egunero – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot 2 Results  www.google.com.mt
  Aurkitu adin bakoitzera...  
YouTube-n, salatutako bideoak berrikusten dituzte gidalerroetan aditu diren gure langileek, orduro, egunero, etengabe. Bideoren batek gure komunitate-gidalerroak urratzen baditu, gunetik kenduko dugu.
Trên YouTube, các chuyên gia chính sách của chúng tôi xem xét video bị gắn cờ 24 giờ mỗi ngày, 7 ngày mỗi tuần. Nếu một video vi phạm nguyên tắc cộng đồng của chúng tôi thì video đó sẽ bị gỡ khỏi trang web. Nếu đơn giản chỉ là video đó không phù hợp với tất cả mọi người thì video đó có thể bị giới hạn độ tuổi người xem để người dùng ít tuổi hơn không xem được video đó. Ngoài ra, khi một đối tác của YouTube tải một video lên mục Chương trình truyền hình hoặc Phim của chúng tôi thì họ bắt buộc phải xếp hạng mọi nội dung người lớn.
  Saihestu azpikeriak – S...  
Argi dago mezu batzuek intentzio txarrak dituztela, adibidez, webgune baten milioigarren bisitaria zarela diotenak, galdeketa bat egiteagatik tableta bat edo bestelako sariren bat eskaintzen dizutenak, edo dirua irabazteko edo lana lortzeko modu bizkor eta errazak sustatzen dituztenak ("aberastu bizkor, etxetik bi ordu egunero lan eginda!").
Một thông báo có thể không phải là tin tốt lành nếu thông báo đó chúc mừng bạn là khách truy cập thứ một triệu của trang web, tặng máy tính bảng hay giải thưởng khác để đổi lấy việc hoàn tất khảo sát hoặc quảng bá những cách thức nhanh chóng và dễ dàng để kiếm tiền hoặc tìm việc (“làm giàu nhanh tại nhà chỉ với hai giờ một ngày!”). Nếu người nào đó cho bạn biết bạn là người chiến thắng và yêu cầu bạn điền vào biểu mẫu thông tin cá nhân của bạn, đừng để bị dụ điền vào biểu mẫu đó. Ngay cả khi bạn không nhấn nút “gửi”, bạn vẫn có thể gửi thông tin của mình tới kẻ lừa đảo nếu bạn bắt đầu nhập dữ liệu vào biểu mẫu của chúng.