collegati – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      148 Results   70 Domains
  4 Hits www.virustotal.com  
Collegati
Đăng nhập
  www.google.ee  
Potremmo condividere informazioni non personali aggregate pubblicamente e con i nostri partner, ad esempio publisher, inserzionisti o siti collegati. Ad esempio, potremmo condividere informazioni pubblicamente per mostrare le tendenze relative all’utilizzo generale dei nostri servizi.
Chúng tôi có thể chia sẻ thông tin nhận dạng tổng hợp phi cá nhân một cách công khai và với các đối tác của mình – như nhà xuất bản, nhà quảng cáo hoặc các trang web được liên kết. Ví dụ: chúng tôi có thể chia sẻ thông tin công khai để chỉ ra xu hướng về việc sử dụng thông thường các dịch vụ của chúng tôi.
  maps.google.it  
Potremmo condividere informazioni non personali aggregate pubblicamente e con i nostri partner, ad esempio publisher, inserzionisti o siti collegati. Ad esempio, potremmo condividere informazioni pubblicamente per mostrare le tendenze relative all’utilizzo generale dei nostri servizi.
Chúng tôi có thể chia sẻ thông tin nhận dạng tổng hợp phi cá nhân một cách công khai và với các đối tác của mình – như nhà xuất bản, nhà quảng cáo hoặc các trang web được liên kết. Ví dụ: chúng tôi có thể chia sẻ thông tin công khai để chỉ ra xu hướng về việc sử dụng thông thường các dịch vụ của chúng tôi.
  maps.google.cz  
Potremmo condividere informazioni non personali aggregate pubblicamente e con i nostri partner, ad esempio publisher, inserzionisti o siti collegati. Ad esempio, potremmo condividere informazioni pubblicamente per mostrare le tendenze relative all’utilizzo generale dei nostri servizi.
Chúng tôi có thể chia sẻ thông tin nhận dạng tổng hợp phi cá nhân một cách công khai và với các đối tác của mình – như nhà xuất bản, nhà quảng cáo hoặc các trang web được liên kết. Ví dụ: chúng tôi có thể chia sẻ thông tin công khai để chỉ ra xu hướng về việc sử dụng thông thường các dịch vụ của chúng tôi.
  2 Hits www.google.com.sg  
Potremmo condividere informazioni non personali aggregate pubblicamente e con i nostri partner, ad esempio publisher, inserzionisti o siti collegati. Ad esempio, potremmo condividere informazioni pubblicamente per mostrare le tendenze relative all’utilizzo generale dei nostri servizi.
Chúng tôi có thể chia sẻ thông tin nhận dạng tổng hợp phi cá nhân một cách công khai và với các đối tác của mình – như nhà xuất bản, nhà quảng cáo hoặc các trang web được liên kết. Ví dụ: chúng tôi có thể chia sẻ thông tin công khai để chỉ ra xu hướng về việc sử dụng thông thường các dịch vụ của chúng tôi.
  www.google.bg  
Potremmo condividere informazioni non personali aggregate pubblicamente e con i nostri partner, ad esempio publisher, inserzionisti o siti collegati. Ad esempio, potremmo condividere informazioni pubblicamente per mostrare le tendenze relative all’utilizzo generale dei nostri servizi.
Chúng tôi có thể chia sẻ thông tin nhận dạng tổng hợp phi cá nhân một cách công khai và với các đối tác của mình – như nhà xuất bản, nhà quảng cáo hoặc các trang web được liên kết. Ví dụ: chúng tôi có thể chia sẻ thông tin công khai để chỉ ra xu hướng về việc sử dụng thông thường các dịch vụ của chúng tôi.
  3 Hits www.google.co.ke  
Potremmo condividere informazioni non personali aggregate pubblicamente e con i nostri partner, ad esempio publisher, inserzionisti o siti collegati. Ad esempio, potremmo condividere informazioni pubblicamente per mostrare le tendenze relative all’utilizzo generale dei nostri servizi.
Chúng tôi có thể chia sẻ thông tin nhận dạng tổng hợp phi cá nhân một cách công khai và với các đối tác của mình – như nhà xuất bản, nhà quảng cáo hoặc các trang web được liên kết. Ví dụ: chúng tôi có thể chia sẻ thông tin công khai để chỉ ra xu hướng về việc sử dụng thông thường các dịch vụ của chúng tôi.
  2 Hits www.google.rs  
Potremmo condividere informazioni non personali aggregate pubblicamente e con i nostri partner, ad esempio publisher, inserzionisti o siti collegati. Ad esempio, potremmo condividere informazioni pubblicamente per mostrare le tendenze relative all’utilizzo generale dei nostri servizi.
Chúng tôi có thể chia sẻ thông tin nhận dạng tổng hợp phi cá nhân một cách công khai và với các đối tác của mình – như nhà xuất bản, nhà quảng cáo hoặc các trang web được liên kết. Ví dụ: chúng tôi có thể chia sẻ thông tin công khai để chỉ ra xu hướng về việc sử dụng thông thường các dịch vụ của chúng tôi.
  2 Hits www.google.cat  
Potremmo condividere informazioni non personali aggregate pubblicamente e con i nostri partner, ad esempio publisher, inserzionisti o siti collegati. Ad esempio, potremmo condividere informazioni pubblicamente per mostrare le tendenze relative all’utilizzo generale dei nostri servizi.
Chúng tôi có thể chia sẻ thông tin nhận dạng tổng hợp phi cá nhân một cách công khai và với các đối tác của mình – như nhà xuất bản, nhà quảng cáo hoặc các trang web được liên kết. Ví dụ: chúng tôi có thể chia sẻ thông tin công khai để chỉ ra xu hướng về việc sử dụng thông thường các dịch vụ của chúng tôi.
  maps.google.hr  
Potremmo condividere informazioni non personali aggregate pubblicamente e con i nostri partner, ad esempio publisher, inserzionisti o siti collegati. Ad esempio, potremmo condividere informazioni pubblicamente per mostrare le tendenze relative all’utilizzo generale dei nostri servizi.
Chúng tôi có thể chia sẻ thông tin nhận dạng tổng hợp phi cá nhân một cách công khai và với các đối tác của mình – như nhà xuất bản, nhà quảng cáo hoặc các trang web được liên kết. Ví dụ: chúng tôi có thể chia sẻ thông tin công khai để chỉ ra xu hướng về việc sử dụng thông thường các dịch vụ của chúng tôi.
  2 Hits www.google.com.tw  
Potremmo condividere informazioni non personali aggregate pubblicamente e con i nostri partner, ad esempio publisher, inserzionisti o siti collegati. Ad esempio, potremmo condividere informazioni pubblicamente per mostrare le tendenze relative all’utilizzo generale dei nostri servizi.
Chúng tôi có thể chia sẻ thông tin nhận dạng tổng hợp phi cá nhân một cách công khai và với các đối tác của mình – như nhà xuất bản, nhà quảng cáo hoặc các trang web được liên kết. Ví dụ: chúng tôi có thể chia sẻ thông tin công khai để chỉ ra xu hướng về việc sử dụng thông thường các dịch vụ của chúng tôi.
  2 Hits www.google.com.my  
Potremmo condividere informazioni non personali aggregate pubblicamente e con i nostri partner, ad esempio publisher, inserzionisti o siti collegati. Ad esempio, potremmo condividere informazioni pubblicamente per mostrare le tendenze relative all’utilizzo generale dei nostri servizi.
Chúng tôi có thể chia sẻ thông tin nhận dạng tổng hợp phi cá nhân một cách công khai và với các đối tác của mình – như nhà xuất bản, nhà quảng cáo hoặc các trang web được liên kết. Ví dụ: chúng tôi có thể chia sẻ thông tin công khai để chỉ ra xu hướng về việc sử dụng thông thường các dịch vụ của chúng tôi.
  www.google.be  
Potremmo condividere informazioni non personali aggregate pubblicamente e con i nostri partner, ad esempio publisher, inserzionisti o siti collegati. Ad esempio, potremmo condividere informazioni pubblicamente per mostrare le tendenze relative all’utilizzo generale dei nostri servizi.
Chúng tôi có thể chia sẻ thông tin nhận dạng tổng hợp phi cá nhân một cách công khai và với các đối tác của mình – như nhà xuất bản, nhà quảng cáo hoặc các trang web được liên kết. Ví dụ: chúng tôi có thể chia sẻ thông tin công khai để chỉ ra xu hướng về việc sử dụng thông thường các dịch vụ của chúng tôi.
  www.google.pt  
Potremmo condividere informazioni non personali aggregate pubblicamente e con i nostri partner, ad esempio publisher, inserzionisti o siti collegati. Ad esempio, potremmo condividere informazioni pubblicamente per mostrare le tendenze relative all’utilizzo generale dei nostri servizi.
Chúng tôi có thể chia sẻ thông tin nhận dạng tổng hợp phi cá nhân một cách công khai và với các đối tác của mình – như nhà xuất bản, nhà quảng cáo hoặc các trang web được liên kết. Ví dụ: chúng tôi có thể chia sẻ thông tin công khai để chỉ ra xu hướng về việc sử dụng thông thường các dịch vụ của chúng tôi.
  www.google.ro  
Potremmo condividere informazioni non personali aggregate pubblicamente e con i nostri partner, ad esempio publisher, inserzionisti o siti collegati. Ad esempio, potremmo condividere informazioni pubblicamente per mostrare le tendenze relative all’utilizzo generale dei nostri servizi.
Chúng tôi có thể chia sẻ thông tin nhận dạng tổng hợp phi cá nhân một cách công khai và với các đối tác của mình – như nhà xuất bản, nhà quảng cáo hoặc các trang web được liên kết. Ví dụ: chúng tôi có thể chia sẻ thông tin công khai để chỉ ra xu hướng về việc sử dụng thông thường các dịch vụ của chúng tôi.
  maps.google.sk  
Potremmo condividere informazioni non personali aggregate pubblicamente e con i nostri partner, ad esempio publisher, inserzionisti o siti collegati. Ad esempio, potremmo condividere informazioni pubblicamente per mostrare le tendenze relative all’utilizzo generale dei nostri servizi.
Chúng tôi có thể chia sẻ thông tin nhận dạng tổng hợp phi cá nhân một cách công khai và với các đối tác của mình – như nhà xuất bản, nhà quảng cáo hoặc các trang web được liên kết. Ví dụ: chúng tôi có thể chia sẻ thông tin công khai để chỉ ra xu hướng về việc sử dụng thông thường các dịch vụ của chúng tôi.
  2 Hits www.google.co.th  
Potremmo condividere informazioni non personali aggregate pubblicamente e con i nostri partner, ad esempio publisher, inserzionisti o siti collegati. Ad esempio, potremmo condividere informazioni pubblicamente per mostrare le tendenze relative all’utilizzo generale dei nostri servizi.
Chúng tôi có thể chia sẻ thông tin nhận dạng tổng hợp phi cá nhân một cách công khai và với các đối tác của mình – như nhà xuất bản, nhà quảng cáo hoặc các trang web được liên kết. Ví dụ: chúng tôi có thể chia sẻ thông tin công khai để chỉ ra xu hướng về việc sử dụng thông thường các dịch vụ của chúng tôi.
  2 Hits www.google.li  
Potremmo condividere informazioni non personali aggregate pubblicamente e con i nostri partner, ad esempio publisher, inserzionisti o siti collegati. Ad esempio, potremmo condividere informazioni pubblicamente per mostrare le tendenze relative all’utilizzo generale dei nostri servizi.
Chúng tôi có thể chia sẻ thông tin nhận dạng tổng hợp phi cá nhân một cách công khai và với các đối tác của mình – như nhà xuất bản, nhà quảng cáo hoặc các trang web được liên kết. Ví dụ: chúng tôi có thể chia sẻ thông tin công khai để chỉ ra xu hướng về việc sử dụng thông thường các dịch vụ của chúng tôi.
  3 Hits www.google.ad  
I dati generati mediante Google Analytics possono essere collegati dal cliente di Google Analytics o da Google, utilizzando la tecnologia Google, a cookie di terze parti relativi alle visite ad altri siti web, ad esempio quando un inserzionista desidera utilizzare i propri dati di Google Analytics per creare annunci più pertinenti o per analizzare ulteriormente il traffico.
Google Analytics dựa trên cookie của bên thứ nhất. Khách hàng của Google Analytics hoặc Google có thể sử dụng công nghệ của Google để liên kết dữ liệu được tạo ra thông qua Google Analytics với cookie của bên thứ ba, liên quan tới các lượt truy cập vào các trang web khác, chẳng hạn như khi một nhà quảng cáo muốn sử dụng dữ liệu Google Analytics của mình để tạo các quảng cáo liên quan hơn hoặc để phân tích sâu hơn lưu lượng truy cập của mình. Tìm hiểu thêm.
  maps.google.no  
Potremmo condividere informazioni non personali aggregate pubblicamente e con i nostri partner, ad esempio publisher, inserzionisti o siti collegati. Ad esempio, potremmo condividere informazioni pubblicamente per mostrare le tendenze relative all’utilizzo generale dei nostri servizi.
Chúng tôi có thể chia sẻ thông tin nhận dạng tổng hợp phi cá nhân một cách công khai và với các đối tác của mình – như nhà xuất bản, nhà quảng cáo hoặc các trang web được liên kết. Ví dụ: chúng tôi có thể chia sẻ thông tin công khai để chỉ ra xu hướng về việc sử dụng thông thường các dịch vụ của chúng tôi.
  2 Hits www.google.co.za  
Potremmo condividere informazioni non personali aggregate pubblicamente e con i nostri partner, ad esempio publisher, inserzionisti o siti collegati. Ad esempio, potremmo condividere informazioni pubblicamente per mostrare le tendenze relative all’utilizzo generale dei nostri servizi.
Chúng tôi có thể chia sẻ thông tin nhận dạng tổng hợp phi cá nhân một cách công khai và với các đối tác của mình – như nhà xuất bản, nhà quảng cáo hoặc các trang web được liên kết. Ví dụ: chúng tôi có thể chia sẻ thông tin công khai để chỉ ra xu hướng về việc sử dụng thông thường các dịch vụ của chúng tôi.
  www.google.com.ph  
Elimina, blocca e gestisci in remoto i dispositivi collegati
Xóa, khóa và quản lý từ xa các thiết bị đã kết nối
  2 Hits www.google.co.uk  
Elimina, blocca e gestisci in remoto i dispositivi collegati
Xóa, khóa và quản lý từ xa các thiết bị đã kết nối
  2 Hits www.google.co.nz  
Elimina, blocca e gestisci in remoto i dispositivi collegati
Xóa, khóa và quản lý từ xa các thiết bị đã kết nối
  books.google.com  
Internet è una rete mondiale di computer collegati tra loro. Quando ti connetti a Internet hai accesso al World Wide Web, che è come una biblioteca piena di pagine di informazioni.
Internet là một mạng gồm các máy tính trên toàn cầu, tất cả được kết nối với nhau. Khi bạn kết nối với Internet, bạn có quyền truy cập vào World Wide Web, giống một thư viện có đầy đủ các trang thông tin.
  2 Hits www.google.cn  
Internet è una rete mondiale di computer collegati tra loro. Quando ti connetti a Internet hai accesso al World Wide Web, che è come una biblioteca piena di pagine di informazioni.
Internet là một mạng gồm các máy tính trên toàn cầu, tất cả được kết nối với nhau. Khi bạn kết nối với Internet, bạn có quyền truy cập vào World Wide Web, giống một thư viện có đầy đủ các trang thông tin.
  3 Hits www.google.lu  
Internet è una rete mondiale di computer collegati tra loro. Quando ti connetti a Internet hai accesso al World Wide Web, che è come una biblioteca piena di pagine di informazioni.
Internet là một mạng gồm các máy tính trên toàn cầu, tất cả được kết nối với nhau. Khi bạn kết nối với Internet, bạn có quyền truy cập vào World Wide Web, giống một thư viện có đầy đủ các trang thông tin.
  2 Hits www.google.si  
Internet è una rete mondiale di computer collegati tra loro. Quando ti connetti a Internet hai accesso al World Wide Web, che è come una biblioteca piena di pagine di informazioni.
Internet là một mạng gồm các máy tính trên toàn cầu, tất cả được kết nối với nhau. Khi bạn kết nối với Internet, bạn có quyền truy cập vào World Wide Web, giống một thư viện có đầy đủ các trang thông tin.
  www.google.sn  
Potremmo condividere informazioni non personali aggregate pubblicamente e con i nostri partner, ad esempio publisher, inserzionisti o siti collegati. Ad esempio, potremmo condividere informazioni pubblicamente per mostrare le tendenze relative all’utilizzo generale dei nostri servizi.
Chúng tôi có thể chia sẻ thông tin nhận dạng tổng hợp phi cá nhân một cách công khai và với các đối tác của mình – như nhà xuất bản, nhà quảng cáo hoặc các trang web được liên kết. Ví dụ: chúng tôi có thể chia sẻ thông tin công khai để chỉ ra xu hướng về việc sử dụng thông thường các dịch vụ của chúng tôi.
  3 Hits www.google.com.gh  
Internet è una rete mondiale di computer collegati tra loro. Quando ti connetti a Internet hai accesso al World Wide Web, che è come una biblioteca piena di pagine di informazioni.
Internet là một mạng gồm các máy tính trên toàn cầu, tất cả được kết nối với nhau. Khi bạn kết nối với Internet, bạn có quyền truy cập vào World Wide Web, giống một thư viện có đầy đủ các trang thông tin.
1 2 3 4 Arrow