ממספר – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      16 Results   16 Domains
  www.google.com.mt  
חישוב הזמן והמרחק של נסיעה ממספר נקודות מוצא למספר נקודות יעד באמצעות Distance Matrix API
Tính khoảng cách và thời gian đi lại cho nhiều điểm xuất phát và điểm đến bằng API ma trận khoảng cách
  www.google.ad  
חישוב הזמן והמרחק של נסיעה ממספר נקודות מוצא למספר נקודות יעד באמצעות Distance Matrix API
Tính khoảng cách và thời gian đi lại cho nhiều điểm xuất phát và điểm đến bằng API ma trận khoảng cách
  www.google.co.uk  
התנאים וההגבלות מגדירים את התנאים שבהם Google מספקת את השירות, הגנה על פרטיות נתוני הלקוח, ואת ציות הלקוח למדיניות השימוש הסביר, כלומר ללא ספאם, ללא פורנוגרפיה, ללא הפרת זכויות יוצרים, וכדומה. כחלק מהתנאים וההגבלות Google מספקת הסכם רמת שירות הקשור לזמינות של שירותי Google Apps והסעדים בגין הפרת הסכם רמת השירות, המורכבים ממספר מסוים של ימי שירות נוספים.
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
  www.google.si  
התנאים וההגבלות מגדירים את התנאים שבהם Google מספקת את השירות, הגנה על פרטיות נתוני הלקוח, ואת ציות הלקוח למדיניות השימוש הסביר, כלומר ללא ספאם, ללא פורנוגרפיה, ללא הפרת זכויות יוצרים, וכדומה. כחלק מהתנאים וההגבלות Google מספקת הסכם רמת שירות הקשור לזמינות של שירותי Google Apps והסעדים בגין הפרת הסכם רמת השירות, המורכבים ממספר מסוים של ימי שירות נוספים.
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
  www.google.cat  
התנאים וההגבלות מגדירים את התנאים שבהם Google מספקת את השירות, הגנה על פרטיות נתוני הלקוח, ואת ציות הלקוח למדיניות השימוש הסביר, כלומר ללא ספאם, ללא פורנוגרפיה, ללא הפרת זכויות יוצרים, וכדומה. כחלק מהתנאים וההגבלות Google מספקת הסכם רמת שירות הקשור לזמינות של שירותי Google Apps והסעדים בגין הפרת הסכם רמת השירות, המורכבים ממספר מסוים של ימי שירות נוספים.
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
  www.google.co.jp  
התנאים וההגבלות מגדירים את התנאים שבהם Google מספקת את השירות, הגנה על פרטיות נתוני הלקוח, ואת ציות הלקוח למדיניות השימוש הסביר, כלומר ללא ספאם, ללא פורנוגרפיה, ללא הפרת זכויות יוצרים, וכדומה. כחלק מהתנאים וההגבלות Google מספקת הסכם רמת שירות הקשור לזמינות של שירותי Google Apps והסעדים בגין הפרת הסכם רמת השירות, המורכבים ממספר מסוים של ימי שירות נוספים.
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
  www.google.com.gh  
התנאים וההגבלות מגדירים את התנאים שבהם Google מספקת את השירות, הגנה על פרטיות נתוני הלקוח, ואת ציות הלקוח למדיניות השימוש הסביר, כלומר ללא ספאם, ללא פורנוגרפיה, ללא הפרת זכויות יוצרים, וכדומה. כחלק מהתנאים וההגבלות Google מספקת הסכם רמת שירות הקשור לזמינות של שירותי Google Apps והסעדים בגין הפרת הסכם רמת השירות, המורכבים ממספר מסוים של ימי שירות נוספים.
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
  www.google.com.co  
התנאים וההגבלות מגדירים את התנאים שבהם Google מספקת את השירות, הגנה על פרטיות נתוני הלקוח, ואת ציות הלקוח למדיניות השימוש הסביר, כלומר ללא ספאם, ללא פורנוגרפיה, ללא הפרת זכויות יוצרים, וכדומה. כחלק מהתנאים וההגבלות Google מספקת הסכם רמת שירות הקשור לזמינות של שירותי Google Apps והסעדים בגין הפרת הסכם רמת השירות, המורכבים ממספר מסוים של ימי שירות נוספים.
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
  www.google.lv  
התנאים וההגבלות מגדירים את התנאים שבהם Google מספקת את השירות, הגנה על פרטיות נתוני הלקוח, ואת ציות הלקוח למדיניות השימוש הסביר, כלומר ללא ספאם, ללא פורנוגרפיה, ללא הפרת זכויות יוצרים, וכדומה. כחלק מהתנאים וההגבלות Google מספקת הסכם רמת שירות הקשור לזמינות של שירותי Google Apps והסעדים בגין הפרת הסכם רמת השירות, המורכבים ממספר מסוים של ימי שירות נוספים.
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
  www.google.ee  
התנאים וההגבלות מגדירים את התנאים שבהם Google מספקת את השירות, הגנה על פרטיות נתוני הלקוח, ואת ציות הלקוח למדיניות השימוש הסביר, כלומר ללא ספאם, ללא פורנוגרפיה, ללא הפרת זכויות יוצרים, וכדומה. כחלק מהתנאים וההגבלות Google מספקת הסכם רמת שירות הקשור לזמינות של שירותי Google Apps והסעדים בגין הפרת הסכם רמת השירות, המורכבים ממספר מסוים של ימי שירות נוספים.
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
  www.google.co.cr  
התנאים וההגבלות מגדירים את התנאים שבהם Google מספקת את השירות, הגנה על פרטיות נתוני הלקוח, ואת ציות הלקוח למדיניות השימוש הסביר, כלומר ללא ספאם, ללא פורנוגרפיה, ללא הפרת זכויות יוצרים, וכדומה. כחלק מהתנאים וההגבלות Google מספקת הסכם רמת שירות הקשור לזמינות של שירותי Google Apps והסעדים בגין הפרת הסכם רמת השירות, המורכבים ממספר מסוים של ימי שירות נוספים.
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
  www.google.pt  
התנאים וההגבלות מגדירים את התנאים שבהם Google מספקת את השירות, הגנה על פרטיות נתוני הלקוח, ואת ציות הלקוח למדיניות השימוש הסביר, כלומר ללא ספאם, ללא פורנוגרפיה, ללא הפרת זכויות יוצרים, וכדומה. כחלק מהתנאים וההגבלות Google מספקת הסכם רמת שירות הקשור לזמינות של שירותי Google Apps והסעדים בגין הפרת הסכם רמת השירות, המורכבים ממספר מסוים של ימי שירות נוספים.
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
  www.google.co.ke  
התנאים וההגבלות מגדירים את התנאים שבהם Google מספקת את השירות, הגנה על פרטיות נתוני הלקוח, ואת ציות הלקוח למדיניות השימוש הסביר, כלומר ללא ספאם, ללא פורנוגרפיה, ללא הפרת זכויות יוצרים, וכדומה. כחלק מהתנאים וההגבלות Google מספקת הסכם רמת שירות הקשור לזמינות של שירותי Google Apps והסעדים בגין הפרת הסכם רמת השירות, המורכבים ממספר מסוים של ימי שירות נוספים.
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
  www.google.co.nz  
התנאים וההגבלות מגדירים את התנאים שבהם Google מספקת את השירות, הגנה על פרטיות נתוני הלקוח, ואת ציות הלקוח למדיניות השימוש הסביר, כלומר ללא ספאם, ללא פורנוגרפיה, ללא הפרת זכויות יוצרים, וכדומה. כחלק מהתנאים וההגבלות Google מספקת הסכם רמת שירות הקשור לזמינות של שירותי Google Apps והסעדים בגין הפרת הסכם רמת השירות, המורכבים ממספר מסוים של ימי שירות נוספים.
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
  www.google.lu  
התנאים וההגבלות מגדירים את התנאים שבהם Google מספקת את השירות, הגנה על פרטיות נתוני הלקוח, ואת ציות הלקוח למדיניות השימוש הסביר, כלומר ללא ספאם, ללא פורנוגרפיה, ללא הפרת זכויות יוצרים, וכדומה. כחלק מהתנאים וההגבלות Google מספקת הסכם רמת שירות הקשור לזמינות של שירותי Google Apps והסעדים בגין הפרת הסכם רמת השירות, המורכבים ממספר מסוים של ימי שירות נוספים.
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.
  www.google.co.za  
התנאים וההגבלות מגדירים את התנאים שבהם Google מספקת את השירות, הגנה על פרטיות נתוני הלקוח, ואת ציות הלקוח למדיניות השימוש הסביר, כלומר ללא ספאם, ללא פורנוגרפיה, ללא הפרת זכויות יוצרים, וכדומה. כחלק מהתנאים וההגבלות Google מספקת הסכם רמת שירות הקשור לזמינות של שירותי Google Apps והסעדים בגין הפרת הסכם רמת השירות, המורכבים ממספר מסוים של ימי שירות נוספים.
Google và khách hàng: Sau khi người bán lại cấp quyền cho khách hàng mới, khách hàng phải chấp nhận Điều khoản dịch vụ (TOS), ràng buộc Google và khách hàng. TOS xác định các điều kiện để Google cung cấp dịch vụ, bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu của khách hàng và sự tuân thủ của khách hàng đối với các chính sách sử dụng được chấp nhận, ví dụ: không được có spam, nội dung khiêu dâm, vi phạm bản quyền, v.v...). Là một phần của TOS, Google cung cấp SLA liên quan đến tính khả dụng của dịch vụ của Google Apps và các biện pháp đối với các trường hợp vi phạm SLA, bao gồm số ngày dịch vụ bổ sung cụ thể. Đối với khách hàng được phục vụ bởi người bán lại, người bán lại được chỉ định cung cấp biện pháp khắc phục (Google cung cấp số ngày dịch vụ bổ sung cho người bán lại và người bán lại cần chuyển những ngày này cho khách hàng). TOS cũng chỉ định Nguyên tắc dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, xác định nghĩa vụ hỗ trợ của Google đối với quản trị viên CNTT của khách hàng của Google Apps.