juny – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot 5 Results  maps.google.ch
  La nostra història a fo...  
Juny
Tháng 6
  Empresa – Google  
El juny del 2011, vam presentar el projecte Google+ amb l’objectiu de portar al web els matisos i la riquesa del fet de compartir coses a la vida real i de millorar tots els continguts de Google en incloure-hi els usuaris, les seves relacions i els seus interessos.
Vào tháng 6 năm 2011, chúng tôi đã ra mắt dự án Google+, nhằm chia sẻ những sắc thái và sự phong phú của cuộc sống thực trên web và giúp cải thiện Google tốt hơn bằng cách đưa vào con người, mối quan hệ và sở thích của họ.
  Equip directiu – Empres...  
Shirley M. Tilghman forma part de la junta directiva des de l’octubre de 2005. Shirley és presidenta de la Universitat de Princeton des del juny de 2001. De l’agost de 1986 al juny de 2001, va impartir classes a la Universitat de Princeton; i de l’agost de 1988 al juny de 2001, va treballar com a investigadora a l’Institut Mèdic Howard Hughes.
Shirley M. Tilghman là thành viên trong ban giám đốc của chúng tôi kể từ tháng 10 năm 2005. Shirley là hiệu trưởng của trường Đại học Princeton kể từ tháng 6 năm 2001. Từ tháng 8 năm 1986 đến tháng 6 năm 2001, bà là Giáo sư dạy tại trường Đại học Princeton và từ tháng 8 năm 1988 đến tháng 6 năm 2001, bà là Điều tra viên tại Viện y khoa Howard Hughes. Năm 1998, bà đảm nhiệm vai trò giám đốc sáng lập Viện Lewis Sigler đa ngành cho Khoa nghiên cứu cấu trúc gien tương tác của Princeton. Shirley có bằng Tiến sĩ hóa sinh trường Đại học Temple và bằng Cử nhân khoa học ngành hóa học của trường Đại học Queen.Thông tin thêm về Shirley M. Tilghman »
  Equip directiu – Empres...  
Shirley M. Tilghman forma part de la junta directiva des de l’octubre de 2005. Shirley és presidenta de la Universitat de Princeton des del juny de 2001. De l’agost de 1986 al juny de 2001, va impartir classes a la Universitat de Princeton; i de l’agost de 1988 al juny de 2001, va treballar com a investigadora a l’Institut Mèdic Howard Hughes.
Shirley M. Tilghman là thành viên trong ban giám đốc của chúng tôi kể từ tháng 10 năm 2005. Shirley là hiệu trưởng của trường Đại học Princeton kể từ tháng 6 năm 2001. Từ tháng 8 năm 1986 đến tháng 6 năm 2001, bà là Giáo sư dạy tại trường Đại học Princeton và từ tháng 8 năm 1988 đến tháng 6 năm 2001, bà là Điều tra viên tại Viện y khoa Howard Hughes. Năm 1998, bà đảm nhiệm vai trò giám đốc sáng lập Viện Lewis Sigler đa ngành cho Khoa nghiên cứu cấu trúc gien tương tác của Princeton. Shirley có bằng Tiến sĩ hóa sinh trường Đại học Temple và bằng Cử nhân khoa học ngành hóa học của trường Đại học Queen.Thông tin thêm về Shirley M. Tilghman »
  Equip directiu – Empres...  
Shirley M. Tilghman forma part de la junta directiva des de l’octubre de 2005. Shirley és presidenta de la Universitat de Princeton des del juny de 2001. De l’agost de 1986 al juny de 2001, va impartir classes a la Universitat de Princeton; i de l’agost de 1988 al juny de 2001, va treballar com a investigadora a l’Institut Mèdic Howard Hughes.
Shirley M. Tilghman là thành viên trong ban giám đốc của chúng tôi kể từ tháng 10 năm 2005. Shirley là hiệu trưởng của trường Đại học Princeton kể từ tháng 6 năm 2001. Từ tháng 8 năm 1986 đến tháng 6 năm 2001, bà là Giáo sư dạy tại trường Đại học Princeton và từ tháng 8 năm 1988 đến tháng 6 năm 2001, bà là Điều tra viên tại Viện y khoa Howard Hughes. Năm 1998, bà đảm nhiệm vai trò giám đốc sáng lập Viện Lewis Sigler đa ngành cho Khoa nghiên cứu cấu trúc gien tương tác của Princeton. Shirley có bằng Tiến sĩ hóa sinh trường Đại học Temple và bằng Cử nhân khoa học ngành hóa học của trường Đại học Queen.Thông tin thêm về Shirley M. Tilghman »