relativa – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      282 Results   87 Domains
  5 Hits images.google.co.uk  
Scelta relativa alla visualizzazione delle immagini
Chọn hiển thị hình ảnh hoặc không
  8 Hits www.google.lu  
Alcuni programmi hanno malware integrato nella relativa procedura di installazione. Prima di avviare un download puoi adottare alcune semplici misure che ti consentono di ridurre il rischio di scaricare malware insieme al software desiderato.
Một số chương trình gói kèm phần mềm độc hại trong quy trình cài đặt của chúng. Trước khi bắt đầu tải xuống, có một vài bước đơn giản bạn có thể thực hiện nhằm giúp giảm rủi ro tải xuống phần mềm độc hại cùng với phần mềm bạn muốn.
  5 Hits www.google.co.uk  
Siamo preoccupati per le dimensioni del problema, che genera ogni anno guadagni di centinaia di milioni di dollari. La gravità del fenomeno e la relativa incidenza sull’utente richiedono che il settore prenda seri provvedimenti.
Chúng tôi thấy lo lắng vì quy mô của vấn đề mà chúng tôi ước tính đang khiến cho hàng trăm triệu đô la được trao tay mỗi năm. Do vấn đề này có tầm quan trọng và ảnh hưởng tới người dùng nên cần có hành động quyết liệt của ngành.
  4 Hits www.google.hu  
Alcuni programmi hanno malware integrato nella relativa procedura di installazione. Prima di avviare un download puoi adottare alcune semplici misure che ti consentono di ridurre il rischio di scaricare malware insieme al software desiderato.
Một số chương trình gói kèm phần mềm độc hại trong quy trình cài đặt của chúng. Trước khi bắt đầu tải xuống, có một vài bước đơn giản bạn có thể thực hiện nhằm giúp giảm rủi ro tải xuống phần mềm độc hại cùng với phần mềm bạn muốn.
  8 Hits www.google.co.ke  
Siamo preoccupati per le dimensioni del problema, che genera ogni anno guadagni di centinaia di milioni di dollari. La gravità del fenomeno e la relativa incidenza sull’utente richiedono che il settore prenda seri provvedimenti.
Chúng tôi thấy lo lắng vì quy mô của vấn đề mà chúng tôi ước tính đang khiến cho hàng trăm triệu đô la được trao tay mỗi năm. Do vấn đề này có tầm quan trọng và ảnh hưởng tới người dùng nên cần có hành động quyết liệt của ngành.
  help.blackberry.com  
Se non si desidera che un'app conosca la propria posizione, è possibile disattivare le autorizzazioni di localizzazione per quella app. Per ulteriori informazioni sull'attivazione o disattivazione di un'autorizzazione specifica, consultare la guida relativa alla sicurezza.
Từ màn hình cài đặt Vị trí, bạn cũng có thể xem ứng dụng nào đang sử dụng dịch vụ vị trí. Nếu bạn quyết định rằng mình không muốn một ứng dụng nào đó biết vị trí của mình, bạn có thể tắt quyền vị trí của ứng dụng đó. Để biết thêm thông tin về việc bật hoặc tắt quyền hạn ứng dụng, hãy xem phần trợ giúp Bảo mật.
  4 Hits www.google.cn  
Sui cellulari Android puoi sapere quali operazioni vorrà svolgere un'app con il tuo telefono leggendo la descrizione fornita su Google Play relativa alle autorizzazioni. Leggi queste informazioni prima di scaricare un'app per decidere se vuoi averla o meno.
Trên các điện thoại được Android hỗ trợ, bạn có thể biết những gì ứng dụng yêu cầu thực hiện đối với điện thoại của bạn bằng cách xem mô tả cho biết “các quyền” trong Google Play. Xem thông tin này trước khi bạn tải xuống ứng dụng nhằm giúp quyết định liệu bạn có muốn tải xuống ứng dụng hay không. Ví dụ: nếu bạn đã sẵn sàng tải xuống ứng dụng nhạc chuông mới, bạn có thể xem liệu ứng dụng đó có thể nhân danh bạn thực hiện các cuộc gọi điện thoại không. Nếu bạn xác định rằng nhạc chuông đó đáng ngờ, bạn có thể quyết định không cài đặt ứng dụng đó.
  maps.google.hu  
Ove ci sia possibile consentire l’accesso alle informazioni e la relativa correzione, consentiamo di farlo gratuitamente, eccetto il caso in cui sia eccessivamente gravoso. Tentiamo di gestire i nostri servizi in modo da proteggere le informazioni dalla distruzione accidentale o dolosa.
Trong trường hợp chúng tôi có thể cung cấp quyền truy cập và chỉnh sửa thông tin, chúng tôi sẽ làm như vậy miễn phí, trừ khi việc đó đòi hỏi sự nỗ lực không tương xứng. Chúng tôi cố gắng duy trì các dịch vụ của mình theo cách bảo vệ thông tin không bị phá hoại do vô tình hay cố ý. Do vậy, sau khi bạn xóa thông tin khỏi dịch vụ của chúng tôi, chúng tôi có thể không xóa ngay bản sao còn lại khỏi máy chủ đang hoạt động của mình và có thể không xóa thông tin khỏi hệ thống sao lưu của chúng tôi.
  8 Hits www.google.com.my  
Siamo preoccupati per le dimensioni del problema, che genera ogni anno guadagni di centinaia di milioni di dollari. La gravità del fenomeno e la relativa incidenza sull’utente richiedono che il settore prenda seri provvedimenti.
Chúng tôi thấy lo lắng vì quy mô của vấn đề mà chúng tôi ước tính đang khiến cho hàng trăm triệu đô la được trao tay mỗi năm. Do vấn đề này có tầm quan trọng và ảnh hưởng tới người dùng nên cần có hành động quyết liệt của ngành.
  privacy.google.com  
Se condividi un computer con il tuo partner, ad esempio, si presume che tu non voglia che la cronologia di navigazione rovini la sorpresa del regalo di compleanno che stai cercando. In casi come questi, puoi aprire una finestra di navigazione in incognito sul tuo computer o dispositivo mobile per impedire che Google Chrome salvi la navigazione nella relativa cronologia.
Lịch sử web của bạn có thể giúp làm cho kết quả tìm kiếm của bạn hữu ích hơn, nhưng có những lúc bạn có thể muốn duyệt web ở trạng thái riêng tư. Ví dụ: nếu bạn dùng chung máy tính với người yêu của bạn, có thể bạn không muốn lịch sử duyệt web của bạn làm hỏng món quà sinh nhật bất ngờ bạn đang tìm kiếm. Trong những lúc như thế này, hãy mở một cửa sổ ẩn danh trên máy tính của bạn hoặc thiết bị di động để ngăn Google Chrome lưu lịch sử duyệt web của bạn.
  4 Hits www.google.li  
Ove ci sia possibile consentire l’accesso alle informazioni e la relativa correzione, consentiamo di farlo gratuitamente, eccetto il caso in cui sia eccessivamente gravoso. Tentiamo di gestire i nostri servizi in modo da proteggere le informazioni dalla distruzione accidentale o dolosa.
Trong trường hợp chúng tôi có thể cung cấp quyền truy cập và chỉnh sửa thông tin, chúng tôi sẽ làm như vậy miễn phí, trừ khi việc đó đòi hỏi sự nỗ lực không tương xứng. Chúng tôi cố gắng duy trì các dịch vụ của mình theo cách bảo vệ thông tin không bị phá hoại do vô tình hay cố ý. Do vậy, sau khi bạn xóa thông tin khỏi dịch vụ của chúng tôi, chúng tôi có thể không xóa ngay bản sao còn lại khỏi máy chủ đang hoạt động của mình và có thể không xóa thông tin khỏi hệ thống sao lưu của chúng tôi.
  2 Hits maps.google.de  
Ove ci sia possibile consentire l’accesso alle informazioni e la relativa correzione, consentiamo di farlo gratuitamente, eccetto il caso in cui sia eccessivamente gravoso. Tentiamo di gestire i nostri servizi in modo da proteggere le informazioni dalla distruzione accidentale o dolosa.
Trong trường hợp chúng tôi có thể cung cấp quyền truy cập và chỉnh sửa thông tin, chúng tôi sẽ làm như vậy miễn phí, trừ khi việc đó đòi hỏi sự nỗ lực không tương xứng. Chúng tôi cố gắng duy trì các dịch vụ của mình theo cách bảo vệ thông tin không bị phá hoại do vô tình hay cố ý. Do vậy, sau khi bạn xóa thông tin khỏi dịch vụ của chúng tôi, chúng tôi có thể không xóa ngay bản sao còn lại khỏi máy chủ đang hoạt động của mình và có thể không xóa thông tin khỏi hệ thống sao lưu của chúng tôi.
  maps.google.hr  
Ove ci sia possibile consentire l’accesso alle informazioni e la relativa correzione, consentiamo di farlo gratuitamente, eccetto il caso in cui sia eccessivamente gravoso. Tentiamo di gestire i nostri servizi in modo da proteggere le informazioni dalla distruzione accidentale o dolosa.
Trong trường hợp chúng tôi có thể cung cấp quyền truy cập và chỉnh sửa thông tin, chúng tôi sẽ làm như vậy miễn phí, trừ khi việc đó đòi hỏi sự nỗ lực không tương xứng. Chúng tôi cố gắng duy trì các dịch vụ của mình theo cách bảo vệ thông tin không bị phá hoại do vô tình hay cố ý. Do vậy, sau khi bạn xóa thông tin khỏi dịch vụ của chúng tôi, chúng tôi có thể không xóa ngay bản sao còn lại khỏi máy chủ đang hoạt động của mình và có thể không xóa thông tin khỏi hệ thống sao lưu của chúng tôi.
  maps.google.cz  
Ove ci sia possibile consentire l’accesso alle informazioni e la relativa correzione, consentiamo di farlo gratuitamente, eccetto il caso in cui sia eccessivamente gravoso. Tentiamo di gestire i nostri servizi in modo da proteggere le informazioni dalla distruzione accidentale o dolosa.
Trong trường hợp chúng tôi có thể cung cấp quyền truy cập và chỉnh sửa thông tin, chúng tôi sẽ làm như vậy miễn phí, trừ khi việc đó đòi hỏi sự nỗ lực không tương xứng. Chúng tôi cố gắng duy trì các dịch vụ của mình theo cách bảo vệ thông tin không bị phá hoại do vô tình hay cố ý. Do vậy, sau khi bạn xóa thông tin khỏi dịch vụ của chúng tôi, chúng tôi có thể không xóa ngay bản sao còn lại khỏi máy chủ đang hoạt động của mình và có thể không xóa thông tin khỏi hệ thống sao lưu của chúng tôi.
  8 Hits www.google.pt  
Siamo preoccupati per le dimensioni del problema, che genera ogni anno guadagni di centinaia di milioni di dollari. La gravità del fenomeno e la relativa incidenza sull’utente richiedono che il settore prenda seri provvedimenti.
Chúng tôi thấy lo lắng vì quy mô của vấn đề mà chúng tôi ước tính đang khiến cho hàng trăm triệu đô la được trao tay mỗi năm. Do vấn đề này có tầm quan trọng và ảnh hưởng tới người dùng nên cần có hành động quyết liệt của ngành.
  4 Hits www.google.com.vn  
Formalizziamo la nostra unità aziendale con l’assunzione di Dave Girouard come direttore generale; ad aprile i cronisti iniziano a parlare della nostra vision relativa alle attività di ricerca a livello aziendale.
Chúng tôi hợp thức hóa đơn vị doanh nghiệp của mình với việc thuê Dave Girouard làm tổng giám đốc; các phóng viên bắt đầu đưa tin trong tháng 4 về tầm nhìn đối với việc kinh doanh tìm kiếm doanh nghiệpcủa chúng tôi.
  3 Hits books.google.com  
Alcuni programmi hanno malware integrato nella relativa procedura di installazione. Prima di avviare un download puoi adottare alcune semplici misure che ti consentono di ridurre il rischio di scaricare malware insieme al software desiderato.
Một số chương trình gói kèm phần mềm độc hại trong quy trình cài đặt của chúng. Trước khi bắt đầu tải xuống, có một vài bước đơn giản bạn có thể thực hiện nhằm giúp giảm rủi ro tải xuống phần mềm độc hại cùng với phần mềm bạn muốn.
  3 Hits maps.google.it  
Ove ci sia possibile consentire l’accesso alle informazioni e la relativa correzione, consentiamo di farlo gratuitamente, eccetto il caso in cui sia eccessivamente gravoso. Tentiamo di gestire i nostri servizi in modo da proteggere le informazioni dalla distruzione accidentale o dolosa.
Trong trường hợp chúng tôi có thể cung cấp quyền truy cập và chỉnh sửa thông tin, chúng tôi sẽ làm như vậy miễn phí, trừ khi việc đó đòi hỏi sự nỗ lực không tương xứng. Chúng tôi cố gắng duy trì các dịch vụ của mình theo cách bảo vệ thông tin không bị phá hoại do vô tình hay cố ý. Do vậy, sau khi bạn xóa thông tin khỏi dịch vụ của chúng tôi, chúng tôi có thể không xóa ngay bản sao còn lại khỏi máy chủ đang hoạt động của mình và có thể không xóa thông tin khỏi hệ thống sao lưu của chúng tôi.
  images.google.it  
Ad esempio, se sei preoccupato per l'accesso non autorizzato alle tue email, nella sezione "Ultima attività dell'account" di Gmail vengono visualizzate informazioni sulle attività recenti nel tuo account email, ad esempio gli indirizzi IP da cui sono stati visualizzati i tuoi messaggi, la relativa località, ora e data.
Ví dụ: nếu bạn lo ngại về hành vi truy cập trái phép email của bạn, "Hoạt động tài khoản mới nhất" trong Gmail hiển thị thông tin về hoạt động gần đây trong email của bạn, chẳng hạn như địa chỉ IP đã truy cập thư của bạn, vị trí liên quan cũng như ngày và giờ. Thông tin này có thể giúp bạn tìm hiểu xem có ai đó truy cập email của bạn mà bạn không biết hay không và thời điểm truy cập. Tìm hiểu thêm.
  2 Hits maps.google.pl  
Formalizziamo la nostra unità aziendale con l’assunzione di Dave Girouard come direttore generale; ad aprile i cronisti iniziano a parlare della nostra vision relativa alle attività di ricerca a livello aziendale.
Chúng tôi hợp thức hóa đơn vị doanh nghiệp của mình với việc thuê Dave Girouard làm tổng giám đốc; các phóng viên bắt đầu đưa tin trong tháng 4 về tầm nhìn đối với việc kinh doanh tìm kiếm doanh nghiệpcủa chúng tôi.
  2 Hits www.google.co.nz  
Formalizziamo la nostra unità aziendale con l’assunzione di Dave Girouard come direttore generale; ad aprile i cronisti iniziano a parlare della nostra vision relativa alle attività di ricerca a livello aziendale.
Chúng tôi hợp thức hóa đơn vị doanh nghiệp của mình với việc thuê Dave Girouard làm tổng giám đốc; các phóng viên bắt đầu đưa tin trong tháng 4 về tầm nhìn đối với việc kinh doanh tìm kiếm doanh nghiệpcủa chúng tôi.
  10 Hits www.google.ad  
Scelta relativa alla visualizzazione delle immagini
Chọn hiển thị hình ảnh hoặc không
  ti.systems  
Potete fornire la relativa documentazione?
bạn có thể cung cấp các tài liệu có liên quan?
  sana-metropolitan-hotel-lisbon.at-hotels.com  
Posizione relativa all'elemento del selettore
Position relative to sibling element
  5 Hits www.google.co.za  
Siamo preoccupati per le dimensioni del problema, che genera ogni anno guadagni di centinaia di milioni di dollari. La gravità del fenomeno e la relativa incidenza sull’utente richiedono che il settore prenda seri provvedimenti.
Chúng tôi thấy lo lắng vì quy mô của vấn đề mà chúng tôi ước tính đang khiến cho hàng trăm triệu đô la được trao tay mỗi năm. Do vấn đề này có tầm quan trọng và ảnh hưởng tới người dùng nên cần có hành động quyết liệt của ngành.
  5 Hits www.google.com.ec  
Siamo preoccupati per le dimensioni del problema, che genera ogni anno guadagni di centinaia di milioni di dollari. La gravità del fenomeno e la relativa incidenza sull’utente richiedono che il settore prenda seri provvedimenti.
Chúng tôi thấy lo lắng vì quy mô của vấn đề mà chúng tôi ước tính đang khiến cho hàng trăm triệu đô la được trao tay mỗi năm. Do vấn đề này có tầm quan trọng và ảnh hưởng tới người dùng nên cần có hành động quyết liệt của ngành.
  8 Hits www.google.com.gh  
Alcuni programmi hanno malware integrato nella relativa procedura di installazione. Prima di avviare un download puoi adottare alcune semplici misure che ti consentono di ridurre il rischio di scaricare malware insieme al software desiderato.
Một số chương trình gói kèm phần mềm độc hại trong quy trình cài đặt của chúng. Trước khi bắt đầu tải xuống, có một vài bước đơn giản bạn có thể thực hiện nhằm giúp giảm rủi ro tải xuống phần mềm độc hại cùng với phần mềm bạn muốn.
  5 Hits www.google.gr  
Siamo preoccupati per le dimensioni del problema, che genera ogni anno guadagni di centinaia di milioni di dollari. La gravità del fenomeno e la relativa incidenza sull’utente richiedono che il settore prenda seri provvedimenti.
Chúng tôi thấy lo lắng vì quy mô của vấn đề mà chúng tôi ước tính đang khiến cho hàng trăm triệu đô la được trao tay mỗi năm. Do vấn đề này có tầm quan trọng và ảnh hưởng tới người dùng nên cần có hành động quyết liệt của ngành.
  5 Hits www.google.cat  
Formalizziamo la nostra unità aziendale con l’assunzione di Dave Girouard come direttore generale; ad aprile i cronisti iniziano a parlare della nostra vision relativa alle attività di ricerca a livello aziendale.
Chúng tôi hợp thức hóa đơn vị doanh nghiệp của mình với việc thuê Dave Girouard làm tổng giám đốc; các phóng viên bắt đầu đưa tin trong tháng 4 về tầm nhìn đối với việc kinh doanh tìm kiếm doanh nghiệpcủa chúng tôi.
  2 Hits www.google.be  
Formalizziamo la nostra unità aziendale con l’assunzione di Dave Girouard come direttore generale; ad aprile i cronisti iniziano a parlare della nostra vision relativa alle attività di ricerca a livello aziendale.
Chúng tôi hợp thức hóa đơn vị doanh nghiệp của mình với việc thuê Dave Girouard làm tổng giám đốc; các phóng viên bắt đầu đưa tin trong tháng 4 về tầm nhìn đối với việc kinh doanh tìm kiếm doanh nghiệpcủa chúng tôi.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Arrow