סף – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      34 Results   32 Domains
  www.google.com.gh  
אחת הדרכים שבהן פושעים באינטרנט מרוויחים כסף, היא על ידי שימוש במחשב או בטלפון של מישהו כדי לבצע פעולה שעולה לאותו אדם כסף, ומביאה רווחים לפושע. לדוגמה, סוג אחד של תרמית הוא ליצור יישום שיכול לגרום לטלפון של הקורבן לשלוח הודעות טקסט או להתקשר לצ'אט בתשלום בטלפון, פעולות שעליהן הקורבן מחויב בתשלום, הנאסף על ידי הנוכל.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  2 Hits www.google.com.mt  
הסבר המתאר אילו סוגי מידע אנו אוספים ומדוע, כיצד אנו משתמשים במידע שנאסף וכיצד ניתן לבדוק ולעדכן אותו.
Giải thích những thông tin nào chúng tôi thu thập cũng như lý do, cách chúng tôi sử dụng, xem xét và cập nhật những thông tin đó.
  www.google.co.th  
אחת הדרכים שבהן פושעים באינטרנט מרוויחים כסף, היא על ידי שימוש במחשב או בטלפון של מישהו כדי לבצע פעולה שעולה לאותו אדם כסף, ומביאה רווחים לפושע. לדוגמה, סוג אחד של תרמית הוא ליצור יישום שיכול לגרום לטלפון של הקורבן לשלוח הודעות טקסט או להתקשר לצ'אט בתשלום בטלפון, פעולות שעליהן הקורבן מחויב בתשלום, הנאסף על ידי הנוכל.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  www.google.com.my  
אחת הדרכים שבהן פושעים באינטרנט מרוויחים כסף, היא על ידי שימוש במחשב או בטלפון של מישהו כדי לבצע פעולה שעולה לאותו אדם כסף, ומביאה רווחים לפושע. לדוגמה, סוג אחד של תרמית הוא ליצור יישום שיכול לגרום לטלפון של הקורבן לשלוח הודעות טקסט או להתקשר לצ'אט בתשלום בטלפון, פעולות שעליהן הקורבן מחויב בתשלום, הנאסף על ידי הנוכל.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  books.google.com  
אחת הדרכים שבהן פושעים באינטרנט מרוויחים כסף, היא על ידי שימוש במחשב או בטלפון של מישהו כדי לבצע פעולה שעולה לאותו אדם כסף, ומביאה רווחים לפושע. לדוגמה, סוג אחד של תרמית הוא ליצור יישום שיכול לגרום לטלפון של הקורבן לשלוח הודעות טקסט או להתקשר לצ'אט בתשלום בטלפון, פעולות שעליהן הקורבן מחויב בתשלום, הנאסף על ידי הנוכל.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  www.google.li  
אחת הדרכים שבהן פושעים באינטרנט מרוויחים כסף, היא על ידי שימוש במחשב או בטלפון של מישהו כדי לבצע פעולה שעולה לאותו אדם כסף, ומביאה רווחים לפושע. לדוגמה, סוג אחד של תרמית הוא ליצור יישום שיכול לגרום לטלפון של הקורבן לשלוח הודעות טקסט או להתקשר לצ'אט בתשלום בטלפון, פעולות שעליהן הקורבן מחויב בתשלום, הנאסף על ידי הנוכל.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  www.tranexp.com  
InteractiveTran יהיה לחזות מה אתה עומד סוג לאחר הקלדת מוגדרת מראש של מספר האותיות של המילה. כי תוכל להקליד מילים ארוכות עם רק כמה הקשות זה יגביר את מהירות הקלדה. לאבגד בדיקת ה-כפי שאתה סוג התכונה עדיין יהיה פעיל במשך כל המילים בהם יש פחות אותיות מאשר את סף מוגדרים מראש.
InteractiveTran sẽ dự đoán về những gì bạn đang gõ vào sau khi bạn đã gõ một số chữ cái của một từ. Bởi vì, bạn sẽ có thể gõ các từ lâu dài chỉ với một vài này sẽ tăng tốc độ gõ của bạn. Việc kiểm tra như spell-bạn-loại tính năng sẽ vẫn được hoạt động cho tất cả các từ trong đó có ít chữ cái hơn ngưỡng.
  www.google.com.ec  
אחת הדרכים שבהן פושעים באינטרנט מרוויחים כסף, היא על ידי שימוש במחשב או בטלפון של מישהו כדי לבצע פעולה שעולה לאותו אדם כסף, ומביאה רווחים לפושע. לדוגמה, סוג אחד של תרמית הוא ליצור יישום שיכול לגרום לטלפון של הקורבן לשלוח הודעות טקסט או להתקשר לצ'אט בתשלום בטלפון, פעולות שעליהן הקורבן מחויב בתשלום, הנאסף על ידי הנוכל.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  www.google.com.vn  
אחת הדרכים שבהן פושעים באינטרנט מרוויחים כסף, היא על ידי שימוש במחשב או בטלפון של מישהו כדי לבצע פעולה שעולה לאותו אדם כסף, ומביאה רווחים לפושע. לדוגמה, סוג אחד של תרמית הוא ליצור יישום שיכול לגרום לטלפון של הקורבן לשלוח הודעות טקסט או להתקשר לצ'אט בתשלום בטלפון, פעולות שעליהן הקורבן מחויב בתשלום, הנאסף על ידי הנוכל.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  www.google.ie  
אחת הדרכים שבהן פושעים באינטרנט מרוויחים כסף, היא על ידי שימוש במחשב או בטלפון של מישהו כדי לבצע פעולה שעולה לאותו אדם כסף, ומביאה רווחים לפושע. לדוגמה, סוג אחד של תרמית הוא ליצור יישום שיכול לגרום לטלפון של הקורבן לשלוח הודעות טקסט או להתקשר לצ'אט בתשלום בטלפון, פעולות שעליהן הקורבן מחויב בתשלום, הנאסף על ידי הנוכל.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  maps.google.ca  
אחת הדרכים שבהן פושעים באינטרנט מרוויחים כסף, היא על ידי שימוש במחשב או בטלפון של מישהו כדי לבצע פעולה שעולה לאותו אדם כסף, ומביאה רווחים לפושע. לדוגמה, סוג אחד של תרמית הוא ליצור יישום שיכול לגרום לטלפון של הקורבן לשלוח הודעות טקסט או להתקשר לצ'אט בתשלום בטלפון, פעולות שעליהן הקורבן מחויב בתשלום, הנאסף על ידי הנוכל.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  www.google.it  
אחת הדרכים שבהן פושעים באינטרנט מרוויחים כסף, היא על ידי שימוש במחשב או בטלפון של מישהו כדי לבצע פעולה שעולה לאותו אדם כסף, ומביאה רווחים לפושע. לדוגמה, סוג אחד של תרמית הוא ליצור יישום שיכול לגרום לטלפון של הקורבן לשלוח הודעות טקסט או להתקשר לצ'אט בתשלום בטלפון, פעולות שעליהן הקורבן מחויב בתשלום, הנאסף על ידי הנוכל.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  www.google.com.kw  
אחת הדרכים שבהן פושעים באינטרנט מרוויחים כסף, היא על ידי שימוש במחשב או בטלפון של מישהו כדי לבצע פעולה שעולה לאותו אדם כסף, ומביאה רווחים לפושע. לדוגמה, סוג אחד של תרמית הוא ליצור יישום שיכול לגרום לטלפון של הקורבן לשלוח הודעות טקסט או להתקשר לצ'אט בתשלום בטלפון, פעולות שעליהן הקורבן מחויב בתשלום, הנאסף על ידי הנוכל.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  www.google.cz  
אחת הדרכים שבהן פושעים באינטרנט מרוויחים כסף, היא על ידי שימוש במחשב או בטלפון של מישהו כדי לבצע פעולה שעולה לאותו אדם כסף, ומביאה רווחים לפושע. לדוגמה, סוג אחד של תרמית הוא ליצור יישום שיכול לגרום לטלפון של הקורבן לשלוח הודעות טקסט או להתקשר לצ'אט בתשלום בטלפון, פעולות שעליהן הקורבן מחויב בתשלום, הנאסף על ידי הנוכל.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  www.google.com.tw  
אחת הדרכים שבהן פושעים באינטרנט מרוויחים כסף, היא על ידי שימוש במחשב או בטלפון של מישהו כדי לבצע פעולה שעולה לאותו אדם כסף, ומביאה רווחים לפושע. לדוגמה, סוג אחד של תרמית הוא ליצור יישום שיכול לגרום לטלפון של הקורבן לשלוח הודעות טקסט או להתקשר לצ'אט בתשלום בטלפון, פעולות שעליהן הקורבן מחויב בתשלום, הנאסף על ידי הנוכל.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  www.google.cn  
אחת הדרכים שבהן פושעים באינטרנט מרוויחים כסף, היא על ידי שימוש במחשב או בטלפון של מישהו כדי לבצע פעולה שעולה לאותו אדם כסף, ומביאה רווחים לפושע. לדוגמה, סוג אחד של תרמית הוא ליצור יישום שיכול לגרום לטלפון של הקורבן לשלוח הודעות טקסט או להתקשר לצ'אט בתשלום בטלפון, פעולות שעליהן הקורבן מחויב בתשלום, הנאסף על ידי הנוכל.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  www.google.fr  
אחת הדרכים שבהן פושעים באינטרנט מרוויחים כסף, היא על ידי שימוש במחשב או בטלפון של מישהו כדי לבצע פעולה שעולה לאותו אדם כסף, ומביאה רווחים לפושע. לדוגמה, סוג אחד של תרמית הוא ליצור יישום שיכול לגרום לטלפון של הקורבן לשלוח הודעות טקסט או להתקשר לצ'אט בתשלום בטלפון, פעולות שעליהן הקורבן מחויב בתשלום, הנאסף על ידי הנוכל.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  www.google.ci  
אחת הדרכים שבהן פושעים באינטרנט מרוויחים כסף, היא על ידי שימוש במחשב או בטלפון של מישהו כדי לבצע פעולה שעולה לאותו אדם כסף, ומביאה רווחים לפושע. לדוגמה, סוג אחד של תרמית הוא ליצור יישום שיכול לגרום לטלפון של הקורבן לשלוח הודעות טקסט או להתקשר לצ'אט בתשלום בטלפון, פעולות שעליהן הקורבן מחויב בתשלום, הנאסף על ידי הנוכל.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  www.google.com.sg  
אחת הדרכים שבהן פושעים באינטרנט מרוויחים כסף, היא על ידי שימוש במחשב או בטלפון של מישהו כדי לבצע פעולה שעולה לאותו אדם כסף, ומביאה רווחים לפושע. לדוגמה, סוג אחד של תרמית הוא ליצור יישום שיכול לגרום לטלפון של הקורבן לשלוח הודעות טקסט או להתקשר לצ'אט בתשלום בטלפון, פעולות שעליהן הקורבן מחויב בתשלום, הנאסף על ידי הנוכל.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  www.palazzo-nafplio.gr  
חמישה יהלומים עגולים להתאסף יחד כדי לכשף מכבנה הפרפר הזה מרתק, אשר הוא אביזר שיער מושלם לחתונה שמציעות סגסוגת, מכבנה פרפר כלה הזה נוצץ עם שין גבוהה-פולין מפרטים סוג המוצר סיכות כלה מודל HF000028 חומר מתכת סגסוגת צבע מתכת .
Năm vòng rhinestones tập hợp với nhau để van xin này mũ bướm hấp dẫn đó là phụ kiện hoàn hảo tóc cho đám cưới Với xây dựng kim, mũ này Phòng Trăng bướm lấp lánh với ánh cao-Ba Lan Thông số kỹ thuật Loại sản phẩm Phòng Trăng mang kẹp tóc Mô hình ..
  www.teamviewer.com  
הדפדפן שלך מעביר מידע שנאסף ונשמר באופן אוטומטי בקבצי יומני הרישום שבשרת TeamViewer GmbH. כגון
Trình duyệt của bạn truyền thông tin được thu thập và lưu tự động vào các tập tin nhật ký máy chủ của TeamViewer GmbH. Đây là ví dụ.
  www.google.hu  
אחת הדרכים שבהן פושעים באינטרנט מרוויחים כסף, היא על ידי שימוש במחשב או בטלפון של מישהו כדי לבצע פעולה שעולה לאותו אדם כסף, ומביאה רווחים לפושע. לדוגמה, סוג אחד של תרמית הוא ליצור יישום שיכול לגרום לטלפון של הקורבן לשלוח הודעות טקסט או להתקשר לצ'אט בתשלום בטלפון, פעולות שעליהן הקורבן מחויב בתשלום, הנאסף על ידי הנוכל.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  www.google.com.co  
אחת הדרכים שבהן פושעים באינטרנט מרוויחים כסף, היא על ידי שימוש במחשב או בטלפון של מישהו כדי לבצע פעולה שעולה לאותו אדם כסף, ומביאה רווחים לפושע. לדוגמה, סוג אחד של תרמית הוא ליצור יישום שיכול לגרום לטלפון של הקורבן לשלוח הודעות טקסט או להתקשר לצ'אט בתשלום בטלפון, פעולות שעליהן הקורבן מחויב בתשלום, הנאסף על ידי הנוכל.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  www.google.de  
מעריצי ג'וני קאש מרחבי העולם משתמשים באינטרנט כדי להתאסף יחד וליצור סרטון מוסיקה.
Một người cha dùng web để chia sẻ kỉ niệm với con gái của mình khi cô trưởng thành.
  www.geilefilmpjes.eu  
העולם. מספרים אלה יכולים להיראות מדומיינים, אך אין לשכוח, שכל זה נאסף במשך כמעט 35 שנה, וגם
thuòng dén kẹo cao su nhung dạc biẹt thú vị là khong phải nhai mà nhũng búc vẽ bát
  www.google.lu  
אחת הדרכים שבהן פושעים באינטרנט מרוויחים כסף, היא על ידי שימוש במחשב או בטלפון של מישהו כדי לבצע פעולה שעולה לאותו אדם כסף, ומביאה רווחים לפושע. לדוגמה, סוג אחד של תרמית הוא ליצור יישום שיכול לגרום לטלפון של הקורבן לשלוח הודעות טקסט או להתקשר לצ'אט בתשלום בטלפון, פעולות שעליהן הקורבן מחויב בתשלום, הנאסף על ידי הנוכל.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  mail.google.com  
אחת הדרכים שבהן פושעים באינטרנט מרוויחים כסף, היא על ידי שימוש במחשב או בטלפון של מישהו כדי לבצע פעולה שעולה לאותו אדם כסף, ומביאה רווחים לפושע. לדוגמה, סוג אחד של תרמית הוא ליצור יישום שיכול לגרום לטלפון של הקורבן לשלוח הודעות טקסט או להתקשר לצ'אט בתשלום בטלפון, פעולות שעליהן הקורבן מחויב בתשלום, הנאסף על ידי הנוכל.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  www.google.nl  
אחת הדרכים שבהן פושעים באינטרנט מרוויחים כסף, היא על ידי שימוש במחשב או בטלפון של מישהו כדי לבצע פעולה שעולה לאותו אדם כסף, ומביאה רווחים לפושע. לדוגמה, סוג אחד של תרמית הוא ליצור יישום שיכול לגרום לטלפון של הקורבן לשלוח הודעות טקסט או להתקשר לצ'אט בתשלום בטלפון, פעולות שעליהן הקורבן מחויב בתשלום, הנאסף על ידי הנוכל.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  www.google.pt  
אחת הדרכים שבהן פושעים באינטרנט מרוויחים כסף, היא על ידי שימוש במחשב או בטלפון של מישהו כדי לבצע פעולה שעולה לאותו אדם כסף, ומביאה רווחים לפושע. לדוגמה, סוג אחד של תרמית הוא ליצור יישום שיכול לגרום לטלפון של הקורבן לשלוח הודעות טקסט או להתקשר לצ'אט בתשלום בטלפון, פעולות שעליהן הקורבן מחויב בתשלום, הנאסף על ידי הנוכל.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  www.google.no  
אחת הדרכים שבהן פושעים באינטרנט מרוויחים כסף, היא על ידי שימוש במחשב או בטלפון של מישהו כדי לבצע פעולה שעולה לאותו אדם כסף, ומביאה רווחים לפושע. לדוגמה, סוג אחד של תרמית הוא ליצור יישום שיכול לגרום לטלפון של הקורבן לשלוח הודעות טקסט או להתקשר לצ'אט בתשלום בטלפון, פעולות שעליהן הקורבן מחויב בתשלום, הנאסף על ידי הנוכל.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.