urla – Traduction en Vietnamien – Dictionnaire Keybot

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch English Spacer Help
Langues sources Langues cibles
Keybot 12 Résultats  www.google.li
  Pribatutasun-gidalerroa...  
Gailuko gertaeren informazioa, hala nola, matxurak, sistemaren jarduerak, hardwarearen ezarpenak, arakatzaile mota, arakatzailearen hizkuntza, eskaeraren ordua eta data eta erreferentzia URLa.
thông tin sự cố thiết bị như lỗi, hoạt động của hệ thống, cài đặt phần cứng, loại trình duyệt, ngôn ngữ trình duyệt, ngày và thời gian bạn yêu cầu và URL giới thiệu.
  Interneti buruzko oinar...  
Arakatzaile batean webgune batera joateko idazten duzun helbidea da URLa. Web bakoitzak bere URLa du. Esate baterako, www.google.com URLak Google-ren webgunera eramango zaitu.
URL là địa chỉ web bạn nhập vào trình duyệt để truy cập trang web. Mỗi trang web đều có URL. Ví dụ: URL www.google.com sẽ đưa bạn đến trang web của Google.
  Interneti buruzko oinar...  
Arakatzaile batean webgune batera joateko idazten duzun helbidea da URLa. Web bakoitzak bere URLa du. Esate baterako, www.google.com URLak Google-ren webgunera eramango zaitu.
URL là địa chỉ web bạn nhập vào trình duyệt để truy cập trang web. Mỗi trang web đều có URL. Ví dụ: URL www.google.com sẽ đưa bạn đến trang web của Google.
  Hiztegi espezializatua ...  
URLa
URL
  Hiztegi espezializatua ...  
Arakatzaile batean webgune batera joateko idazten duzun helbidea da URLa. Web bakoitzak bere URLa du. Esate baterako, www.google.com URLak Google-ren webgunera eramango zaitu.
URL là địa chỉ web bạn nhập vào trình duyệt để truy cập trang web. Mỗi trang web đều có một URL. Ví dụ: URL www.google.com sẽ đưa bạn đến trang web của Google.
  Interneti buruzko oinar...  
Funtsean, DNSa sarearen telefono-gida da. “Jon Arrieta” telefono-zenbaki gisa itzuli beharrean, DNSak www.google.com URLa IP helbide bihurtzen du eta bilatzen ari zaren gunera eramaten zaitu.
DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  Erabilera okerrak eta l...  
Malwarea banatzen duen gune susmagarri batera birbideratu zaituztela uste baduzu, hartu unetxo bat guri horren berri emateko. URLa StopBadware komunitatean ere sala dezakezu.
Nếu bạn được chuyển hướng tới một trang web đáng ngờ mà bạn cho rằng đang phát tán phần mềm độc hại, vui lòng dành chút thời gian thông báo cho chúng tôi biết về việc này. Bạn cũng có thể báo cáo URL tới cộng đồng của StopBadware.
  Interneti buruzko oinar...  
Arakatzaile gehienek webgune gogokoetara joateko laster-bideak gordetzeko aukera ematen dute. Gehien erabiltzen dituzun webguneen laster-markak egiten badituzu, orri horietara bizkor joan ahal izango zara URLa idatzi beharrik gabe.
Hều hết các trình duyệt cho phép bạn lưu lối tắt tới các trang web mà bạn yêu thích. Bằng cách đánh dấu trang các trang web mà bạn truy cập thường xuyên nhất, bạn có thể nhanh chóng điều hướng tới trang mà không cần nhập URL.
  Gailua garbi mantentzea...  
Arakatzaile askok jakinarazi egingo dizute malwarea ostatatzeagatik susmagarri den webgune batean sartzen saiatzen ari zarela. Bisitatu nahi duzun gunea segurua ez dela dioen abisua jasotzen baduzu, begiratu URLa eta pentsatu ongi gunean sartu nahi duzun ala ez.
Nhiều trình duyệt sẽ cảnh báo bạn nếu bạn cố truy cập trang web bị nghi ngờ là lưu trữ phần mềm độc hại. Nếu bạn nhận được cảnh báo cho biết trang web bạn muốn truy cập có thể không an toàn, hãy xem xét URL và suy nghĩ thật kỹ về việc liệu bạn có muốn truy cập trang web này nữa hay không. Ngay cả nếu trước đây bạn đã truy cập trang web này, bọn tội phạm vẫn có thể xâm phạm trang web kể từ lần cuối cùng bạn truy cập, vì vậy, trang web có thể không an toàn để truy cập cho tới khi chủ sở hữu trang web làm sạch trang web của họ.
  Hiztegi espezializatua ...  
Horixe da DNSaren (Domeinu-izenen sistemaren) lana. Funtsean, DNSa sarearen telefono-gida da. “Jon Arrieta” telefono-zenbaki gisa itzuli beharrean, DNSak www.google.com URLa IP helbide bihurtzen du eta bilatzen ari zaren gunera eramaten zaitu.
Vì Internet có rất nhiều trang web và địa chỉ IP nên trình duyệt của bạn không tự động biết vị trí của mỗi trang web và địa chỉ IP. Trình duyệt phải tra cứu từng trang web và địa chỉ IP. Đó là lý do DNS (Hệ thống tên miền) xuất hiện. DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  Interneti buruzko oinar...  
IP helbidea telefono-zenbakiaren antzekoa da; telefono-zenbaki luze eta konplexua. IP helbideak gogoratzeko konplexuegiak eta zailegiak zirenez, URLak sortu ziren. Google-ra joateko IP helbide bat (45.732.34.353) idatzi beharrean, www.google.com URLa idatzi baino ez duzu egin behar.
Mỗi URL cũng có địa chỉ IP. Địa chỉ IP là một chuỗi các số cho máy tính của bạn biết nơi cần tìm thông tin mà bạn đang tìm kiếm. Địa chỉ IP giống như số điện thoại—một số điện thoại thực sự dài và phức tạp. Do địa chỉ IP rất phức tạp và khó nhớ nên URL đã được tạo ra. Thay vì nhập địa chỉ IP (45.732.34.353) để truy cập trang web của Google, bạn chỉ phải nhập URL, www.google.com.