revele – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      11 Results   10 Domains
  images.google.co.uk  
É posible que esta análise revele que os nosos usuarios necesitan completar demasiados pasos para activar unha función que utilizan con frecuencia ou nos permita comparar solucións de deseño para facilitar o seu uso.
Ví dụ: cookie cho phép chúng tôi phân tích cách người dùng tương tác với dịch vụ của chúng tôi. Phân tích có thể cho thấy tính năng thường xuyên sử dụng khiến người dùng phải trải qua quá nhiều bước để kích hoạt hoặc cho phép chúng tôi so sánh các giải pháp thiết kế để dễ sử dụng. Sau đó chúng tôi sử dụng thông tin đó để tối ưu hóa các dịch vụ của chúng tôi.
  2 Hits www.google.com.mt  
É posible que esta análise revele que os nosos usuarios necesitan completar demasiados pasos para activar unha función que utilizan con frecuencia ou nos permita comparar solucións de deseño para facilitar o seu uso.
Ví dụ: cookie cho phép chúng tôi phân tích cách người dùng tương tác với dịch vụ của chúng tôi. Phân tích có thể cho thấy tính năng thường xuyên sử dụng khiến người dùng phải trải qua quá nhiều bước để kích hoạt hoặc cho phép chúng tôi so sánh các giải pháp thiết kế để dễ sử dụng. Sau đó chúng tôi sử dụng thông tin đó để tối ưu hóa các dịch vụ của chúng tôi.
  books.google.com  
Por exemplo, se compartes o contrasinal do teu correo electrónico con alguén, é posible que esa persoa lea os teus correos electrónicos persoais, tente usar a túa conta de correo electrónico para acceder a outros servizos en liña que poidas utilizar, como sitios de entidades financeiras ou de redes sociais, ou utilice a túa conta para facerse pasar por ti. Por último, cando compartas o teu contrasinal con algunha persoa, deberás confiar en que esta non o revele, xa que é posible que a comparta con outras persoas a propósito ou por accidente.
Vì mật khẩu của bạn rất quan trọng, bạn nên suy xét kỹ lưỡng trước khi quyết định chia sẻ chúng với những người khác – ngay cả bạn bè và gia đình. Khi bạn chia sẻ mật khẩu, tồn tại rủi ro lớn hơn là người nào đó có thể sử dụng sai tài khoản của bạn bằng cách truy cập thông tin mà bạn không muốn họ truy cập hoặc sử dụng tài khoản theo cách bạn không chấp nhận. Ví dụ: nếu bạn chia sẻ mật khẩu email với người nào đó, người đó có thể đọc email cá nhân của bạn, cố sử dụng tài khoản email của bạn để truy cập các dịch vụ trực tuyến khác mà bạn có thể sử dụng, chẳng hạn như các trang web ngân hàng hoặc trang web xã hội hay sử dụng tài khoản của bạn để mạo danh bạn. Cuối cùng, khi chia sẻ mật khẩu với người khác, bạn phải dựa vào họ để giữ an toàn cho mật khẩu; họ có thể chia sẻ mật khẩu với những người khác do cố ý hoặc vô tình.
  www.google.li  
Por exemplo, se compartes o contrasinal do teu correo electrónico con alguén, é posible que esa persoa lea os teus correos electrónicos persoais, tente usar a túa conta de correo electrónico para acceder a outros servizos en liña que poidas utilizar, como sitios de entidades financeiras ou de redes sociais, ou utilice a túa conta para facerse pasar por ti. Por último, cando compartas o teu contrasinal con algunha persoa, deberás confiar en que esta non o revele, xa que é posible que a comparta con outras persoas a propósito ou por accidente.
Vì mật khẩu của bạn rất quan trọng, bạn nên suy xét kỹ lưỡng trước khi quyết định chia sẻ chúng với những người khác – ngay cả bạn bè và gia đình. Khi bạn chia sẻ mật khẩu, tồn tại rủi ro lớn hơn là người nào đó có thể sử dụng sai tài khoản của bạn bằng cách truy cập thông tin mà bạn không muốn họ truy cập hoặc sử dụng tài khoản theo cách bạn không chấp nhận. Ví dụ: nếu bạn chia sẻ mật khẩu email với người nào đó, người đó có thể đọc email cá nhân của bạn, cố sử dụng tài khoản email của bạn để truy cập các dịch vụ trực tuyến khác mà bạn có thể sử dụng, chẳng hạn như các trang web ngân hàng hoặc trang web xã hội hay sử dụng tài khoản của bạn để mạo danh bạn. Cuối cùng, khi chia sẻ mật khẩu với người khác, bạn phải dựa vào họ để giữ an toàn cho mật khẩu; họ có thể chia sẻ mật khẩu với những người khác do cố ý hoặc vô tình.
  maps.google.ca  
Por exemplo, se compartes o contrasinal do teu correo electrónico con alguén, é posible que esa persoa lea os teus correos electrónicos persoais, tente usar a túa conta de correo electrónico para acceder a outros servizos en liña que poidas utilizar, como sitios de entidades financeiras ou de redes sociais, ou utilice a túa conta para facerse pasar por ti. Por último, cando compartas o teu contrasinal con algunha persoa, deberás confiar en que esta non o revele, xa que é posible que a comparta con outras persoas a propósito ou por accidente.
Vì mật khẩu của bạn rất quan trọng, bạn nên suy xét kỹ lưỡng trước khi quyết định chia sẻ chúng với những người khác – ngay cả bạn bè và gia đình. Khi bạn chia sẻ mật khẩu, tồn tại rủi ro lớn hơn là người nào đó có thể sử dụng sai tài khoản của bạn bằng cách truy cập thông tin mà bạn không muốn họ truy cập hoặc sử dụng tài khoản theo cách bạn không chấp nhận. Ví dụ: nếu bạn chia sẻ mật khẩu email với người nào đó, người đó có thể đọc email cá nhân của bạn, cố sử dụng tài khoản email của bạn để truy cập các dịch vụ trực tuyến khác mà bạn có thể sử dụng, chẳng hạn như các trang web ngân hàng hoặc trang web xã hội hay sử dụng tài khoản của bạn để mạo danh bạn. Cuối cùng, khi chia sẻ mật khẩu với người khác, bạn phải dựa vào họ để giữ an toàn cho mật khẩu; họ có thể chia sẻ mật khẩu với những người khác do cố ý hoặc vô tình.
  images.google.it  
É posible que esta análise revele que os nosos usuarios necesitan completar demasiados pasos para activar unha función que utilizan con frecuencia ou nos permita comparar solucións de deseño para facilitar o seu uso.
Ví dụ: cookie cho phép chúng tôi phân tích cách người dùng tương tác với dịch vụ của chúng tôi. Phân tích có thể cho thấy tính năng thường xuyên sử dụng khiến người dùng phải trải qua quá nhiều bước để kích hoạt hoặc cho phép chúng tôi so sánh các giải pháp thiết kế để dễ sử dụng. Sau đó chúng tôi sử dụng thông tin đó để tối ưu hóa các dịch vụ của chúng tôi.
  www.google.ie  
Por exemplo, se compartes o contrasinal do teu correo electrónico con alguén, é posible que esa persoa lea os teus correos electrónicos persoais, tente usar a túa conta de correo electrónico para acceder a outros servizos en liña que poidas utilizar, como sitios de entidades financeiras ou de redes sociais, ou utilice a túa conta para facerse pasar por ti. Por último, cando compartas o teu contrasinal con algunha persoa, deberás confiar en que esta non o revele, xa que é posible que a comparta con outras persoas a propósito ou por accidente.
Vì mật khẩu của bạn rất quan trọng, bạn nên suy xét kỹ lưỡng trước khi quyết định chia sẻ chúng với những người khác – ngay cả bạn bè và gia đình. Khi bạn chia sẻ mật khẩu, tồn tại rủi ro lớn hơn là người nào đó có thể sử dụng sai tài khoản của bạn bằng cách truy cập thông tin mà bạn không muốn họ truy cập hoặc sử dụng tài khoản theo cách bạn không chấp nhận. Ví dụ: nếu bạn chia sẻ mật khẩu email với người nào đó, người đó có thể đọc email cá nhân của bạn, cố sử dụng tài khoản email của bạn để truy cập các dịch vụ trực tuyến khác mà bạn có thể sử dụng, chẳng hạn như các trang web ngân hàng hoặc trang web xã hội hay sử dụng tài khoản của bạn để mạo danh bạn. Cuối cùng, khi chia sẻ mật khẩu với người khác, bạn phải dựa vào họ để giữ an toàn cho mật khẩu; họ có thể chia sẻ mật khẩu với những người khác do cố ý hoặc vô tình.
  www.google.no  
Por exemplo, se compartes o contrasinal do teu correo electrónico con alguén, é posible que esa persoa lea os teus correos electrónicos persoais, tente usar a túa conta de correo electrónico para acceder a outros servizos en liña que poidas utilizar, como sitios de entidades financeiras ou de redes sociais, ou utilice a túa conta para facerse pasar por ti. Por último, cando compartas o teu contrasinal con algunha persoa, deberás confiar en que esta non o revele, xa que é posible que a comparta con outras persoas a propósito ou por accidente.
Vì mật khẩu của bạn rất quan trọng, bạn nên suy xét kỹ lưỡng trước khi quyết định chia sẻ chúng với những người khác – ngay cả bạn bè và gia đình. Khi bạn chia sẻ mật khẩu, tồn tại rủi ro lớn hơn là người nào đó có thể sử dụng sai tài khoản của bạn bằng cách truy cập thông tin mà bạn không muốn họ truy cập hoặc sử dụng tài khoản theo cách bạn không chấp nhận. Ví dụ: nếu bạn chia sẻ mật khẩu email với người nào đó, người đó có thể đọc email cá nhân của bạn, cố sử dụng tài khoản email của bạn để truy cập các dịch vụ trực tuyến khác mà bạn có thể sử dụng, chẳng hạn như các trang web ngân hàng hoặc trang web xã hội hay sử dụng tài khoản của bạn để mạo danh bạn. Cuối cùng, khi chia sẻ mật khẩu với người khác, bạn phải dựa vào họ để giữ an toàn cho mật khẩu; họ có thể chia sẻ mật khẩu với những người khác do cố ý hoặc vô tình.
  www.google.ad  
Por exemplo, se compartes o contrasinal do teu correo electrónico con alguén, é posible que esa persoa lea os teus correos electrónicos persoais, tente usar a túa conta de correo electrónico para acceder a outros servizos en liña que poidas utilizar, como sitios de entidades financeiras ou de redes sociais, ou utilice a túa conta para facerse pasar por ti. Por último, cando compartas o teu contrasinal con algunha persoa, deberás confiar en que esta non o revele, xa que é posible que a comparta con outras persoas a propósito ou por accidente.
Vì mật khẩu của bạn rất quan trọng, bạn nên suy xét kỹ lưỡng trước khi quyết định chia sẻ chúng với những người khác – kể cả bạn bè và gia đình. Khi bạn chia sẻ mật khẩu của mình, rủi ro tăng lên là người nào đó có thể sử dụng sai tài khoản của bạn bằng cách truy cập thông tin mà bạn không muốn họ truy cập hoặc sử dụng tài khoản theo cách bạn không chấp thuận. Ví dụ: nếu bạn chia sẻ mật khẩu email với người nào đó, người đó có thể đọc email cá nhân của bạn, tìm cách sử dụng tài khoản email của bạn để truy cập các dịch vụ trực tuyến khác mà bạn có thể sử dụng, chẳng hạn như các trang web ngân hàng hoặc trang web xã hội hay sử dụng tài khoản của bạn để mạo danh bạn. Cuối cùng, khi chia sẻ mật khẩu của mình với người khác, bạn sẽ phải dựa vào họ để giữ an toàn cho mật khẩu đó; họ có thể chia sẻ mật khẩu với những người khác do cố ý hoặc vô tình.
  www.google.cn  
Por exemplo, se compartes o contrasinal do teu correo electrónico con alguén, é posible que esa persoa lea os teus correos electrónicos persoais, tente usar a túa conta de correo electrónico para acceder a outros servizos en liña que poidas utilizar, como sitios de entidades financeiras ou de redes sociais, ou utilice a túa conta para facerse pasar por ti. Por último, cando compartas o teu contrasinal con algunha persoa, deberás confiar en que esta non o revele, xa que é posible que a comparta con outras persoas a propósito ou por accidente.
Vì mật khẩu của bạn rất quan trọng, bạn nên suy xét kỹ lưỡng trước khi quyết định chia sẻ chúng với những người khác – ngay cả bạn bè và gia đình. Khi bạn chia sẻ mật khẩu, tồn tại rủi ro lớn hơn là người nào đó có thể sử dụng sai tài khoản của bạn bằng cách truy cập thông tin mà bạn không muốn họ truy cập hoặc sử dụng tài khoản theo cách bạn không chấp nhận. Ví dụ: nếu bạn chia sẻ mật khẩu email với người nào đó, người đó có thể đọc email cá nhân của bạn, cố sử dụng tài khoản email của bạn để truy cập các dịch vụ trực tuyến khác mà bạn có thể sử dụng, chẳng hạn như các trang web ngân hàng hoặc trang web xã hội hay sử dụng tài khoản của bạn để mạo danh bạn. Cuối cùng, khi chia sẻ mật khẩu với người khác, bạn phải dựa vào họ để giữ an toàn cho mật khẩu; họ có thể chia sẻ mật khẩu với những người khác do cố ý hoặc vô tình.