clau – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot 9 Results  maps.google.it  Page 2
  Marcs autoreguladors – ...  
Termes clau
Từ khóa
  Política de Privadesa –...  
Termes clau
Từ khóa
  La nostra història a fo...  
Google Suggest es localitza per tal que ofereixi suggeriments de paraules clau en 51 idiomes de 155 dominis.
Google Suggest được địa phương hóa với các đề xuất từ khóa ở 51 ngôn ngữ trong 155 tên miền.
  La nostra història a fo...  
Es posa en funcionament Google AdWords amb 350 clients. Aquest programa d’anuncis d’autoservei permet activar el servei en línia amb una targeta de crèdit, orientar la publicitat per paraules clau i obtenir informació sobre el rendiment.
Google AdWords được ra mắt với 350 khách hàng. Chương trình quảng cáo tự phục vụ hứa hẹn kích hoạt trực tuyến bằng thẻ tín dụng, nhắm mục tiêu từ khóa và phản hồi hiệu suất.
  La nostra història a fo...  
Ara, els usuaris poden penjar tot tipus de fitxers, inclosos fitxers gràfics grans, fotos RAW, fitxers ZIP i molts més al núvol mitjançant Documents de Google, que ofereix un lloc des d’on penjar fitxers clau i accedir-hi en línia.
Giờ đây, bạn có thể tải lên tất cả các loại tệp, bao gồm các tệp đồ họa lớn hơn, ảnh RAW, lưu trữ ZIP và các loại khác vào điện toán đám mây qua Google Documents, mạng lại cho bạn một địa điểm – nơi bạn có thể tải lên và truy cập các tệp quan trọng của mình trực tuyến.
  La nostra història a fo...  
Google.org anuncia cinc iniciatives clau, que se sumen a les anunciades prèviament (RE
Google.org công bố năm sáng kiến chủ chốt: ngoài RE
  Política de Privadesa –...  
Hem intentat proporcionar una descripció senzilla, però si no esteu familiaritzat amb termes clau com “galetes”, “adreça IP”, “pixel tags” i “navegador”, informeu-vos sobre el seu significat abans de continuar.
Chúng tôi cố gắng trình bày một cách đơn giản nhất có thể được. Tuy nhiên, nếu bạn không quen thuộc với các thuật ngữ như cookie, địa chỉ IP, thẻ pixel và trình duyệt, thì hãy đọc về các thuật ngữ chính này trước. Sự riêng tư của bạn quan trọng đối với Google. Vì vậy, cho dù bạn là người mới sử dụng Google hay người đã sử dụng lâu rồi, vui lòng dành thời gian để tìm hiểu cách thực hành của chúng tôi – và nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, hãy liên hệ với chúng tôi.
  Equip directiu – Empres...  
Durant els set anys que va treballar per aquesta empresa, va ocupar diversos càrrecs directius, inclòs el de director financer des de 2002 fins a finals de 2003, i va ser una figura clau en la gestió de la xarxa de comunicacions de més envergadura del Canadà i en la migració continuada a una infraestructura nacional nova basada en IP.
Patrick Pichette là giám đốc tài chính của Google. Ông có gần 20 năm kinh nghiệm về quản lý và hoạt động tài chính trong lĩnh vực viễn thông, bao gồm bảy năm ở Bell Canada, nơi ông gia nhập năm 2001 với tư cách là phó chủ tịch điều hành chịu trách nhiệm lập kế hoạch và quản lý hiệu quả hoạt động. Trong suốt thời gian làm việc tại Bell Canada, ông đã nắm giữ nhiều vị trí điều hành khác nhau, gồm có Giám đốc tài chính (CFO) từ năm 2002 cho tới cuối năm 2003 và là nhân tố trong ban quản lý của hầu hết các mạng viễn thông ở Canada cũng như sự dịch chuyển sang cơ sở hạ tầng mới dựa trên IP quốc gia của nước này. Trước khi gia nhập Bell Canada, Patrick là đối tác tại McKinsey & Company, ở đó ông là thành viên lãnh đạo North American Telecom Practice của McKinsey. Ông cũng là phó chủ tịch và giám đốc tài chính của Call-Net Enterprises Inc., một công ty viễn thông của Canada.