solicitudes – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      105 Results   34 Domains
  2 Hits www.google.sk  
Podemos rexeitar as solicitudes que sexan máis repetitivas, as que requiran un esforzo técnico desproporcionado (por exemplo, que sexa necesario desenvolver un novo sistema ou cambiar de forma radical algunha práctica existente), as que poñan en perigo a privacidade de terceiros ou as que non sexan nada prácticas (por exemplo, as solicitudes que fagan referencia a información almacenada en copias de seguridade).
Chúng tôi có thể từ chối các yêu cầu lặp lại nhiều lần một cách bất hợp lý, đòi hỏi các nỗ lực không tương xứng về kỹ thuật (ví dụ: phát triển hệ thống mới hoặc thay đổi cơ bản cách thực hành hiện tại), gây rủi ro đến sự riêng tư của người khác hoặc quá phi thực tế (ví dụ: các yêu cầu về thông tin trên băng sao lưu).
  www.google.fr  
Pecha a ventá e asegúrate de non facer clic na ventá emerxente. Non abras ficheiros de formatos descoñecidos nin solicitudes ou avisos do navegador non habituais nos que se che solicita abrir un ficheiro.
Cảnh giác với các cửa sổ bật lên yêu cầu bạn tải xuống phần mềm hoặc đề nghị sửa máy tính của bạn. Những cửa sổ bật lên này thường khẳng định rằng máy tính của bạn đã bị nhiễm vi-rút và nội dung tải xuống của họ có thể khắc phục điều này – đừng tin họ. Đóng cửa sổ và đảm bảo bạn không nhấp vào bên trong cửa sổ bật lên. Không mở loại tệp không xác định hoặc nếu bạn thấy lời nhắc hoặc cảnh báo khác lạ của trình duyệt yêu cầu bạn mở tệp. Đôi khi, phần mềm độc hại có thể ngăn bạn rời khỏi trang nếu bạn truy cập trang đó, chẳng hạn như bằng cách mở liên tục lời nhắc tải xuống. Nếu điều này xảy ra, hãy sử dụng trình quản lý tác vụ hoặc trình giám sát hoạt động của máy tính để đóng trình duyệt của bạn.
  www.google.it  
Pecha a ventá e asegúrate de non facer clic na ventá emerxente. Non abras ficheiros de formatos descoñecidos nin solicitudes ou avisos do navegador non habituais nos que se che solicita abrir un ficheiro.
Cảnh giác với các cửa sổ bật lên yêu cầu bạn tải xuống phần mềm hoặc đề nghị sửa máy tính của bạn. Những cửa sổ bật lên này thường khẳng định rằng máy tính của bạn đã bị nhiễm vi-rút và nội dung tải xuống của họ có thể khắc phục điều này – đừng tin họ. Đóng cửa sổ và đảm bảo bạn không nhấp vào bên trong cửa sổ bật lên. Không mở loại tệp không xác định hoặc nếu bạn thấy lời nhắc hoặc cảnh báo khác lạ của trình duyệt yêu cầu bạn mở tệp. Đôi khi, phần mềm độc hại có thể ngăn bạn rời khỏi trang nếu bạn truy cập trang đó, chẳng hạn như bằng cách mở liên tục lời nhắc tải xuống. Nếu điều này xảy ra, hãy sử dụng trình quản lý tác vụ hoặc trình giám sát hoạt động của máy tính để đóng trình duyệt của bạn.
  www.google.nl  
Pecha a ventá e asegúrate de non facer clic na ventá emerxente. Non abras ficheiros de formatos descoñecidos nin solicitudes ou avisos do navegador non habituais nos que se che solicita abrir un ficheiro.
Cảnh giác với các cửa sổ bật lên yêu cầu bạn tải xuống phần mềm hoặc đề nghị sửa máy tính của bạn. Những cửa sổ bật lên này thường khẳng định rằng máy tính của bạn đã bị nhiễm vi-rút và nội dung tải xuống của họ có thể khắc phục điều này – đừng tin họ. Đóng cửa sổ và đảm bảo bạn không nhấp vào bên trong cửa sổ bật lên. Không mở loại tệp không xác định hoặc nếu bạn thấy lời nhắc hoặc cảnh báo khác lạ của trình duyệt yêu cầu bạn mở tệp. Đôi khi, phần mềm độc hại có thể ngăn bạn rời khỏi trang nếu bạn truy cập trang đó, chẳng hạn như bằng cách mở liên tục lời nhắc tải xuống. Nếu điều này xảy ra, hãy sử dụng trình quản lý tác vụ hoặc trình giám sát hoạt động của máy tính để đóng trình duyệt của bạn.
  3 Hits maps.google.de  
A maioría de usuarios de Google disporán dunha cookie de preferencias denominada "PREF" nos seus navegadores. Os navegadores envían esta cookie con solicitudes a sitios de Google. É posible que a cookie PREF almacene as túas preferencias e outra información, en particular o teu idioma preferido (por exemplo, galego), o número de resultados da busca que desexas ver por páxina (por exemplo, 10 ou 20), e se desexas ter o filtro de SafeSearch de Google activado ou non.
Hầu hết người dùng Google có cookie có tên là ‘PREF’ trong trình duyệt của họ. Trình duyệt gửi cookie này với các yêu cầu tới trang web của Google. Cookie PREF có thể lưu trữ tùy chọn và các thông tin khác của bạn, đặc biệt là ngôn ngữ ưa thích của bạn (ví dụ: tiếng Anh), số lượng kết quả tìm kiếm bạn muốn hiển thị trên mỗi trang (ví dụ: 10 hay 20) và liệu bạn có muốn bật bộ lọc Tìm kiếm an toàn của Google hay không.
  2 Hits mail.google.com  
A maioría de usuarios de Google disporán dunha cookie de preferencias denominada "PREF" nos seus navegadores. Os navegadores envían esta cookie con solicitudes a sitios de Google. É posible que a cookie PREF almacene as túas preferencias e outra información, en particular o teu idioma preferido (por exemplo, galego), o número de resultados da busca que desexas ver por páxina (por exemplo, 10 ou 20), e se desexas ter o filtro de SafeSearch de Google activado ou non.
Hầu hết người dùng Google có cookie có tên là ‘PREF’ trong trình duyệt của họ. Trình duyệt gửi cookie này với các yêu cầu tới trang web của Google. Cookie PREF có thể lưu trữ tùy chọn và các thông tin khác của bạn, đặc biệt là ngôn ngữ ưa thích của bạn (ví dụ: tiếng Anh), số lượng kết quả tìm kiếm bạn muốn hiển thị trên mỗi trang (ví dụ: 10 hay 20) và liệu bạn có muốn bật bộ lọc Tìm kiếm an toàn của Google hay không.
  4 Hits maps.google.pl  
A maioría de usuarios de Google disporán dunha cookie de preferencias denominada "PREF" nos seus navegadores. Os navegadores envían esta cookie con solicitudes a sitios de Google. É posible que a cookie PREF almacene as túas preferencias e outra información, en particular o teu idioma preferido (por exemplo, galego), o número de resultados da busca que desexas ver por páxina (por exemplo, 10 ou 20), e se desexas ter o filtro de SafeSearch de Google activado ou non.
Hầu hết người dùng Google có cookie có tên là ‘PREF’ trong trình duyệt của họ. Trình duyệt gửi cookie này với các yêu cầu tới trang web của Google. Cookie PREF có thể lưu trữ tùy chọn và các thông tin khác của bạn, đặc biệt là ngôn ngữ ưa thích của bạn (ví dụ: tiếng Anh), số lượng kết quả tìm kiếm bạn muốn hiển thị trên mỗi trang (ví dụ: 10 hay 20) và liệu bạn có muốn bật bộ lọc Tìm kiếm an toàn của Google hay không.
  4 Hits www.google.ad  
Como outras compañías tecnolóxicas e de comunicacións, Google recibe frecuentemente solicitudes de gobernos e tribunais de todo o mundo para entregar datos de usuarios. O respecto pola privacidade e a seguridade dos datos que almacenas con Google é o piar sobre o que se sustenta a nosa estratexia para cumprir estes requirimentos legais.
Giống như các công ty công nghệ và truyền thông khác, Google thường xuyên nhận được yêu cầu chuyển giao dữ liệu người dùng từ các chính phủ và tòa án trên toàn thế giới. Tôn trọng sự riêng tư và bảo mật dữ liệu bạn lưu trữ với Google sẽ củng cố phương pháp tiếp cận của chúng tôi đối với việc tuân thủ các yêu cầu pháp lý này. Nhóm pháp lý của chúng tôi xem xét mỗi và mọi yêu cầu, bất kể loại nào và chúng tôi thường trì hoãn khi các yêu cầu có vẻ quá rộng hoặc không tuân thủ đúng quy trình. Tìm hiểu thêm trong Báo cáo minh bạch của chúng tôi.
  10 Hits www.google.com.mt  
Como outras compañías tecnolóxicas e de comunicacións, Google recibe frecuentemente solicitudes de gobernos e tribunais de todo o mundo para entregar datos de usuarios. O respecto pola privacidade e a seguridade dos datos que almacenas con Google é o piar sobre o que se sustenta a nosa estratexia para cumprir estes requirimentos legais.
Giống như các công ty công nghệ và truyền thông khác, Google thường xuyên nhận được yêu cầu chuyển giao dữ liệu người dùng từ các chính phủ và tòa án trên toàn thế giới. Tôn trọng sự riêng tư và bảo mật dữ liệu bạn lưu trữ với Google sẽ củng cố phương pháp tiếp cận của chúng tôi đối với việc tuân thủ các yêu cầu pháp lý này. Nhóm pháp lý của chúng tôi xem xét mỗi và mọi yêu cầu, bất kể loại nào và chúng tôi thường trì hoãn khi các yêu cầu có vẻ quá rộng hoặc không tuân thủ đúng quy trình. Tìm hiểu thêm trong Báo cáo minh bạch của chúng tôi.
  3 Hits privacy.google.com  
Isto implica que ningún organismo gobernamental, sexa dos Estados Unidos ou doutro lugar, pode acceder directamente á información dos usuarios. Ás veces recibimos solicitudes por parte das forzas de seguranza para acceder aos datos dos usuarios.
Chúng tôi tuyệt đối không cung cấp quyền truy cập "cửa sau" vào dữ liệu hoặc máy chủ trên đó có lưu trữ dữ liệu của bạn. Điều đó có nghĩa là không có cơ quan chính phủ nào, dù là chính phủ Mỹ hay quốc gia khác, có quyền truy cập trực tiếp vào thông tin của người dùng. Đôi khi chúng tôi nhận được yêu cầu về dữ liệu người dùng từ các cơ quan thực thi pháp luật. Đội ngũ pháp lý của chúng tôi xem xét những yêu cầu này và trả lại khi yêu cầu quá rộng hoặc không tuân thủ đúng quy trình. Chúng tôi đã rất nỗ lực để công khai về những yêu cầu dữ liệu này trong Báo cáo minh bạch của chúng tôi.
  5 Hits www.google.pt  
A maioría de usuarios de Google disporán dunha cookie de preferencias denominada "PREF" nos seus navegadores. Os navegadores envían esta cookie con solicitudes a sitios de Google. É posible que a cookie PREF almacene as túas preferencias e outra información, en particular o teu idioma preferido (por exemplo, galego), o número de resultados da busca que desexas ver por páxina (por exemplo, 10 ou 20), e se desexas ter o filtro de SafeSearch de Google activado ou non.
Hầu hết người dùng Google có cookie có tên là ‘PREF’ trong trình duyệt của họ. Trình duyệt gửi cookie này với các yêu cầu tới trang web của Google. Cookie PREF có thể lưu trữ tùy chọn và các thông tin khác của bạn, đặc biệt là ngôn ngữ ưa thích của bạn (ví dụ: tiếng Anh), số lượng kết quả tìm kiếm bạn muốn hiển thị trên mỗi trang (ví dụ: 10 hay 20) và liệu bạn có muốn bật bộ lọc Tìm kiếm an toàn của Google hay không.
  8 Hits images.google.it  
Como outras compañías tecnolóxicas e de comunicacións, Google recibe frecuentemente solicitudes de gobernos e tribunais de todo o mundo para entregar datos de usuarios. O respecto pola privacidade e a seguridade dos datos que almacenas con Google é o piar sobre o que se sustenta a nosa estratexia para cumprir estes requirimentos legais.
Giống như các công ty công nghệ và truyền thông khác, Google thường xuyên nhận được yêu cầu chuyển giao dữ liệu người dùng từ các chính phủ và tòa án trên toàn thế giới. Tôn trọng sự riêng tư và bảo mật dữ liệu bạn lưu trữ với Google sẽ củng cố phương pháp tiếp cận của chúng tôi đối với việc tuân thủ các yêu cầu pháp lý này. Nhóm pháp lý của chúng tôi xem xét mỗi và mọi yêu cầu, bất kể loại nào và chúng tôi thường trì hoãn khi các yêu cầu có vẻ quá rộng hoặc không tuân thủ đúng quy trình. Tìm hiểu thêm trong Báo cáo minh bạch của chúng tôi.
  5 Hits www.google.li  
A maioría de usuarios de Google disporán dunha cookie de preferencias denominada "PREF" nos seus navegadores. Os navegadores envían esta cookie con solicitudes a sitios de Google. É posible que a cookie PREF almacene as túas preferencias e outra información, en particular o teu idioma preferido (por exemplo, galego), o número de resultados da busca que desexas ver por páxina (por exemplo, 10 ou 20), e se desexas ter o filtro de SafeSearch de Google activado ou non.
Hầu hết người dùng Google có cookie có tên là ‘PREF’ trong trình duyệt của họ. Trình duyệt gửi cookie này với các yêu cầu tới trang web của Google. Cookie PREF có thể lưu trữ tùy chọn và các thông tin khác của bạn, đặc biệt là ngôn ngữ ưa thích của bạn (ví dụ: tiếng Anh), số lượng kết quả tìm kiếm bạn muốn hiển thị trên mỗi trang (ví dụ: 10 hay 20) và liệu bạn có muốn bật bộ lọc Tìm kiếm an toàn của Google hay không.
  2 Hits maps.google.hu  
Podemos rexeitar as solicitudes que sexan máis repetitivas, as que requiran un esforzo técnico desproporcionado (por exemplo, que sexa necesario desenvolver un novo sistema ou cambiar de forma radical algunha práctica existente), as que poñan en perigo a privacidade de terceiros ou as que non sexan nada prácticas (por exemplo, as solicitudes que fagan referencia a información almacenada en copias de seguridade).
Chúng tôi có thể từ chối các yêu cầu lặp lại nhiều lần một cách bất hợp lý, đòi hỏi các nỗ lực không tương xứng về kỹ thuật (ví dụ: phát triển hệ thống mới hoặc thay đổi cơ bản cách thực hành hiện tại), gây rủi ro đến sự riêng tư của người khác hoặc quá phi thực tế (ví dụ: các yêu cầu về thông tin trên băng sao lưu).
  6 Hits www.google.ie  
A maioría de usuarios de Google disporán dunha cookie de preferencias denominada "PREF" nos seus navegadores. Os navegadores envían esta cookie con solicitudes a sitios de Google. É posible que a cookie PREF almacene as túas preferencias e outra información, en particular o teu idioma preferido (por exemplo, galego), o número de resultados da busca que desexas ver por páxina (por exemplo, 10 ou 20), e se desexas ter o filtro de SafeSearch de Google activado ou non.
Hầu hết người dùng Google có cookie có tên là ‘PREF’ trong trình duyệt của họ. Trình duyệt gửi cookie này với các yêu cầu tới trang web của Google. Cookie PREF có thể lưu trữ tùy chọn và các thông tin khác của bạn, đặc biệt là ngôn ngữ ưa thích của bạn (ví dụ: tiếng Anh), số lượng kết quả tìm kiếm bạn muốn hiển thị trên mỗi trang (ví dụ: 10 hay 20) và liệu bạn có muốn bật bộ lọc Tìm kiếm an toàn của Google hay không.
  6 Hits www.google.no  
A maioría de usuarios de Google disporán dunha cookie de preferencias denominada "PREF" nos seus navegadores. Os navegadores envían esta cookie con solicitudes a sitios de Google. É posible que a cookie PREF almacene as túas preferencias e outra información, en particular o teu idioma preferido (por exemplo, galego), o número de resultados da busca que desexas ver por páxina (por exemplo, 10 ou 20), e se desexas ter o filtro de SafeSearch de Google activado ou non.
Hầu hết người dùng Google có cookie có tên là ‘PREF’ trong trình duyệt của họ. Trình duyệt gửi cookie này với các yêu cầu tới trang web của Google. Cookie PREF có thể lưu trữ tùy chọn và các thông tin khác của bạn, đặc biệt là ngôn ngữ ưa thích của bạn (ví dụ: tiếng Anh), số lượng kết quả tìm kiếm bạn muốn hiển thị trên mỗi trang (ví dụ: 10 hay 20) và liệu bạn có muốn bật bộ lọc Tìm kiếm an toàn của Google hay không.
  3 Hits maps.google.hr  
A maioría de usuarios de Google disporán dunha cookie de preferencias denominada "PREF" nos seus navegadores. Os navegadores envían esta cookie con solicitudes a sitios de Google. É posible que a cookie PREF almacene as túas preferencias e outra información, en particular o teu idioma preferido (por exemplo, galego), o número de resultados da busca que desexas ver por páxina (por exemplo, 10 ou 20), e se desexas ter o filtro de SafeSearch de Google activado ou non.
Hầu hết người dùng Google có cookie có tên là ‘PREF’ trong trình duyệt của họ. Trình duyệt gửi cookie này với các yêu cầu tới trang web của Google. Cookie PREF có thể lưu trữ tùy chọn và các thông tin khác của bạn, đặc biệt là ngôn ngữ ưa thích của bạn (ví dụ: tiếng Anh), số lượng kết quả tìm kiếm bạn muốn hiển thị trên mỗi trang (ví dụ: 10 hay 20) và liệu bạn có muốn bật bộ lọc Tìm kiếm an toàn của Google hay không.
  maps.google.se  
A maioría de usuarios de Google disporán dunha cookie de preferencias denominada "PREF" nos seus navegadores. Os navegadores envían esta cookie con solicitudes a sitios de Google. É posible que a cookie PREF almacene as túas preferencias e outra información, en particular o teu idioma preferido (por exemplo, galego), o número de resultados da busca que desexas ver por páxina (por exemplo, 10 ou 20), e se desexas ter o filtro de SafeSearch de Google activado ou non.
Hầu hết người dùng Google có cookie có tên là ‘PREF’ trong trình duyệt của họ. Trình duyệt gửi cookie này với các yêu cầu tới trang web của Google. Cookie PREF có thể lưu trữ tùy chọn và các thông tin khác của bạn, đặc biệt là ngôn ngữ ưa thích của bạn (ví dụ: tiếng Anh), số lượng kết quả tìm kiếm bạn muốn hiển thị trên mỗi trang (ví dụ: 10 hay 20) và liệu bạn có muốn bật bộ lọc Tìm kiếm an toàn của Google hay không.
  4 Hits www.google.cn  
Os sitios e servizos lexítimos non che solicitarán que lles envíes os teus contrasinais por correo electrónico, polo tanto, non respondas se recibes solicitudes de envío dos teus contrasinais a sitios en liña.
Mật khẩu chính là chìa khóa để truy cập vào các tài khoản và dịch vụ trực tuyến của bạn và giống như trong cuộc sống thực, bạn nên thận trọng khi đưa chìa khóa cho một người nào đó. Các trang web và dịch vụ hợp pháp sẽ không yêu cầu bạn gửi cho họ mật khẩu của bạn qua email, vì vậy, không trả lời nếu bạn nhận được yêu cầu cung cấp mật khẩu để truy cập vào các trang web trực tuyến.
  2 Hits maps.google.no  
Podemos rexeitar as solicitudes que sexan máis repetitivas, as que requiran un esforzo técnico desproporcionado (por exemplo, que sexa necesario desenvolver un novo sistema ou cambiar de forma radical algunha práctica existente), as que poñan en perigo a privacidade de terceiros ou as que non sexan nada prácticas (por exemplo, as solicitudes que fagan referencia a información almacenada en copias de seguridade).
Chúng tôi có thể từ chối các yêu cầu lặp lại nhiều lần một cách bất hợp lý, đòi hỏi các nỗ lực không tương xứng về kỹ thuật (ví dụ: phát triển hệ thống mới hoặc thay đổi cơ bản cách thực hành hiện tại), gây rủi ro đến sự riêng tư của người khác hoặc quá phi thực tế (ví dụ: các yêu cầu về thông tin trên băng sao lưu).
  3 Hits maps.google.sk  
A maioría de usuarios de Google disporán dunha cookie de preferencias denominada "PREF" nos seus navegadores. Os navegadores envían esta cookie con solicitudes a sitios de Google. É posible que a cookie PREF almacene as túas preferencias e outra información, en particular o teu idioma preferido (por exemplo, galego), o número de resultados da busca que desexas ver por páxina (por exemplo, 10 ou 20), e se desexas ter o filtro de SafeSearch de Google activado ou non.
Hầu hết người dùng Google có cookie có tên là ‘PREF’ trong trình duyệt của họ. Trình duyệt gửi cookie này với các yêu cầu tới trang web của Google. Cookie PREF có thể lưu trữ tùy chọn và các thông tin khác của bạn, đặc biệt là ngôn ngữ ưa thích của bạn (ví dụ: tiếng Anh), số lượng kết quả tìm kiếm bạn muốn hiển thị trên mỗi trang (ví dụ: 10 hay 20) và liệu bạn có muốn bật bộ lọc Tìm kiếm an toàn của Google hay không.
  2 Hits www.google.ae  
Podemos rexeitar as solicitudes que sexan máis repetitivas, as que requiran un esforzo técnico desproporcionado (por exemplo, que sexa necesario desenvolver un novo sistema ou cambiar de forma radical algunha práctica existente), as que poñan en perigo a privacidade de terceiros ou as que non sexan nada prácticas (por exemplo, as solicitudes que fagan referencia a información almacenada en copias de seguridade).
Chúng tôi có thể từ chối các yêu cầu lặp lại nhiều lần một cách bất hợp lý, đòi hỏi các nỗ lực không tương xứng về kỹ thuật (ví dụ: phát triển hệ thống mới hoặc thay đổi cơ bản cách thực hành hiện tại), gây rủi ro đến sự riêng tư của người khác hoặc quá phi thực tế (ví dụ: các yêu cầu về thông tin trên băng sao lưu).
  4 Hits maps.google.ch  
Podemos rexeitar as solicitudes que sexan máis repetitivas, as que requiran un esforzo técnico desproporcionado (por exemplo, que sexa necesario desenvolver un novo sistema ou cambiar de forma radical algunha práctica existente), as que poñan en perigo a privacidade de terceiros ou as que non sexan nada prácticas (por exemplo, as solicitudes que fagan referencia a información almacenada en copias de seguridade).
Chúng tôi có thể từ chối các yêu cầu lặp lại nhiều lần một cách bất hợp lý, đòi hỏi các nỗ lực không tương xứng về kỹ thuật (ví dụ: phát triển hệ thống mới hoặc thay đổi cơ bản cách thực hành hiện tại), gây rủi ro đến sự riêng tư của người khác hoặc quá phi thực tế (ví dụ: các yêu cầu về thông tin trên băng sao lưu).
  3 Hits maps.google.it  
Podemos rexeitar as solicitudes que sexan máis repetitivas, as que requiran un esforzo técnico desproporcionado (por exemplo, que sexa necesario desenvolver un novo sistema ou cambiar de forma radical algunha práctica existente), as que poñan en perigo a privacidade de terceiros ou as que non sexan nada prácticas (por exemplo, as solicitudes que fagan referencia a información almacenada en copias de seguridade).
Chúng tôi có thể từ chối các yêu cầu lặp lại nhiều lần một cách bất hợp lý, đòi hỏi các nỗ lực không tương xứng về kỹ thuật (ví dụ: phát triển hệ thống mới hoặc thay đổi cơ bản cách thực hành hiện tại), gây rủi ro đến sự riêng tư của người khác hoặc quá phi thực tế (ví dụ: các yêu cầu về thông tin trên băng sao lưu).
  2 Hits books.google.com  
Pecha a ventá e asegúrate de non facer clic na ventá emerxente. Non abras ficheiros de formatos descoñecidos nin solicitudes ou avisos do navegador non habituais nos que se che solicita abrir un ficheiro.
Cảnh giác với các cửa sổ bật lên yêu cầu bạn tải xuống phần mềm hoặc đề nghị sửa máy tính của bạn. Những cửa sổ bật lên này thường khẳng định rằng máy tính của bạn đã bị nhiễm vi-rút và nội dung tải xuống của họ có thể khắc phục điều này – đừng tin họ. Đóng cửa sổ và đảm bảo bạn không nhấp vào bên trong cửa sổ bật lên. Không mở loại tệp không xác định hoặc nếu bạn thấy lời nhắc hoặc cảnh báo khác lạ của trình duyệt yêu cầu bạn mở tệp. Đôi khi, phần mềm độc hại có thể ngăn bạn rời khỏi trang nếu bạn truy cập trang đó, chẳng hạn như bằng cách mở liên tục lời nhắc tải xuống. Nếu điều này xảy ra, hãy sử dụng trình quản lý tác vụ hoặc trình giám sát hoạt động của máy tính để đóng trình duyệt của bạn.
  3 Hits www.google.ci  
Podemos rexeitar as solicitudes que sexan máis repetitivas, as que requiran un esforzo técnico desproporcionado (por exemplo, que sexa necesario desenvolver un novo sistema ou cambiar de forma radical algunha práctica existente), as que poñan en perigo a privacidade de terceiros ou as que non sexan nada prácticas (por exemplo, as solicitudes que fagan referencia a información almacenada en copias de seguridade).
Chúng tôi có thể từ chối các yêu cầu lặp lại nhiều lần một cách bất hợp lý, đòi hỏi các nỗ lực không tương xứng về kỹ thuật (ví dụ: phát triển hệ thống mới hoặc thay đổi cơ bản cách thực hành hiện tại), gây rủi ro đến sự riêng tư của người khác hoặc quá phi thực tế (ví dụ: các yêu cầu về thông tin trên băng sao lưu).
  2 Hits maps.google.ca  
Os sitios e servizos lexítimos non che solicitarán que lles envíes os teus contrasinais por correo electrónico, polo tanto, non respondas se recibes solicitudes de envío dos teus contrasinais a sitios en liña.
Mật khẩu chính là chìa khóa để truy cập vào các tài khoản và dịch vụ trực tuyến của bạn và giống như trong cuộc sống thực, bạn nên thận trọng khi đưa chìa khóa cho một người nào đó. Các trang web và dịch vụ hợp pháp sẽ không yêu cầu bạn gửi cho họ mật khẩu của bạn qua email, vì vậy, không trả lời nếu bạn nhận được yêu cầu cung cấp mật khẩu để truy cập vào các trang web trực tuyến.
  2 Hits maps.google.cz  
Podemos rexeitar as solicitudes que sexan máis repetitivas, as que requiran un esforzo técnico desproporcionado (por exemplo, que sexa necesario desenvolver un novo sistema ou cambiar de forma radical algunha práctica existente), as que poñan en perigo a privacidade de terceiros ou as que non sexan nada prácticas (por exemplo, as solicitudes que fagan referencia a información almacenada en copias de seguridade).
Chúng tôi có thể từ chối các yêu cầu lặp lại nhiều lần một cách bất hợp lý, đòi hỏi các nỗ lực không tương xứng về kỹ thuật (ví dụ: phát triển hệ thống mới hoặc thay đổi cơ bản cách thực hành hiện tại), gây rủi ro đến sự riêng tư của người khác hoặc quá phi thực tế (ví dụ: các yêu cầu về thông tin trên băng sao lưu).
  2 Hits www.google.bg  
Podemos rexeitar as solicitudes que sexan máis repetitivas, as que requiran un esforzo técnico desproporcionado (por exemplo, que sexa necesario desenvolver un novo sistema ou cambiar de forma radical algunha práctica existente), as que poñan en perigo a privacidade de terceiros ou as que non sexan nada prácticas (por exemplo, as solicitudes que fagan referencia a información almacenada en copias de seguridade).
Chúng tôi có th? t? ch?i các yêu c?u l?p l?i nhi?u l?n m?t cách b?t h?p lý, dòi h?i các n? l?c không tuong x?ng v? k? thu?t (ví d?: phát tri?n h? th?ng m?i ho?c thay d?i co b?n cách th?c hành hi?n t?i), gây r?i ro d?n s? riêng tu c?a ngu?i khác ho?c quá phi th?c t? (ví d?: các yêu c?u v? thông tin trên bang sao luu).
  2 Hits www.google.ro  
Podemos rexeitar as solicitudes que sexan máis repetitivas, as que requiran un esforzo técnico desproporcionado (por exemplo, que sexa necesario desenvolver un novo sistema ou cambiar de forma radical algunha práctica existente), as que poñan en perigo a privacidade de terceiros ou as que non sexan nada prácticas (por exemplo, as solicitudes que fagan referencia a información almacenada en copias de seguridade).
Chúng tôi có thể từ chối các yêu cầu lặp lại nhiều lần một cách bất hợp lý, đòi hỏi các nỗ lực không tương xứng về kỹ thuật (ví dụ: phát triển hệ thống mới hoặc thay đổi cơ bản cách thực hành hiện tại), gây rủi ro đến sự riêng tư của người khác hoặc quá phi thực tế (ví dụ: các yêu cầu về thông tin trên băng sao lưu).
1 2 Arrow