custe – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      14 Results   14 Domains
  www.google.no  
Unha forma na que os piratas informáticos obteñen diñeiro é mediante a utilización do ordenador ou teléfono de alguén de xeito que lle custe diñeiro a esa persoa e que lle facilite diñeiro ao pirata informático.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  www.google.cz  
Unha forma na que os piratas informáticos obteñen diñeiro é mediante a utilización do ordenador ou teléfono de alguén de xeito que lle custe diñeiro a esa persoa e que lle facilite diñeiro ao pirata informático.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  www.google.fr  
Unha forma na que os piratas informáticos obteñen diñeiro é mediante a utilización do ordenador ou teléfono de alguén de xeito que lle custe diñeiro a esa persoa e que lle facilite diñeiro ao pirata informático.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  www.google.ci  
Unha forma na que os piratas informáticos obteñen diñeiro é mediante a utilización do ordenador ou teléfono de alguén de xeito que lle custe diñeiro a esa persoa e que lle facilite diñeiro ao pirata informático.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  books.google.com  
Unha forma na que os piratas informáticos obteñen diñeiro é mediante a utilización do ordenador ou teléfono de alguén de xeito que lle custe diñeiro a esa persoa e que lle facilite diñeiro ao pirata informático.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  www.google.cn  
Unha forma na que os piratas informáticos obteñen diñeiro é mediante a utilización do ordenador ou teléfono de alguén de xeito que lle custe diñeiro a esa persoa e que lle facilite diñeiro ao pirata informático.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  www.google.nl  
Unha forma na que os piratas informáticos obteñen diñeiro é mediante a utilización do ordenador ou teléfono de alguén de xeito que lle custe diñeiro a esa persoa e que lle facilite diñeiro ao pirata informático.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  www.google.li  
Unha forma na que os piratas informáticos obteñen diñeiro é mediante a utilización do ordenador ou teléfono de alguén de xeito que lle custe diñeiro a esa persoa e que lle facilite diñeiro ao pirata informático.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  www.google.pt  
Unha forma na que os piratas informáticos obteñen diñeiro é mediante a utilización do ordenador ou teléfono de alguén de xeito que lle custe diñeiro a esa persoa e que lle facilite diñeiro ao pirata informático.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  www.rohr-idreco.com  
Despois dun cálculo preliminar, será precisa de preto de RMB 500 para un tipo de mostra, que Volume prezo é só Varios Chiao. Así, a taxa para o Mostras é só unha parte pequena de custe, moi lonxe dos nosos custos de produción.
(5). Sau khi A Tính toán sơ bộ, nó sẽ cần khoảng RMB 500 cho một loại mẫu, Những Khối lượng Giá chỉ vài Chiao. Vì vậy, tiền gốc cho mẫu chỉ là một phần nhỏ của chi phí, Viễn ngắn chi phí sản xuất của chúng tôi. Chỉ Sạc vài trong số Phí, Bởi vì Chúng tôi xem xét của sự hợp tác dài hạn, và hy vọng sẽ Get The Khối lượng đặt hàng từ các khách hàng, Cũng Nhắc nhở khách hàng của chúng tôi rằng nó phải được Cố ý Khi Bạn Đặt hàng Các Samples.We hy vọng rằng bạn có thể hiểu chi tiết của chúng tôi lý do cho phí, Hỗ trợ hệ
  maps.google.ca  
Unha forma na que os piratas informáticos obteñen diñeiro é mediante a utilización do ordenador ou teléfono de alguén de xeito que lle custe diñeiro a esa persoa e que lle facilite diñeiro ao pirata informático.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  www.google.ie  
Unha forma na que os piratas informáticos obteñen diñeiro é mediante a utilización do ordenador ou teléfono de alguén de xeito que lle custe diñeiro a esa persoa e que lle facilite diñeiro ao pirata informático.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  mail.google.com  
Unha forma na que os piratas informáticos obteñen diñeiro é mediante a utilización do ordenador ou teléfono de alguén de xeito que lle custe diñeiro a esa persoa e que lle facilite diñeiro ao pirata informático.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  www.google.it  
Unha forma na que os piratas informáticos obteñen diñeiro é mediante a utilización do ordenador ou teléfono de alguén de xeito que lle custe diñeiro a esa persoa e que lle facilite diñeiro ao pirata informático.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.