הרב – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      50 Results   32 Domains
  4 Hits www.palazzo-nafplio.gr  
הרב-תכליתית LED דיגיטלית שעון קוורץ תנועה כיכר במקרה דיגיטלי/אנלוגי
Trường hợp đa chức năng LED kỹ thuật số đồng hồ thạch anh phong trào Square Digital/Analog
  2 Hits maps.google.it  
מאוגוסט 1986 ועד יוני 2001, היא היתה מרצה באוניברסיטת פרינסטון ומאוגוסט 1988 ועד יוני 2001 עבדה כחוקרת במכון המחקר הרפואי על שם הווארד יוז. ב-1998 היא נטלה על עצמה את תפקיד המנהלת והמייסדת של מכון לואיס-סיגלר הרב-תחומי לגנומיקה אינטגרטיבית.
Shirley M. Tilghman là thành viên trong ban giám đốc của chúng tôi kể từ tháng 10 năm 2005. Shirley là hiệu trưởng của trường Đại học Princeton kể từ tháng 6 năm 2001. Từ tháng 8 năm 1986 đến tháng 6 năm 2001, bà là Giáo sư dạy tại trường Đại học Princeton và từ tháng 8 năm 1988 đến tháng 6 năm 2001, bà là Điều tra viên tại Viện y khoa Howard Hughes. Năm 1998, bà đảm nhiệm vai trò giám đốc sáng lập Viện Lewis Sigler đa ngành cho Khoa nghiên cứu cấu trúc gien tương tác của Princeton. Shirley có bằng Tiến sĩ hóa sinh trường Đại học Temple và bằng Cử nhân khoa học ngành hóa học của trường Đại học Queen.Thông tin thêm về Shirley M. Tilghman »
  2 Hits www.google.co.jp  
אנחנו משיקים גרסת ביטא לבדיקה של פרסום מבוסס-עניין באתרים של שותפים וב-YouTube. סוג זה של פרסום מותאם אישית מאפשר לנו להציג מודעות רלוונטיות יותר למה שאנשים מחפשים, והוא מעניק למפרסמים דרך יעילה להגיע אל הקהל בעל העניין הרב ביותר במוצרים או בשירותים שלהם.
Chúng tôi triển khai thử nghiệm quảng cáo dựa trên sở thích phiên bản beta trên các trang web đối tác và trên YouTube. Loại quảng cáo được kết hợp này cho phép chúng tôi hiển thị các quảng cáo gần gũi hơn liên quan đến nội dung mọi người đang tìm kiếm và cung cấp cho nhà quảng cáo một cách hiệu quả để tiếp cận những người quan tâm nhất đến sản phẩm hoặc dịch vụ của mình.
  2 Hits maps.google.ch  
מאוגוסט 1986 ועד יוני 2001, היא היתה מרצה באוניברסיטת פרינסטון ומאוגוסט 1988 ועד יוני 2001 עבדה כחוקרת במכון המחקר הרפואי על שם הווארד יוז. ב-1998 היא נטלה על עצמה את תפקיד המנהלת והמייסדת של מכון לואיס-סיגלר הרב-תחומי לגנומיקה אינטגרטיבית.
Shirley M. Tilghman là thành viên trong ban giám đốc của chúng tôi kể từ tháng 10 năm 2005. Shirley là hiệu trưởng của trường Đại học Princeton kể từ tháng 6 năm 2001. Từ tháng 8 năm 1986 đến tháng 6 năm 2001, bà là Giáo sư dạy tại trường Đại học Princeton và từ tháng 8 năm 1988 đến tháng 6 năm 2001, bà là Điều tra viên tại Viện y khoa Howard Hughes. Năm 1998, bà đảm nhiệm vai trò giám đốc sáng lập Viện Lewis Sigler đa ngành cho Khoa nghiên cứu cấu trúc gien tương tác của Princeton. Shirley có bằng Tiến sĩ hóa sinh trường Đại học Temple và bằng Cử nhân khoa học ngành hóa học của trường Đại học Queen.Thông tin thêm về Shirley M. Tilghman »
  3 Hits www.google.com.kw  
מאוגוסט 1986 ועד יוני 2001, היא היתה מרצה באוניברסיטת פרינסטון ומאוגוסט 1988 ועד יוני 2001 עבדה כחוקרת במכון המחקר הרפואי על שם הווארד יוז. ב-1998 היא נטלה על עצמה את תפקיד המנהלת והמייסדת של מכון לואיס-סיגלר הרב-תחומי לגנומיקה אינטגרטיבית.
Shirley M. Tilghman là thành viên trong ban giám đốc của chúng tôi kể từ tháng 10 năm 2005. Shirley là hiệu trưởng của trường Đại học Princeton kể từ tháng 6 năm 2001. Từ tháng 8 năm 1986 đến tháng 6 năm 2001, bà là Giáo sư dạy tại trường Đại học Princeton và từ tháng 8 năm 1988 đến tháng 6 năm 2001, bà là Điều tra viên tại Viện y khoa Howard Hughes. Năm 1998, bà đảm nhiệm vai trò giám đốc sáng lập Viện Lewis Sigler đa ngành cho Khoa nghiên cứu cấu trúc gien tương tác của Princeton. Shirley có bằng Tiến sĩ hóa sinh trường Đại học Temple và bằng Cử nhân khoa học ngành hóa học của trường Đại học Queen.Thông tin thêm về Shirley M. Tilghman »
  maps.google.sk  
מאוגוסט 1986 ועד יוני 2001, היא היתה מרצה באוניברסיטת פרינסטון ומאוגוסט 1988 ועד יוני 2001 עבדה כחוקרת במכון המחקר הרפואי על שם הווארד יוז. ב-1998 היא נטלה על עצמה את תפקיד המנהלת והמייסדת של מכון לואיס-סיגלר הרב-תחומי לגנומיקה אינטגרטיבית.
Shirley M. Tilghman là thành viên trong ban giám đốc của chúng tôi kể từ tháng 10 năm 2005. Shirley là hiệu trưởng của trường Đại học Princeton kể từ tháng 6 năm 2001. Từ tháng 8 năm 1986 đến tháng 6 năm 2001, bà là Giáo sư dạy tại trường Đại học Princeton và từ tháng 8 năm 1988 đến tháng 6 năm 2001, bà là Điều tra viên tại Viện y khoa Howard Hughes. Năm 1998, bà đảm nhiệm vai trò giám đốc sáng lập Viện Lewis Sigler đa ngành cho Khoa nghiên cứu cấu trúc gien tương tác của Princeton. Shirley có bằng Tiến sĩ hóa sinh trường Đại học Temple và bằng Cử nhân khoa học ngành hóa học của trường Đại học Queen.Thông tin thêm về Shirley M. Tilghman »
  www.google.ee  
מאוגוסט 1986 ועד יוני 2001, היא היתה מרצה באוניברסיטת פרינסטון ומאוגוסט 1988 ועד יוני 2001 עבדה כחוקרת במכון המחקר הרפואי על שם הווארד יוז. ב-1998 היא נטלה על עצמה את תפקיד המנהלת והמייסדת של מכון לואיס-סיגלר הרב-תחומי לגנומיקה אינטגרטיבית.
Shirley M. Tilghman là thành viên trong ban giám đốc của chúng tôi kể từ tháng 10 năm 2005. Shirley là hiệu trưởng của trường Đại học Princeton kể từ tháng 6 năm 2001. Từ tháng 8 năm 1986 đến tháng 6 năm 2001, bà là Giáo sư dạy tại trường Đại học Princeton và từ tháng 8 năm 1988 đến tháng 6 năm 2001, bà là Điều tra viên tại Viện y khoa Howard Hughes. Năm 1998, bà đảm nhiệm vai trò giám đốc sáng lập Viện Lewis Sigler đa ngành cho Khoa nghiên cứu cấu trúc gien tương tác của Princeton. Shirley có bằng Tiến sĩ hóa sinh trường Đại học Temple và bằng Cử nhân khoa học ngành hóa học của trường Đại học Queen.Thông tin thêm về Shirley M. Tilghman »
  2 Hits www.google.co.cr  
מאוגוסט 1986 ועד יוני 2001, היא היתה מרצה באוניברסיטת פרינסטון ומאוגוסט 1988 ועד יוני 2001 עבדה כחוקרת במכון המחקר הרפואי על שם הווארד יוז. ב-1998 היא נטלה על עצמה את תפקיד המנהלת והמייסדת של מכון לואיס-סיגלר הרב-תחומי לגנומיקה אינטגרטיבית.
Shirley M. Tilghman là thành viên trong ban giám đốc của chúng tôi kể từ tháng 10 năm 2005. Shirley là hiệu trưởng của trường Đại học Princeton kể từ tháng 6 năm 2001. Từ tháng 8 năm 1986 đến tháng 6 năm 2001, bà là Giáo sư dạy tại trường Đại học Princeton và từ tháng 8 năm 1988 đến tháng 6 năm 2001, bà là Điều tra viên tại Viện y khoa Howard Hughes. Năm 1998, bà đảm nhiệm vai trò giám đốc sáng lập Viện Lewis Sigler đa ngành cho Khoa nghiên cứu cấu trúc gien tương tác của Princeton. Shirley có bằng Tiến sĩ hóa sinh trường Đại học Temple và bằng Cử nhân khoa học ngành hóa học của trường Đại học Queen.Thông tin thêm về Shirley M. Tilghman »
  www.google.ie  
מאוגוסט 1986 ועד יוני 2001, היא היתה מרצה באוניברסיטת פרינסטון ומאוגוסט 1988 ועד יוני 2001 עבדה כחוקרת במכון המחקר הרפואי על שם הווארד יוז. ב-1998 היא נטלה על עצמה את תפקיד המנהלת והמייסדת של מכון לואיס-סיגלר הרב-תחומי לגנומיקה אינטגרטיבית.
Shirley M. Tilghman là thành viên trong ban giám đốc của chúng tôi kể từ tháng 10 năm 2005. Shirley là hiệu trưởng của trường Đại học Princeton kể từ tháng 6 năm 2001. Từ tháng 8 năm 1986 đến tháng 6 năm 2001, bà là Giáo sư dạy tại trường Đại học Princeton và từ tháng 8 năm 1988 đến tháng 6 năm 2001, bà là Điều tra viên tại Viện y khoa Howard Hughes. Năm 1998, bà đảm nhiệm vai trò giám đốc sáng lập Viện Lewis Sigler đa ngành cho Khoa nghiên cứu cấu trúc gien tương tác của Princeton. Shirley có bằng Tiến sĩ hóa sinh trường Đại học Temple và bằng Cử nhân khoa học ngành hóa học của trường Đại học Queen.Thông tin thêm về Shirley M. Tilghman »
  www.google.cat  
מאוגוסט 1986 ועד יוני 2001, היא היתה מרצה באוניברסיטת פרינסטון ומאוגוסט 1988 ועד יוני 2001 עבדה כחוקרת במכון המחקר הרפואי על שם הווארד יוז. ב-1998 היא נטלה על עצמה את תפקיד המנהלת והמייסדת של מכון לואיס-סיגלר הרב-תחומי לגנומיקה אינטגרטיבית.
là thành viên trong ban giám đốc kể từ tháng 10 năm 2005. Shirley là hiệu trưởng của trường Đại học Princeton kể từ tháng 6 năm 2001. Từ tháng 8 năm 1986 đến tháng 6 năm 2001, bà là Giáo sư dạy tại trường Đại học Princeton và từ tháng 8 năm 1988 đến tháng 6 năm 2001, bà là Điều tra viên tại Viện y khoa Howard Hughes. Năm 1998, bà đảm nhiệm vai trò giám đốc sáng lập Viện Lewis Sigler đa ngành cho Khoa nghiên cứu cấu trúc gien tương tác của Princeton. Shirley có bằng Tiến sĩ hóa sinh trường Đại học Temple và bằng Cử nhân khoa học ngành hóa học của trường Đại học Queen.
  www.google.co.th  
אנחנו משיקים גרסת ביטא לבדיקה של פרסום מבוסס-עניין באתרים של שותפים וב-YouTube. סוג זה של פרסום מותאם אישית מאפשר לנו להציג מודעות רלוונטיות יותר למה שאנשים מחפשים, והוא מעניק למפרסמים דרך יעילה להגיע אל הקהל בעל העניין הרב ביותר במוצרים או בשירותים שלהם.
Chúng tôi triển khai thử nghiệm quảng cáo dựa trên sở thích phiên bản beta trên các trang web đối tác và trên YouTube. Loại quảng cáo được kết hợp này cho phép chúng tôi hiển thị các quảng cáo gần gũi hơn liên quan đến nội dung mọi người đang tìm kiếm và cung cấp cho nhà quảng cáo một cách hiệu quả để tiếp cận những người quan tâm nhất đến sản phẩm hoặc dịch vụ của mình.
  2 Hits www.google.com.co  
אנחנו משיקים גרסת ביטא לבדיקה של פרסום מבוסס-עניין באתרים של שותפים וב-YouTube. סוג זה של פרסום מותאם אישית מאפשר לנו להציג מודעות רלוונטיות יותר למה שאנשים מחפשים, והוא מעניק למפרסמים דרך יעילה להגיע אל הקהל בעל העניין הרב ביותר במוצרים או בשירותים שלהם.
Chúng tôi triển khai thử nghiệm quảng cáo dựa trên sở thích phiên bản beta trên các trang web đối tác và trên YouTube. Loại quảng cáo được kết hợp này cho phép chúng tôi hiển thị các quảng cáo gần gũi hơn liên quan đến nội dung mọi người đang tìm kiếm và cung cấp cho nhà quảng cáo một cách hiệu quả để tiếp cận những người quan tâm nhất đến sản phẩm hoặc dịch vụ của mình.
  www.google.si  
מאוגוסט 1986 ועד יוני 2001, היא היתה מרצה באוניברסיטת פרינסטון ומאוגוסט 1988 ועד יוני 2001 עבדה כחוקרת במכון המחקר הרפואי על שם הווארד יוז. ב-1998 היא נטלה על עצמה את תפקיד המנהלת והמייסדת של מכון לואיס-סיגלר הרב-תחומי לגנומיקה אינטגרטיבית.
là thành viên trong ban giám đốc kể từ tháng 10 năm 2005. Shirley là hiệu trưởng của trường Đại học Princeton kể từ tháng 6 năm 2001. Từ tháng 8 năm 1986 đến tháng 6 năm 2001, bà là Giáo sư dạy tại trường Đại học Princeton và từ tháng 8 năm 1988 đến tháng 6 năm 2001, bà là Điều tra viên tại Viện y khoa Howard Hughes. Năm 1998, bà đảm nhiệm vai trò giám đốc sáng lập Viện Lewis Sigler đa ngành cho Khoa nghiên cứu cấu trúc gien tương tác của Princeton. Shirley có bằng Tiến sĩ hóa sinh trường Đại học Temple và bằng Cử nhân khoa học ngành hóa học của trường Đại học Queen.
  www.google.no  
מאוגוסט 1986 ועד יוני 2001, היא היתה מרצה באוניברסיטת פרינסטון ומאוגוסט 1988 ועד יוני 2001 עבדה כחוקרת במכון המחקר הרפואי על שם הווארד יוז. ב-1998 היא נטלה על עצמה את תפקיד המנהלת והמייסדת של מכון לואיס-סיגלר הרב-תחומי לגנומיקה אינטגרטיבית.
Shirley M. Tilghman là thành viên trong ban giám đốc của chúng tôi kể từ tháng 10 năm 2005. Shirley là hiệu trưởng của trường Đại học Princeton kể từ tháng 6 năm 2001. Từ tháng 8 năm 1986 đến tháng 6 năm 2001, bà là Giáo sư dạy tại trường Đại học Princeton và từ tháng 8 năm 1988 đến tháng 6 năm 2001, bà là Điều tra viên tại Viện y khoa Howard Hughes. Năm 1998, bà đảm nhiệm vai trò giám đốc sáng lập Viện Lewis Sigler đa ngành cho Khoa nghiên cứu cấu trúc gien tương tác của Princeton. Shirley có bằng Tiến sĩ hóa sinh trường Đại học Temple và bằng Cử nhân khoa học ngành hóa học của trường Đại học Queen.Thông tin thêm về Shirley M. Tilghman »
  www.google.com.ec  
מאוגוסט 1986 ועד יוני 2001, היא היתה מרצה באוניברסיטת פרינסטון ומאוגוסט 1988 ועד יוני 2001 עבדה כחוקרת במכון המחקר הרפואי על שם הווארד יוז. ב-1998 היא נטלה על עצמה את תפקיד המנהלת והמייסדת של מכון לואיס-סיגלר הרב-תחומי לגנומיקה אינטגרטיבית.
Shirley M. Tilghman là thành viên trong ban giám đốc của chúng tôi kể từ tháng 10 năm 2005. Shirley là hiệu trưởng của trường Đại học Princeton kể từ tháng 6 năm 2001. Từ tháng 8 năm 1986 đến tháng 6 năm 2001, bà là Giáo sư dạy tại trường Đại học Princeton và từ tháng 8 năm 1988 đến tháng 6 năm 2001, bà là Điều tra viên tại Viện y khoa Howard Hughes. Năm 1998, bà đảm nhiệm vai trò giám đốc sáng lập Viện Lewis Sigler đa ngành cho Khoa nghiên cứu cấu trúc gien tương tác của Princeton. Shirley có bằng Tiến sĩ hóa sinh trường Đại học Temple và bằng Cử nhân khoa học ngành hóa học của trường Đại học Queen.Thông tin thêm về Shirley M. Tilghman »
  maps.google.se  
מאוגוסט 1986 ועד יוני 2001, היא היתה מרצה באוניברסיטת פרינסטון ומאוגוסט 1988 ועד יוני 2001 עבדה כחוקרת במכון המחקר הרפואי על שם הווארד יוז. ב-1998 היא נטלה על עצמה את תפקיד המנהלת והמייסדת של מכון לואיס-סיגלר הרב-תחומי לגנומיקה אינטגרטיבית.
Shirley M. Tilghman là thành viên trong ban giám đốc của chúng tôi kể từ tháng 10 năm 2005. Shirley là hiệu trưởng của trường Đại học Princeton kể từ tháng 6 năm 2001. Từ tháng 8 năm 1986 đến tháng 6 năm 2001, bà là Giáo sư dạy tại trường Đại học Princeton và từ tháng 8 năm 1988 đến tháng 6 năm 2001, bà là Điều tra viên tại Viện y khoa Howard Hughes. Năm 1998, bà đảm nhiệm vai trò giám đốc sáng lập Viện Lewis Sigler đa ngành cho Khoa nghiên cứu cấu trúc gien tương tác của Princeton. Shirley có bằng Tiến sĩ hóa sinh trường Đại học Temple và bằng Cử nhân khoa học ngành hóa học của trường Đại học Queen.Thông tin thêm về Shirley M. Tilghman »
  2 Hits www.google.rs  
מאוגוסט 1986 ועד יוני 2001, היא היתה מרצה באוניברסיטת פרינסטון ומאוגוסט 1988 ועד יוני 2001 עבדה כחוקרת במכון המחקר הרפואי על שם הווארד יוז. ב-1998 היא נטלה על עצמה את תפקיד המנהלת והמייסדת של מכון לואיס-סיגלר הרב-תחומי לגנומיקה אינטגרטיבית.
Shirley M. Tilghman là thành viên trong ban giám đốc của chúng tôi kể từ tháng 10 năm 2005. Shirley là hiệu trưởng của trường Đại học Princeton kể từ tháng 6 năm 2001. Từ tháng 8 năm 1986 đến tháng 6 năm 2001, bà là Giáo sư dạy tại trường Đại học Princeton và từ tháng 8 năm 1988 đến tháng 6 năm 2001, bà là Điều tra viên tại Viện y khoa Howard Hughes. Năm 1998, bà đảm nhiệm vai trò giám đốc sáng lập Viện Lewis Sigler đa ngành cho Khoa nghiên cứu cấu trúc gien tương tác của Princeton. Shirley có bằng Tiến sĩ hóa sinh trường Đại học Temple và bằng Cử nhân khoa học ngành hóa học của trường Đại học Queen.Thông tin thêm về Shirley M. Tilghman »
  www.google.lv  
מאוגוסט 1986 ועד יוני 2001, היא היתה מרצה באוניברסיטת פרינסטון ומאוגוסט 1988 ועד יוני 2001 עבדה כחוקרת במכון המחקר הרפואי על שם הווארד יוז. ב-1998 היא נטלה על עצמה את תפקיד המנהלת והמייסדת של מכון לואיס-סיגלר הרב-תחומי לגנומיקה אינטגרטיבית.
Shirley M. Tilghman là thành viên trong ban giám đốc của chúng tôi kể từ tháng 10 năm 2005. Shirley là hiệu trưởng của trường Đại học Princeton kể từ tháng 6 năm 2001. Từ tháng 8 năm 1986 đến tháng 6 năm 2001, bà là Giáo sư dạy tại trường Đại học Princeton và từ tháng 8 năm 1988 đến tháng 6 năm 2001, bà là Điều tra viên tại Viện y khoa Howard Hughes. Năm 1998, bà đảm nhiệm vai trò giám đốc sáng lập Viện Lewis Sigler đa ngành cho Khoa nghiên cứu cấu trúc gien tương tác của Princeton. Shirley có bằng Tiến sĩ hóa sinh trường Đại học Temple và bằng Cử nhân khoa học ngành hóa học của trường Đại học Queen.Thông tin thêm về Shirley M. Tilghman »
  2 Hits mail.google.com  
אנחנו משיקים גרסת ביטא לבדיקה של פרסום מבוסס-עניין באתרים של שותפים וב-YouTube. סוג זה של פרסום מותאם אישית מאפשר לנו להציג מודעות רלוונטיות יותר למה שאנשים מחפשים, והוא מעניק למפרסמים דרך יעילה להגיע אל הקהל בעל העניין הרב ביותר במוצרים או בשירותים שלהם.
Chúng tôi triển khai thử nghiệm quảng cáo dựa trên sở thích phiên bản beta trên các trang web đối tác và trên YouTube. Loại quảng cáo được kết hợp này cho phép chúng tôi hiển thị các quảng cáo gần gũi hơn liên quan đến nội dung mọi người đang tìm kiếm và cung cấp cho nhà quảng cáo một cách hiệu quả để tiếp cận những người quan tâm nhất đến sản phẩm hoặc dịch vụ của mình.
  2 Hits www.google.com.gh  
אנחנו משיקים גרסת ביטא לבדיקה של פרסום מבוסס-עניין באתרים של שותפים וב-YouTube. סוג זה של פרסום מותאם אישית מאפשר לנו להציג מודעות רלוונטיות יותר למה שאנשים מחפשים, והוא מעניק למפרסמים דרך יעילה להגיע אל הקהל בעל העניין הרב ביותר במוצרים או בשירותים שלהם.
Chúng tôi triển khai thử nghiệm quảng cáo dựa trên sở thích phiên bản beta trên các trang web đối tác và trên YouTube. Loại quảng cáo được kết hợp này cho phép chúng tôi hiển thị các quảng cáo gần gũi hơn liên quan đến nội dung mọi người đang tìm kiếm và cung cấp cho nhà quảng cáo một cách hiệu quả để tiếp cận những người quan tâm nhất đến sản phẩm hoặc dịch vụ của mình.
  2 Hits www.google.lu  
אנחנו משיקים גרסת ביטא לבדיקה של פרסום מבוסס-עניין באתרים של שותפים וב-YouTube. סוג זה של פרסום מותאם אישית מאפשר לנו להציג מודעות רלוונטיות יותר למה שאנשים מחפשים, והוא מעניק למפרסמים דרך יעילה להגיע אל הקהל בעל העניין הרב ביותר במוצרים או בשירותים שלהם.
Chúng tôi triển khai thử nghiệm quảng cáo dựa trên sở thích phiên bản beta trên các trang web đối tác và trên YouTube. Loại quảng cáo được kết hợp này cho phép chúng tôi hiển thị các quảng cáo gần gũi hơn liên quan đến nội dung mọi người đang tìm kiếm và cung cấp cho nhà quảng cáo một cách hiệu quả để tiếp cận những người quan tâm nhất đến sản phẩm hoặc dịch vụ của mình.
  2 Hits www.google.co.za  
אנחנו משיקים גרסת ביטא לבדיקה של פרסום מבוסס-עניין באתרים של שותפים וב-YouTube. סוג זה של פרסום מותאם אישית מאפשר לנו להציג מודעות רלוונטיות יותר למה שאנשים מחפשים, והוא מעניק למפרסמים דרך יעילה להגיע אל הקהל בעל העניין הרב ביותר במוצרים או בשירותים שלהם.
Chúng tôi triển khai thử nghiệm quảng cáo dựa trên sở thích phiên bản beta trên các trang web đối tác và trên YouTube. Loại quảng cáo được kết hợp này cho phép chúng tôi hiển thị các quảng cáo gần gũi hơn liên quan đến nội dung mọi người đang tìm kiếm và cung cấp cho nhà quảng cáo một cách hiệu quả để tiếp cận những người quan tâm nhất đến sản phẩm hoặc dịch vụ của mình.
  2 Hits www.google.co.uk  
אנחנו משיקים גרסת ביטא לבדיקה של פרסום מבוסס-עניין באתרים של שותפים וב-YouTube. סוג זה של פרסום מותאם אישית מאפשר לנו להציג מודעות רלוונטיות יותר למה שאנשים מחפשים, והוא מעניק למפרסמים דרך יעילה להגיע אל הקהל בעל העניין הרב ביותר במוצרים או בשירותים שלהם.
Chúng tôi triển khai thử nghiệm quảng cáo dựa trên sở thích phiên bản beta trên các trang web đối tác và trên YouTube. Loại quảng cáo được kết hợp này cho phép chúng tôi hiển thị các quảng cáo gần gũi hơn liên quan đến nội dung mọi người đang tìm kiếm và cung cấp cho nhà quảng cáo một cách hiệu quả để tiếp cận những người quan tâm nhất đến sản phẩm hoặc dịch vụ của mình.
  www.google.com.tw  
אנחנו משיקים גרסת ביטא לבדיקה של פרסום מבוסס-עניין באתרים של שותפים וב-YouTube. סוג זה של פרסום מותאם אישית מאפשר לנו להציג מודעות רלוונטיות יותר למה שאנשים מחפשים, והוא מעניק למפרסמים דרך יעילה להגיע אל הקהל בעל העניין הרב ביותר במוצרים או בשירותים שלהם.
Chúng tôi triển khai thử nghiệm quảng cáo dựa trên sở thích phiên bản beta trên các trang web đối tác và trên YouTube. Loại quảng cáo được kết hợp này cho phép chúng tôi hiển thị các quảng cáo gần gũi hơn liên quan đến nội dung mọi người đang tìm kiếm và cung cấp cho nhà quảng cáo một cách hiệu quả để tiếp cận những người quan tâm nhất đến sản phẩm hoặc dịch vụ của mình.
  www.capvillas.com  
חזוננו נותר נאמן לחלום המקורי של דייל קארנגי - להשפיע על חיי בני האדם במספר הרב ביותר באמצעות החוויות מחוללות השינוי של שיפור עצמי, שרק אנחנו מציעים.
Tầm nhìn của chúng tôi vẫn đúng với ước mơ ban đầu Dale Carnegie; tác động đến càng nhiều cuộc sống càng tốt thông qua những trải nghiệm tự cải thiện, biến đổi mà chỉ có chúng tôi cung cấp.
  2 Hits www.google.com.my  
אנחנו משיקים גרסת ביטא לבדיקה של פרסום מבוסס-עניין באתרים של שותפים וב-YouTube. סוג זה של פרסום מותאם אישית מאפשר לנו להציג מודעות רלוונטיות יותר למה שאנשים מחפשים, והוא מעניק למפרסמים דרך יעילה להגיע אל הקהל בעל העניין הרב ביותר במוצרים או בשירותים שלהם.
Chúng tôi triển khai thử nghiệm quảng cáo dựa trên sở thích phiên bản beta trên các trang web đối tác và trên YouTube. Loại quảng cáo được kết hợp này cho phép chúng tôi hiển thị các quảng cáo gần gũi hơn liên quan đến nội dung mọi người đang tìm kiếm và cung cấp cho nhà quảng cáo một cách hiệu quả để tiếp cận những người quan tâm nhất đến sản phẩm hoặc dịch vụ của mình.
  2 Hits www.google.com.sg  
אנחנו משיקים גרסת ביטא לבדיקה של פרסום מבוסס-עניין באתרים של שותפים וב-YouTube. סוג זה של פרסום מותאם אישית מאפשר לנו להציג מודעות רלוונטיות יותר למה שאנשים מחפשים, והוא מעניק למפרסמים דרך יעילה להגיע אל הקהל בעל העניין הרב ביותר במוצרים או בשירותים שלהם.
Chúng tôi triển khai thử nghiệm quảng cáo dựa trên sở thích phiên bản beta trên các trang web đối tác và trên YouTube. Loại quảng cáo được kết hợp này cho phép chúng tôi hiển thị các quảng cáo gần gũi hơn liên quan đến nội dung mọi người đang tìm kiếm và cung cấp cho nhà quảng cáo một cách hiệu quả để tiếp cận những người quan tâm nhất đến sản phẩm hoặc dịch vụ của mình.
  www.google.com.vn  
אנחנו משיקים גרסת ביטא לבדיקה של פרסום מבוסס-עניין באתרים של שותפים וב-YouTube. סוג זה של פרסום מותאם אישית מאפשר לנו להציג מודעות רלוונטיות יותר למה שאנשים מחפשים, והוא מעניק למפרסמים דרך יעילה להגיע אל הקהל בעל העניין הרב ביותר במוצרים או בשירותים שלהם.
Chúng tôi triển khai thử nghiệm quảng cáo dựa trên sở thích phiên bản beta trên các trang web đối tác và trên YouTube. Loại quảng cáo được kết hợp này cho phép chúng tôi hiển thị các quảng cáo gần gũi hơn liên quan đến nội dung mọi người đang tìm kiếm và cung cấp cho nhà quảng cáo một cách hiệu quả để tiếp cận những người quan tâm nhất đến sản phẩm hoặc dịch vụ của mình.
  www.google.com.br  
אנחנו משיקים גרסת ביטא לבדיקה של פרסום מבוסס-עניין באתרים של שותפים וב-YouTube. סוג זה של פרסום מותאם אישית מאפשר לנו להציג מודעות רלוונטיות יותר למה שאנשים מחפשים, והוא מעניק למפרסמים דרך יעילה להגיע אל הקהל בעל העניין הרב ביותר במוצרים או בשירותים שלהם.
Chúng tôi triển khai thử nghiệm quảng cáo dựa trên sở thích phiên bản beta trên các trang web đối tác và trên YouTube. Loại quảng cáo được kết hợp này cho phép chúng tôi hiển thị các quảng cáo gần gũi hơn liên quan đến nội dung mọi người đang tìm kiếm và cung cấp cho nhà quảng cáo một cách hiệu quả để tiếp cận những người quan tâm nhất đến sản phẩm hoặc dịch vụ của mình.
  maps.google.pl  
אנחנו משיקים גרסת ביטא לבדיקה של פרסום מבוסס-עניין באתרים של שותפים וב-YouTube. סוג זה של פרסום מותאם אישית מאפשר לנו להציג מודעות רלוונטיות יותר למה שאנשים מחפשים, והוא מעניק למפרסמים דרך יעילה להגיע אל הקהל בעל העניין הרב ביותר במוצרים או בשירותים שלהם.
Chúng tôi triển khai thử nghiệm quảng cáo dựa trên sở thích phiên bản beta trên các trang web đối tác và trên YouTube. Loại quảng cáo được kết hợp này cho phép chúng tôi hiển thị các quảng cáo gần gũi hơn liên quan đến nội dung mọi người đang tìm kiếm và cung cấp cho nhà quảng cáo một cách hiệu quả để tiếp cận những người quan tâm nhất đến sản phẩm hoặc dịch vụ của mình.
1 2 Arrow