamadas (incluído o número de teléfono da persoa que chama, o número de teléfono da persoa á que se chama, a data, a hora e a duración da chamada), os saúdos do contestador, as mensaxes do contestador, as mensaxes SMS (servizo de mensaxes curtas), as conversas gravadas e outros datos relacionados coas contas a fin de proporcionar o servizo.
Google Voice lưu trữ, xử lý và duy trì lịch sử cuộc gọi (bao gồm số điện thoại của bên gọi, của bên được gọi, ngày, giờ và thời lượng cuộc gọi), lời chào thư thoại, tin nhắn thư thoại, tin nhắn gửi qua Dịch vụ tin nhắn ngắn (SMS), các cuộc trò chuyện được lưu lại và dữ liệu khác liên quan đến tài khoản của bạn để cung cấp dịch vụ cho bạn.
  5 Hits www.google.no  
Información de rexistros telefónicos (por exemplo, o número de teléfono, o número do emisor da chamada, os números de transferencias, a hora e a data das chamadas, a súa duración, a información sobre o enrutamento de mensaxes SMS e os tipos de chamadas).
thông tin nhật ký hệ thống điện thoại như số điện thoại của bạn, số chủ gọi, số chuyển tiếp, thời gian và ngày gọi, thông tin định tuyến SMS và loại cuộc gọi.
  2 Hits www.google.ad  
Google Voice almacena, procesa e conserva o historial de chamadas (incluído o número de teléfono da persoa que chama, o número de teléfono da persoa á que se chama, a data, a hora e a duración da chamada), os saúdos do contestador, as mensaxes do contestador, as mensaxes SMS (servizo de mensaxes curtas), as conversas gravadas e outros datos relacionados coas contas a fin de proporcionar o servizo.
Google Voice lưu trữ, xử lý và duy trì lịch sử cuộc gọi (bao gồm số điện thoại của bên gọi, của bên được gọi, ngày, giờ và thời lượng cuộc gọi), lời chào thư thoại, tin nhắn thư thoại, tin nhắn gửi qua Dịch vụ tin nhắn ngắn (SMS), các cuộc trò chuyện được lưu lại và dữ liệu khác liên quan đến tài khoản của bạn để cung cấp dịch vụ cho bạn.
  3 Hits www.google.nl  
En xeral, os teléfonos móbiles conéctanse á Internet mediante o mesmo sinal sen fíos usado para realizar unha chamada telefónica. O teléfono conéctase a unha antena de telefonía situada na zona que, a continuación, permíteche conectarte á Internet.
Nói chung, điện thoại di động kết nối với Internet bằng cùng một tín hiệu không dây được sử dụng để thực hiện cuộc gọi điện thoại. Điện thoại của bạn kết nối với trạm phát sóng di động trong khu vực, sau đó kết nối bạn với Internet. Do việc truyền dữ liệu giữa các thiết bị di động và Internet có thể tốn kém, nhà cung cấp dịch vụ sẽ tính phí các gói dữ liệu.
  4 Hits books.google.com  
Consulta esta información antes de descargar unha aplicación para axudar a decidir se desexas descargala ou non. Por exemplo, se te estás a preparar para descargar unha nova aplicación de tons de chamada, podes ver se é posible que a aplicación faga chamadas de teléfono no teu nome.
Trên các điện thoại được Android hỗ trợ, bạn có thể biết những gì ứng dụng yêu cầu thực hiện đối với điện thoại của bạn bằng cách xem mô tả cho biết “các quyền” trong Google Play. Xem thông tin này trước khi bạn tải xuống ứng dụng nhằm giúp quyết định liệu bạn có muốn tải xuống ứng dụng hay không. Ví dụ: nếu bạn đã sẵn sàng tải xuống ứng dụng nhạc chuông mới, bạn có thể xem liệu ứng dụng đó có thể nhân danh bạn thực hiện các cuộc gọi điện thoại không. Nếu bạn xác định rằng nhạc chuông đó đáng ngờ, bạn có thể quyết định không cài đặt ứng dụng đó.
  5 Hits www.google.cn  
Consulta esta información antes de descargar unha aplicación para axudar a decidir se desexas descargala ou non. Por exemplo, se te estás a preparar para descargar unha nova aplicación de tons de chamada, podes ver se é posible que a aplicación faga chamadas de teléfono no teu nome.
Trên các điện thoại được Android hỗ trợ, bạn có thể biết những gì ứng dụng yêu cầu thực hiện đối với điện thoại của bạn bằng cách xem mô tả cho biết “các quyền” trong Google Play. Xem thông tin này trước khi bạn tải xuống ứng dụng nhằm giúp quyết định liệu bạn có muốn tải xuống ứng dụng hay không. Ví dụ: nếu bạn đã sẵn sàng tải xuống ứng dụng nhạc chuông mới, bạn có thể xem liệu ứng dụng đó có thể nhân danh bạn thực hiện các cuộc gọi điện thoại không. Nếu bạn xác định rằng nhạc chuông đó đáng ngờ, bạn có thể quyết định không cài đặt ứng dụng đó.
  4 Hits maps.google.ca  
En xeral, os teléfonos móbiles conéctanse á Internet mediante o mesmo sinal sen fíos usado para realizar unha chamada telefónica. O teléfono conéctase a unha antena de telefonía situada na zona que, a continuación, permíteche conectarte á Internet.
Nói chung, điện thoại di động kết nối với Internet bằng cùng một tín hiệu không dây được sử dụng để thực hiện cuộc gọi điện thoại. Điện thoại của bạn kết nối với trạm phát sóng di động trong khu vực, sau đó kết nối bạn với Internet. Do việc truyền dữ liệu giữa các thiết bị di động và Internet có thể tốn kém, nhà cung cấp dịch vụ sẽ tính phí các gói dữ liệu.
  6 Hits www.google.fr  
Consulta esta información antes de descargar unha aplicación para axudar a decidir se desexas descargala ou non. Por exemplo, se te estás a preparar para descargar unha nova aplicación de tons de chamada, podes ver se é posible que a aplicación faga chamadas de teléfono no teu nome.
Trên các điện thoại được Android hỗ trợ, bạn có thể biết những gì ứng dụng yêu cầu thực hiện đối với điện thoại của bạn bằng cách xem mô tả cho biết “các quyền” trong Google Play. Xem thông tin này trước khi bạn tải xuống ứng dụng nhằm giúp quyết định liệu bạn có muốn tải xuống ứng dụng hay không. Ví dụ: nếu bạn đã sẵn sàng tải xuống ứng dụng nhạc chuông mới, bạn có thể xem liệu ứng dụng đó có thể nhân danh bạn thực hiện các cuộc gọi điện thoại không. Nếu bạn xác định rằng nhạc chuông đó đáng ngờ, bạn có thể quyết định không cài đặt ứng dụng đó.
  3 Hits www.google.cz  
Consulta esta información antes de descargar unha aplicación para axudar a decidir se desexas descargala ou non. Por exemplo, se te estás a preparar para descargar unha nova aplicación de tons de chamada, podes ver se é posible que a aplicación faga chamadas de teléfono no teu nome.
Trên các điện thoại được Android hỗ trợ, bạn có thể biết những gì ứng dụng yêu cầu thực hiện đối với điện thoại của bạn bằng cách xem mô tả cho biết “các quyền” trong Google Play. Xem thông tin này trước khi bạn tải xuống ứng dụng nhằm giúp quyết định liệu bạn có muốn tải xuống ứng dụng hay không. Ví dụ: nếu bạn đã sẵn sàng tải xuống ứng dụng nhạc chuông mới, bạn có thể xem liệu ứng dụng đó có thể nhân danh bạn thực hiện các cuộc gọi điện thoại không. Nếu bạn xác định rằng nhạc chuông đó đáng ngờ, bạn có thể quyết định không cài đặt ứng dụng đó.
  2 Hits images.google.it  
Google Voice almacena, procesa e conserva o historial de chamadas (incluído o número de teléfono da persoa que chama, o número de teléfono da persoa á que se chama, a data, a hora e a duración da chamada), os saúdos do contestador, as mensaxes do contestador, as mensaxes SMS (servizo de mensaxes curtas), as conversas gravadas e outros datos relacionados coas contas a fin de proporcionar o servizo.
Google Voice lưu trữ, xử lý và duy trì lịch sử cuộc gọi (bao gồm số điện thoại của bên gọi, của bên được gọi, ngày, giờ và thời lượng cuộc gọi), lời chào thư thoại, tin nhắn thư thoại, tin nhắn gửi qua Dịch vụ tin nhắn ngắn (SMS), các cuộc trò chuyện được lưu lại và dữ liệu khác liên quan đến tài khoản của bạn để cung cấp dịch vụ cho bạn.
  3 Hits www.google.it  
Consulta esta información antes de descargar unha aplicación para axudar a decidir se desexas descargala ou non. Por exemplo, se te estás a preparar para descargar unha nova aplicación de tons de chamada, podes ver se é posible que a aplicación faga chamadas de teléfono no teu nome.
Trên các điện thoại được Android hỗ trợ, bạn có thể biết những gì ứng dụng yêu cầu thực hiện đối với điện thoại của bạn bằng cách xem mô tả cho biết “các quyền” trong Google Play. Xem thông tin này trước khi bạn tải xuống ứng dụng nhằm giúp quyết định liệu bạn có muốn tải xuống ứng dụng hay không. Ví dụ: nếu bạn đã sẵn sàng tải xuống ứng dụng nhạc chuông mới, bạn có thể xem liệu ứng dụng đó có thể nhân danh bạn thực hiện các cuộc gọi điện thoại không. Nếu bạn xác định rằng nhạc chuông đó đáng ngờ, bạn có thể quyết định không cài đặt ứng dụng đó.
  maps.google.hu  
Información de rexistros telefónicos (por exemplo, o número de teléfono, o número do emisor da chamada, os números de transferencias, a hora e a data das chamadas, a súa duración, a información sobre o enrutamento de mensaxes SMS e os tipos de chamadas).
thông tin nhật ký hệ thống điện thoại như số điện thoại của bạn, số chủ gọi, số chuyển tiếp, thời gian và ngày gọi, thông tin định tuyến SMS và loại cuộc gọi.
  www.google.sn  
Información de rexistros telefónicos (por exemplo, o número de teléfono, o número do emisor da chamada, os números de transferencias, a hora e a data das chamadas, a súa duración, a información sobre o enrutamento de mensaxes SMS e os tipos de chamadas).
thông tin nhật ký hệ thống điện thoại như số điện thoại của bạn, số chủ gọi, số chuyển tiếp, thời gian và ngày gọi, thông tin định tuyến SMS và loại cuộc gọi.
  maps.google.sk  
Información de rexistros telefónicos (por exemplo, o número de teléfono, o número do emisor da chamada, os números de transferencias, a hora e a data das chamadas, a súa duración, a información sobre o enrutamento de mensaxes SMS e os tipos de chamadas).
thông tin nhật ký hệ thống điện thoại như số điện thoại của bạn, số chủ gọi, số chuyển tiếp, thời gian và ngày gọi, thông tin định tuyến SMS và loại cuộc gọi.
  2 Hits www.whylinuxisbetter.net  
Windows ten unha ferramenta moi conveniente chamada "Windows Update", que te permite ter ao día o teu sistema coas últimas actualizacións dispoñibles.
Windows có một chương trình khá tiện lợi là "Windows update", tự động tải về và cài đặt các bản cập nhật mới nhất.
  maps.google.ch  
Información de rexistros telefónicos (por exemplo, o número de teléfono, o número do emisor da chamada, os números de transferencias, a hora e a data das chamadas, a súa duración, a información sobre o enrutamento de mensaxes SMS e os tipos de chamadas).
thông tin nhật ký hệ thống điện thoại như số điện thoại của bạn, số chủ gọi, số chuyển tiếp, thời gian và ngày gọi, thông tin định tuyến SMS và loại cuộc gọi.
  maps.google.hr  
Información de rexistros telefónicos (por exemplo, o número de teléfono, o número do emisor da chamada, os números de transferencias, a hora e a data das chamadas, a súa duración, a información sobre o enrutamento de mensaxes SMS e os tipos de chamadas).
thông tin nhật ký hệ thống điện thoại như số điện thoại của bạn, số chủ gọi, số chuyển tiếp, thời gian và ngày gọi, thông tin định tuyến SMS và loại cuộc gọi.
  maps.google.no  
Información de rexistros telefónicos (por exemplo, o número de teléfono, o número do emisor da chamada, os números de transferencias, a hora e a data das chamadas, a súa duración, a información sobre o enrutamento de mensaxes SMS e os tipos de chamadas).
thông tin nhật ký hệ thống điện thoại như số điện thoại của bạn, số chủ gọi, số chuyển tiếp, thời gian và ngày gọi, thông tin định tuyến SMS và loại cuộc gọi.
  www.google.sk  
Información de rexistros telefónicos (por exemplo, o número de teléfono, o número do emisor da chamada, os números de transferencias, a hora e a data das chamadas, a súa duración, a información sobre o enrutamento de mensaxes SMS e os tipos de chamadas).
thông tin nhật ký hệ thống điện thoại như số điện thoại của bạn, số chủ gọi, số chuyển tiếp, thời gian và ngày gọi, thông tin định tuyến SMS và loại cuộc gọi.
  4 Hits www.google.ci  
Información de rexistros telefónicos (por exemplo, o número de teléfono, o número do emisor da chamada, os números de transferencias, a hora e a data das chamadas, a súa duración, a información sobre o enrutamento de mensaxes SMS e os tipos de chamadas).
thông tin nhật ký hệ thống điện thoại như số điện thoại của bạn, số chủ gọi, số chuyển tiếp, thời gian và ngày gọi, thông tin định tuyến SMS và loại cuộc gọi.
  www.google.ae  
Información de rexistros telefónicos (por exemplo, o número de teléfono, o número do emisor da chamada, os números de transferencias, a hora e a data das chamadas, a súa duración, a información sobre o enrutamento de mensaxes SMS e os tipos de chamadas).
thông tin nhật ký hệ thống điện thoại như số điện thoại của bạn, số chủ gọi, số chuyển tiếp, thời gian và ngày gọi, thông tin định tuyến SMS và loại cuộc gọi.
  5 Hits www.google.ie  
Información de rexistros telefónicos (por exemplo, o número de teléfono, o número do emisor da chamada, os números de transferencias, a hora e a data das chamadas, a súa duración, a información sobre o enrutamento de mensaxes SMS e os tipos de chamadas).
thông tin nhật ký hệ thống điện thoại như số điện thoại của bạn, số chủ gọi, số chuyển tiếp, thời gian và ngày gọi, thông tin định tuyến SMS và loại cuộc gọi.
  maps.google.cz  
Información de rexistros telefónicos (por exemplo, o número de teléfono, o número do emisor da chamada, os números de transferencias, a hora e a data das chamadas, a súa duración, a información sobre o enrutamento de mensaxes SMS e os tipos de chamadas).
thông tin nhật ký hệ thống điện thoại như số điện thoại của bạn, số chủ gọi, số chuyển tiếp, thời gian và ngày gọi, thông tin định tuyến SMS và loại cuộc gọi.
  2 Hits maps.google.it  
Información de rexistros telefónicos (por exemplo, o número de teléfono, o número do emisor da chamada, os números de transferencias, a hora e a data das chamadas, a súa duración, a información sobre o enrutamento de mensaxes SMS e os tipos de chamadas).
thông tin nhật ký hệ thống điện thoại như số điện thoại của bạn, số chủ gọi, số chuyển tiếp, thời gian và ngày gọi, thông tin định tuyến SMS và loại cuộc gọi.
1 2 Arrow