esteu – Traduction en Vietnamien – Dictionnaire Keybot

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch English Spacer Help
Langues sources Langues cibles
Keybot 8 Résultats  books.google.com
  Feu servir xarxes segur...  
Cerqueu senyals que indiquin que esteu connectat al lloc web quan navegueu per Internet.
Kiểm tra các tín hiệu liên quan đến kết nối của bạn với trang web khi bạn lướt web.
  Conceptes bàsics d'Inte...  
El DNS és, bàsicament, la guia telefònica del web. En comptes de traduir el nom d'una persona a un número de telèfon, el DNS tradueix un URL, www.google.com, a una adreça IP i us porta al lloc que esteu cercant.
DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  Conceptes bàsics d'Inte...  
A més de l'accessibilitat, les aplicacions web són més segures. Com que s'executen al navegador, mai no heu de baixar-les a l'ordinador, amb la qual cosa esteu protegits front a virus, programari maliciós i programari espia.
Ngoài hỗ trợ truy cập, ứng dụng web thực sự an toàn hơn. Vì ứng dụng web chạy trong trình duyệt, bạn không bao giờ phải tải chúng xuống máy tính, giúp bạn không bị vi-rút, phần mềm độc hại và phần mềm gián điệp. Giờ đây bạn có khả năng truy cập nhiều hơn và an toàn hơn hẳn so với trước đây.
  Conceptes bàsics d'Inte...  
Ras i curt: cada vegada que utilitzeu Internet, esteu fent servir la informàtica en núvol. Això vol dir que tota la informació que cerqueu s'emmagatzema en diverses ubicacions d'arreu del món. Tant si us mireu un vídeo, com si llegiu les notícies o escolteu música, obteniu la informació del núvol, no del disc dur de l'ordinador.
Nói một cách đơn giản, mỗi lần bạn sử dụng Internet, bạn đang sử dụng điện toán đám mây. Điều này nghĩa là mọi thông tin bạn tìm kiếm được lưu trữ trên các máy chủ ở các vị trí khác nhau trên thế giới. Dù bạn đang xem video, đọc tin tức hay nghe nhạc, bạn đang nhận thông tin từ đám mây chứ không phải từ ổ đĩa cứng máy tính của bạn.
  Glossari – Familiaritze...  
El DNS és bàsicament la guia telefònica del web. En comptes de traduir el nom d'una persona a un número de telèfon, el DNS tradueix un URL (www.google.com) a una adreça IP i us porta al lloc que esteu cercant.
Vì Internet có rất nhiều trang web và địa chỉ IP nên trình duyệt của bạn không tự động biết vị trí của mỗi trang web và địa chỉ IP. Trình duyệt phải tra cứu từng trang web và địa chỉ IP. Đó là lý do DNS (Hệ thống tên miền) xuất hiện. DNS về cơ bản là cuốn danh bạ điện thoại dành cho web. Thay vì dịch “John Doe” sang số điện thoại, DNS dịch URL (www.google.com) sang địa chỉ IP, đưa bạn tới trang web mà bạn đang tìm kiếm.
  Configuració de la priv...  
Google Maps accedeix a la ubicació des del navegador i només ho pot fer amb el vostre consentiment explícit. La primera vegada que feu servir la funció La meva ubicació, el navegador us demanarà si esteu d’acord a compartir la ubicació amb Google Maps.
Maps: Google Maps sử dụng tính năng vị trí địa lý của trình duyệt web để xác định vị trí của bạn. Google Maps truy cập vị trí của bạn từ trình duyệt của bạn và chỉ có thể làm như vậy với sự đồng ý rõ ràng của bạn. Lần đầu tiên bạn sử dụng tính năng Vị trí của tôi, trình duyệt của bạn sẽ hỏi xem bạn có muốn chia sẻ vị trí của mình với Google Maps không. Nếu bạn từ chối, vị trí của bạn sẽ không được chia sẻ với Google Maps và tính năng Vị trí của tôi sẽ bị tắt.
  Conceptes bàsics d'Inte...  
Cada URL també té una adreça IP. Una adreça IP és una sèrie de nombres que indica a l'ordinador on trobarà la informació que esteu cercant. Una adreça IP és com un número de telèfon, un de molt llarg i complex.
Mỗi URL cũng có địa chỉ IP. Địa chỉ IP là một chuỗi các số cho máy tính của bạn biết nơi cần tìm thông tin mà bạn đang tìm kiếm. Địa chỉ IP giống như số điện thoại—một số điện thoại thực sự dài và phức tạp. Do địa chỉ IP rất phức tạp và khó nhớ nên URL đã được tạo ra. Thay vì nhập địa chỉ IP (45.732.34.353) để truy cập trang web của Google, bạn chỉ phải nhập URL, www.google.com.
  Eviteu les estafes – Co...  
És molt probable que les persones que prometen productes o serveis cars (i que normalment no tenen descomptes) amb un descompte del 90% tinguin males intencions. Si utilitzeu Gmail, pot ser que vegeu un advertiment a la part superior de la pantalla si us esteu llegint un correu electrònic que el nostre sistema identifica com a possible estafa.
Khi bạn mua sắm trực tuyến, hãy nghiên cứu người bán và cảnh giác với mức giá thấp đáng ngờ giống như bạn sẽ làm nếu bạn mua thứ gì đó ở cửa hàng địa phương. Xem xét kỹ lưỡng các giao dịch trực tuyến có vẻ quá tốt đến mức khó tin. Không ai muốn bị lừa mua phải hàng giả. Những người hứa hẹn bán miễn phí hoặc giảm giá 90% các sản phẩm hoặc dịch vụ thông thường có giá cao và không được chiết khấu có thể có ý đồ xấu. Nếu sử dụng Gmail, bạn có thể thấy cảnh báo ở đầu màn hình nếu bạn đang xem email mà hệ thống của chúng tôi cho rằng có thể là lừa đảo – nếu bạn thấy cảnh báo này, hãy suy nghĩ kỹ lưỡng trước khi trả lời email đó.