automatizzato – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      84 Results   45 Domains
  www.google.ad  
Ad esempio, uno dei motivi per cui raccogliamo e analizziamo indirizzi IP e cookie è quello di proteggere i nostri servizi dall'abuso automatizzato.
Ví dụ: một trong những lý do chúng tôi thu thập và phân tích cookie và địa chỉ IP là để bảo vệ dịch vụ của mình khỏi hình thức lạm dụng tự động.
  www.hotel-kogler.at  
Voto automatizzato
Bỏ phiếu tự động
  www.google.rs  
Provisioning automatizzato da sistemi LDAP
Cấp phép tự động từ hệ thống LDAP
  www.google.com.ph  
Provisioning automatizzato da sistemi LDAP
Cấp phép tự động từ hệ thống LDAP
  2 Hits images.google.co.uk  
Ad esempio, uno dei motivi per cui raccogliamo e analizziamo indirizzi IP e cookie è quello di proteggere i nostri servizi dall'abuso automatizzato.
Ví dụ: một trong những lý do chúng tôi thu thập và phân tích cookie và địa chỉ IP là để bảo vệ dịch vụ của mình khỏi hình thức lạm dụng tự động.
  2 Hits www.google.com.mt  
Ad esempio, uno dei motivi per cui raccogliamo e analizziamo indirizzi IP e cookie è quello di proteggere i nostri servizi dall'abuso automatizzato.
Ví dụ: một trong những lý do chúng tôi thu thập và phân tích cookie và địa chỉ IP là để bảo vệ dịch vụ của mình khỏi hình thức lạm dụng tự động.
  www.if-ic.org  
- Automatizzato effetti audio sync sulle battute delle vostre canzoni (Loop, Cue, Seek ...)
- Tự động hóa các hiệu ứng âm thanh đồng bộ trên nhịp đập của bài hát của bạn (Loop, Cue, tìm kiếm ...)
  www.google.hu  
Provisioning automatizzato da sistemi LDAP
Cấp phép tự động từ hệ thống LDAP
  www.google.ca  
Provisioning automatizzato da sistemi LDAP
Cấp phép tự động từ hệ thống LDAP
  www.google.si  
Provisioning automatizzato da sistemi LDAP
Cấp phép tự động từ hệ thống LDAP
  www.google.co.cr  
Provisioning automatizzato da sistemi LDAP
Cấp phép tự động từ hệ thống LDAP
  2 Hits www.google.com.br  
Con l'uso del pulsante +1 i Publisher autorizzano Google a utilizzare un programma software automatizzato (spesso denominato "crawler web") per recuperare e analizzare i siti web associati al pulsante +1.
Google có thể phân tích việc sử dụng Nút +1của Nhà xuất bản, kể cả để đảm bảo việc tuân thủ những chính sách này của Nhà xuất bản và để tạo điều kiện phát triển Nút +1của Google. Bằng cách sử dụngNút +1, Nhà xuất bản cho phép Google sử dụng chương trình phần mềm được tự động (thường được gọi là "trình thu thập thông tin web") để truy lục và phân tích các trang web được kết hợp vớiNút +1.
  www.urbinati.com  
Abbiamo sviluppato un sistema di avvitamento che chiude immediatamente le valvole al ricevimento di segnali irregolari in termini di intensità sismica, quantità di flusso, ecc. e un meccanismo automatizzato, in grado di rilevare irregolarità nella portata del flusso conseguenti la rottura delle tubature.
Chúng tôi có hệ thống báo động với chức năng đóng van ngay lập tức khi nhận được tín hiệu bất thường về cường độ động đất, lưu lượng, v.v. và một hệ thống tự động có chức năng phát hiện lưu lượng bất thường do vỡ đường ống.
  3 Hits www.google.co.uk  
Con l'uso del pulsante +1 i Publisher autorizzano Google a utilizzare un programma software automatizzato (spesso denominato "crawler web") per recuperare e analizzare i siti web associati al pulsante +1.
Google có thể phân tích việc sử dụng Nút +1của Nhà xuất bản, kể cả để đảm bảo việc tuân thủ những chính sách này của Nhà xuất bản và để tạo điều kiện phát triển Nút +1của Google. Bằng cách sử dụngNút +1, Nhà xuất bản cho phép Google sử dụng chương trình phần mềm được tự động (thường được gọi là "trình thu thập thông tin web") để truy lục và phân tích các trang web được kết hợp vớiNút +1.
  2 Hits www.google.co.nz  
Quando un messaggio raggiunge la fine del periodo di conservazione, per disposizione automatica viene garantita la conformità con le norme di conservazione. Il processo automatizzato assicura che nessun dato soggetto a conservazione per controversia legale venga eliminato e riduce i rischi di alterazione e di non conformità.
Chính sách lưu giữ email và nội dung trò chuyện cho phép doanh nghiệp xác định chính sách lưu giữ chuẩn cho Gmail và nội dung trò chuyện. Khi một thư hết thời gian lưu giữ, tự động loại bỏ thư để đảm bảo tuân thủ chính sách lưu giữ. Quy trình tự động đảm bảo rằng không có dữ liệu nào phải lưu giữ làm chứng cứ pháp lý bị xóa và giảm rủi ro sửa đổi và không tuân thủ. Lưu giữ thư giúp đảm bảo email và nội dung trò chuyện được lưu trữ lâu hơn thời gian lưu giữ chuẩn vì lý do pháp lý hoặc điều tra.
  2 Hits www.google.com.ec  
Quando un messaggio raggiunge la fine del periodo di conservazione, per disposizione automatica viene garantita la conformità con le norme di conservazione. Il processo automatizzato assicura che nessun dato soggetto a conservazione per controversia legale venga eliminato e riduce i rischi di alterazione e di non conformità.
Chính sách lưu giữ email và nội dung trò chuyện cho phép doanh nghiệp xác định chính sách lưu giữ chuẩn cho Gmail và nội dung trò chuyện. Khi một thư hết thời gian lưu giữ, tự động loại bỏ thư để đảm bảo tuân thủ chính sách lưu giữ. Quy trình tự động đảm bảo rằng không có dữ liệu nào phải lưu giữ làm chứng cứ pháp lý bị xóa và giảm rủi ro sửa đổi và không tuân thủ. Lưu giữ thư giúp đảm bảo email và nội dung trò chuyện được lưu trữ lâu hơn thời gian lưu giữ chuẩn vì lý do pháp lý hoặc điều tra.
  2 Hits www.google.cat  
Quando un messaggio raggiunge la fine del periodo di conservazione, per disposizione automatica viene garantita la conformità con le norme di conservazione. Il processo automatizzato assicura che nessun dato soggetto a conservazione per controversia legale venga eliminato e riduce i rischi di alterazione e di non conformità.
Chính sách lưu giữ email và nội dung trò chuyện cho phép doanh nghiệp xác định chính sách lưu giữ chuẩn cho Gmail và nội dung trò chuyện. Khi một thư hết thời gian lưu giữ, tự động loại bỏ thư để đảm bảo tuân thủ chính sách lưu giữ. Quy trình tự động đảm bảo rằng không có dữ liệu nào phải lưu giữ làm chứng cứ pháp lý bị xóa và giảm rủi ro sửa đổi và không tuân thủ. Lưu giữ thư giúp đảm bảo email và nội dung trò chuyện được lưu trữ lâu hơn thời gian lưu giữ chuẩn vì lý do pháp lý hoặc điều tra.
  2 Hits www.google.co.th  
Quando un messaggio raggiunge la fine del periodo di conservazione, per disposizione automatica viene garantita la conformità con le norme di conservazione. Il processo automatizzato assicura che nessun dato soggetto a conservazione per controversia legale venga eliminato e riduce i rischi di alterazione e di non conformità.
Chính sách lưu giữ email và nội dung trò chuyện cho phép doanh nghiệp xác định chính sách lưu giữ chuẩn cho Gmail và nội dung trò chuyện. Khi một thư hết thời gian lưu giữ, tự động loại bỏ thư để đảm bảo tuân thủ chính sách lưu giữ. Quy trình tự động đảm bảo rằng không có dữ liệu nào phải lưu giữ làm chứng cứ pháp lý bị xóa và giảm rủi ro sửa đổi và không tuân thủ. Lưu giữ thư giúp đảm bảo email và nội dung trò chuyện được lưu trữ lâu hơn thời gian lưu giữ chuẩn vì lý do pháp lý hoặc điều tra.
  2 Hits www.google.com.vn  
Quando un messaggio raggiunge la fine del periodo di conservazione, per disposizione automatica viene garantita la conformità con le norme di conservazione. Il processo automatizzato assicura che nessun dato soggetto a conservazione per controversia legale venga eliminato e riduce i rischi di alterazione e di non conformità.
Chính sách lưu giữ email và nội dung trò chuyện cho phép doanh nghiệp xác định chính sách lưu giữ chuẩn cho Gmail và nội dung trò chuyện. Khi một thư hết thời gian lưu giữ, tự động loại bỏ thư để đảm bảo tuân thủ chính sách lưu giữ. Quy trình tự động đảm bảo rằng không có dữ liệu nào phải lưu giữ làm chứng cứ pháp lý bị xóa và giảm rủi ro sửa đổi và không tuân thủ. Lưu giữ thư giúp đảm bảo email và nội dung trò chuyện được lưu trữ lâu hơn thời gian lưu giữ chuẩn vì lý do pháp lý hoặc điều tra.
  2 Hits www.google.ie  
Quando un messaggio raggiunge la fine del periodo di conservazione, per disposizione automatica viene garantita la conformità con le norme di conservazione. Il processo automatizzato assicura che nessun dato soggetto a conservazione per controversia legale venga eliminato e riduce i rischi di alterazione e di non conformità.
Chính sách luu gi? email và n?i dung trò chuy?n cho phép doanh nghi?p xác d?nh chính sách luu gi? chu?n cho Gmail và n?i dung trò chuy?n. Khi m?t thu h?t th?i gian luu gi?, t? d?ng lo?i b? thu d? d?m b?o tuân th? chính sách luu gi?. Quy trình t? d?ng d?m b?o r?ng không có d? li?u nào ph?i luu gi? làm ch?ng c? pháp lý b? xóa và gi?m r?i ro s?a d?i và không tuân th?. Luu gi? thu giúp d?m b?o email và n?i dung trò chuy?n du?c luu tr? lâu hon th?i gian luu gi? chu?n vì lý do pháp lý ho?c di?u tra.
  2 Hits www.google.de  
Quando un messaggio raggiunge la fine del periodo di conservazione, per disposizione automatica viene garantita la conformità con le norme di conservazione. Il processo automatizzato assicura che nessun dato soggetto a conservazione per controversia legale venga eliminato e riduce i rischi di alterazione e di non conformità.
Chính sách lưu giữ email và nội dung trò chuyện cho phép doanh nghiệp xác định chính sách lưu giữ chuẩn cho Gmail và nội dung trò chuyện. Khi một thư hết thời gian lưu giữ, tự động loại bỏ thư để đảm bảo tuân thủ chính sách lưu giữ. Quy trình tự động đảm bảo rằng không có dữ liệu nào phải lưu giữ làm chứng cứ pháp lý bị xóa và giảm rủi ro sửa đổi và không tuân thủ. Lưu giữ thư giúp đảm bảo email và nội dung trò chuyện được lưu trữ lâu hơn thời gian lưu giữ chuẩn vì lý do pháp lý hoặc điều tra.
  2 Hits www.google.lv  
Quando un messaggio raggiunge la fine del periodo di conservazione, per disposizione automatica viene garantita la conformità con le norme di conservazione. Il processo automatizzato assicura che nessun dato soggetto a conservazione per controversia legale venga eliminato e riduce i rischi di alterazione e di non conformità.
Chính sách lưu giữ email và nội dung trò chuyện cho phép doanh nghiệp xác định chính sách lưu giữ chuẩn cho Gmail và nội dung trò chuyện. Khi một thư hết thời gian lưu giữ, tự động loại bỏ thư để đảm bảo tuân thủ chính sách lưu giữ. Quy trình tự động đảm bảo rằng không có dữ liệu nào phải lưu giữ làm chứng cứ pháp lý bị xóa và giảm rủi ro sửa đổi và không tuân thủ. Lưu giữ thư giúp đảm bảo email và nội dung trò chuyện được lưu trữ lâu hơn thời gian lưu giữ chuẩn vì lý do pháp lý hoặc điều tra.
  2 Hits www.google.com.my  
Quando un messaggio raggiunge la fine del periodo di conservazione, per disposizione automatica viene garantita la conformità con le norme di conservazione. Il processo automatizzato assicura che nessun dato soggetto a conservazione per controversia legale venga eliminato e riduce i rischi di alterazione e di non conformità.
Chính sách lưu giữ email và nội dung trò chuyện cho phép doanh nghiệp xác định chính sách lưu giữ chuẩn cho Gmail và nội dung trò chuyện. Khi một thư hết thời gian lưu giữ, tự động loại bỏ thư để đảm bảo tuân thủ chính sách lưu giữ. Quy trình tự động đảm bảo rằng không có dữ liệu nào phải lưu giữ làm chứng cứ pháp lý bị xóa và giảm rủi ro sửa đổi và không tuân thủ. Lưu giữ thư giúp đảm bảo email và nội dung trò chuyện được lưu trữ lâu hơn thời gian lưu giữ chuẩn vì lý do pháp lý hoặc điều tra.
  2 Hits www.google.co.ke  
Quando un messaggio raggiunge la fine del periodo di conservazione, per disposizione automatica viene garantita la conformità con le norme di conservazione. Il processo automatizzato assicura che nessun dato soggetto a conservazione per controversia legale venga eliminato e riduce i rischi di alterazione e di non conformità.
Chính sách lưu giữ email và nội dung trò chuyện cho phép doanh nghiệp xác định chính sách lưu giữ chuẩn cho Gmail và nội dung trò chuyện. Khi một thư hết thời gian lưu giữ, tự động loại bỏ thư để đảm bảo tuân thủ chính sách lưu giữ. Quy trình tự động đảm bảo rằng không có dữ liệu nào phải lưu giữ làm chứng cứ pháp lý bị xóa và giảm rủi ro sửa đổi và không tuân thủ. Lưu giữ thư giúp đảm bảo email và nội dung trò chuyện được lưu trữ lâu hơn thời gian lưu giữ chuẩn vì lý do pháp lý hoặc điều tra.
  2 Hits www.google.no  
Quando un messaggio raggiunge la fine del periodo di conservazione, per disposizione automatica viene garantita la conformità con le norme di conservazione. Il processo automatizzato assicura che nessun dato soggetto a conservazione per controversia legale venga eliminato e riduce i rischi di alterazione e di non conformità.
Chính sách lưu giữ email và nội dung trò chuyện cho phép doanh nghiệp xác định chính sách lưu giữ chuẩn cho Gmail và nội dung trò chuyện. Khi một thư hết thời gian lưu giữ, tự động loại bỏ thư để đảm bảo tuân thủ chính sách lưu giữ. Quy trình tự động đảm bảo rằng không có dữ liệu nào phải lưu giữ làm chứng cứ pháp lý bị xóa và giảm rủi ro sửa đổi và không tuân thủ. Lưu giữ thư giúp đảm bảo email và nội dung trò chuyện được lưu trữ lâu hơn thời gian lưu giữ chuẩn vì lý do pháp lý hoặc điều tra.
  2 Hits www.google.pt  
Quando un messaggio raggiunge la fine del periodo di conservazione, per disposizione automatica viene garantita la conformità con le norme di conservazione. Il processo automatizzato assicura che nessun dato soggetto a conservazione per controversia legale venga eliminato e riduce i rischi di alterazione e di non conformità.
Chính sách lưu giữ email và nội dung trò chuyện cho phép doanh nghiệp xác định chính sách lưu giữ chuẩn cho Gmail và nội dung trò chuyện. Khi một thư hết thời gian lưu giữ, tự động loại bỏ thư để đảm bảo tuân thủ chính sách lưu giữ. Quy trình tự động đảm bảo rằng không có dữ liệu nào phải lưu giữ làm chứng cứ pháp lý bị xóa và giảm rủi ro sửa đổi và không tuân thủ. Lưu giữ thư giúp đảm bảo email và nội dung trò chuyện được lưu trữ lâu hơn thời gian lưu giữ chuẩn vì lý do pháp lý hoặc điều tra.
  2 Hits www.google.cz  
Quando un messaggio raggiunge la fine del periodo di conservazione, per disposizione automatica viene garantita la conformità con le norme di conservazione. Il processo automatizzato assicura che nessun dato soggetto a conservazione per controversia legale venga eliminato e riduce i rischi di alterazione e di non conformità.
Chính sách lưu giữ email và nội dung trò chuyện cho phép doanh nghiệp xác định chính sách lưu giữ chuẩn cho Gmail và nội dung trò chuyện. Khi một thư hết thời gian lưu giữ, tự động loại bỏ thư để đảm bảo tuân thủ chính sách lưu giữ. Quy trình tự động đảm bảo rằng không có dữ liệu nào phải lưu giữ làm chứng cứ pháp lý bị xóa và giảm rủi ro sửa đổi và không tuân thủ. Lưu giữ thư giúp đảm bảo email và nội dung trò chuyện được lưu trữ lâu hơn thời gian lưu giữ chuẩn vì lý do pháp lý hoặc điều tra.
  2 Hits www.google.lu  
Quando un messaggio raggiunge la fine del periodo di conservazione, per disposizione automatica viene garantita la conformità con le norme di conservazione. Il processo automatizzato assicura che nessun dato soggetto a conservazione per controversia legale venga eliminato e riduce i rischi di alterazione e di non conformità.
Chính sách lưu giữ email và nội dung trò chuyện cho phép doanh nghiệp xác định chính sách lưu giữ chuẩn cho Gmail và nội dung trò chuyện. Khi một thư hết thời gian lưu giữ, tự động loại bỏ thư để đảm bảo tuân thủ chính sách lưu giữ. Quy trình tự động đảm bảo rằng không có dữ liệu nào phải lưu giữ làm chứng cứ pháp lý bị xóa và giảm rủi ro sửa đổi và không tuân thủ. Lưu giữ thư giúp đảm bảo email và nội dung trò chuyện được lưu trữ lâu hơn thời gian lưu giữ chuẩn vì lý do pháp lý hoặc điều tra.
  2 Hits www.google.com.co  
Quando un messaggio raggiunge la fine del periodo di conservazione, per disposizione automatica viene garantita la conformità con le norme di conservazione. Il processo automatizzato assicura che nessun dato soggetto a conservazione per controversia legale venga eliminato e riduce i rischi di alterazione e di non conformità.
Chính sách lưu giữ email và nội dung trò chuyện cho phép doanh nghiệp xác định chính sách lưu giữ chuẩn cho Gmail và nội dung trò chuyện. Khi một thư hết thời gian lưu giữ, tự động loại bỏ thư để đảm bảo tuân thủ chính sách lưu giữ. Quy trình tự động đảm bảo rằng không có dữ liệu nào phải lưu giữ làm chứng cứ pháp lý bị xóa và giảm rủi ro sửa đổi và không tuân thủ. Lưu giữ thư giúp đảm bảo email và nội dung trò chuyện được lưu trữ lâu hơn thời gian lưu giữ chuẩn vì lý do pháp lý hoặc điều tra.
  2 Hits www.google.co.za  
Quando un messaggio raggiunge la fine del periodo di conservazione, per disposizione automatica viene garantita la conformità con le norme di conservazione. Il processo automatizzato assicura che nessun dato soggetto a conservazione per controversia legale venga eliminato e riduce i rischi di alterazione e di non conformità.
Chính sách lưu giữ email và nội dung trò chuyện cho phép doanh nghiệp xác định chính sách lưu giữ chuẩn cho Gmail và nội dung trò chuyện. Khi một thư hết thời gian lưu giữ, tự động loại bỏ thư để đảm bảo tuân thủ chính sách lưu giữ. Quy trình tự động đảm bảo rằng không có dữ liệu nào phải lưu giữ làm chứng cứ pháp lý bị xóa và giảm rủi ro sửa đổi và không tuân thủ. Lưu giữ thư giúp đảm bảo email và nội dung trò chuyện được lưu trữ lâu hơn thời gian lưu giữ chuẩn vì lý do pháp lý hoặc điều tra.
1 2 Arrow