vivendo – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot      51 Results   7 Domains
  2 Hits www.if-ic.org  
State programmando un viaggio negli Stati Uniti? State vivendo nel paese?
Bạn đang có kế hoạch một chuyến đi đến Hoa Kỳ? Bạn đang ở trong nước?
  www.urbanadapt.eu  
Informazioni sui tipi di cibi e pasti che gli studenti possono aspettarsi vivendo con una famiglia ospitante
Tìm hiểu về những loại thức ăn và bữa ăn học sinh có thể được nấu cho ăn tại những chỗ trọ homestay
  arena.hotel.cz  
Asiatica Foudation ora è aperta per tutti clienti, partner, idividui e associazioni da portare il maggiore sostegno sia materiale sia immaterial alle comunità vivendo con la difficoltà come un modo di mantenere le preziose tradizioni di Vietnam.
Tiền thân là bộ phận tổ chức các hoạt động thường niên về hỗ trợ cộng đồng và du lịch có trách nhiệm của nhân viên Asiatica Travel, nay Asiatica Foundation được mở rộng cho khách hàng, đối tác và các cá nhân tổ chức tham gia để mang lại giá trị hỗ trợ lớn hơn về nguồn lực vật chất đồng thời làm lan tỏa các giá trị tinh thần tốt đẹp mà các hoạt động mang lại, cũng như đề cao đạo đức, truyền thống tương thân tương ái của người Việt Nam.
  9 Hits ec.jeita.or.jp  
"Cari figli! Oggi vi invito: pregate per la pace! Abbandonate l'egoismo e vivete i messaggi che vi do. Senza di essi non potete cambiare la vostra vita. Vivendo la preghiera avrete la pace. Vivendo nella pace sentirete il bisogno di testimoniare, perché scoprirete Dio che adesso sentite lontano. Perciò, figlioli, pregate, pregate, pregate e permettete a Dio di entrare nei vostri cuori. Ritornate al digiuno e alla confessione, affinché possiate vincere il male in voi e attorno a voi. Grazie per aver risposto alla mia chiamata”. "
„Các con yêu dấu, Mẹ đang nhìn vào các con và Mẹ thấy các con bị lạc đường; và các con không có cầu nguyện hay niềm vui nơi tâm hồn. Các con nhỏ ơi, các con hãy trở lại với việc cầu nguyện và đặt Thiên Chúa lên trên hết chứ không phải là con người. Các con đừng mất niềm cậy trông mà Mẹ đang mang tới cho các con. Các con nhỏ ơi, nguyện ước thời gian này, trong mọi ngày, là một sự kiếm tìm Thiên Chúa lớn mạnh hơn trong sự thầm lặng của tâm hồn mình; và các con hãy cầu nguyện, cầu nguyện, cầu nguyện cho tới khi lời cầu nguyện trở thành niềm vui cho các con. Cám ơn các con đã đáp lại lời kêu gọi của Mẹ. ”