permetre – Traduction en Vietnamien – Dictionnaire Keybot

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch English Spacer Help
Langues sources Langues cibles
Keybot 7 Résultats  www.google.pt
  Principis de programari...  
Els proveïdors d’aplicacions no han de permetre que els seus productes s’incloguin dins de paquets d’aplicacions que no compleixin aquestes directrius.
Nhà cung cấp ứng dụng không được cho phép sản phẩm của họ kết hợp với các ứng dụng không đáp ứng được những nguyên tắc này.
  La nostra història a fo...  
Google Desktop Search s’introdueix al mercat per permetre la cerca de fitxers i de documents emmagatzemats en la unitat de disc dur mitjançant la tecnologia de Google.
Google Desktop Search được giới thiệu: Giờ đây, bạn có thể tìm kiếm các tệp và tài liệu được lưu trữ trên ổ đĩa cứng của mình bằng công nghệ của Google.
  Verificació en dos pass...  
Afegiu números de telèfon alternatius per permetre que Google us enviï codis de verificació quan el vostre telèfon principal no estigui disponible.
Thêm số điện thoại dự phòng để Google có một cách khác gửi mã xác minh cho bạn trong trường hợp điện thoại chính của bạn không khả dụng.
  Com es gestionen les ga...  
Algunes persones prefereixen no permetre les galetes, per la qual cosa la majoria de navegadors ofereixen la possibilitat de gestionar les galetes segons convingui.
Một số người không muốn cho phép cookie, đó là lý do vì sao hầu hết các trình duyệt đều cung cấp cho bạn khả năng quản lý cookie sao cho phù hợp với bạn.
  Configuració de la priv...  
Chrome no s'ha dissenyat només per navegar més ràpid, sinó també per permetre que controleu la vostra informació privada i per protegir la informació que compartiu quan navegueu al web. Chrome té diverses funcions que us ajuden a gestionar la privadesa, com ara el mode d’incògnit i les opcions de configuració que us ajuden a gestionar les vostres preferències sobre galetes, imatges, JavaScript i connectors corresponents a cada lloc web.
Chúng tôi xây dựng Chrome không chỉ nhanh hơn mà còn giúp bạn kiểm soát thông tin cá nhân của mình trong khi vẫn giúp bảo vệ thông tin bạn chia sẻ khi bạn trực tuyến. Chrome cung cấp một số tính năng giúp bạn quản lý bảo mật của mình bao gồm chế độ ẩn danh và cài đặt giúp bạn quản lý các tùy chọn của mình về cookie, hình ảnh, JavaScript và các trình cắm trên cơ sở từng trang web.
  Configuració de la priv...  
Cerca: en fer servir Cerca de Google per primer cop al telèfon, se us demana si voleu permetre que Cerca de Google utilitzi la vostra informació d’ubicació. A Android, la pàgina de configuració del navegador us permet desactivar completament la ubicació del navegador o esborrar els llocs a què heu donat permís abans per accedir a la ubicació.
Tìm kiếm: Khi bạn sử dụng Tìm kiếm trên điện thoại lần đầu tiên, bạn sẽ được hỏi xem có muốn cho phép Tìm kiếm sử dụng thông tin vị trí của bạn không. Trong Android, trang cài đặt trình duyệt cho phép bạn tắt vị trí trình duyệt hoàn toàn hoặc xóa các trang·web mà trước đây bạn đã cấp quyền truy cập vào vị trí của bạn. Trên các điện thoại khác (ví dụ: BlackBerry hoặc iPhone), bạn có thể tắt vị trí thông qua các tùy chọn trong chính ứng dụng.
  Equip directiu – Empres...  
El seu període a Wilson Sonsini li va permetre treballar amb una gran varietat d’empreses tecnològiques, a les quals va ajudar a gestionar transaccions complexes com, per exemple, fusions, adquisicions i ofertes públiques inicials.
David được giới thiệu với Google lần đầu tiên vào năm 1998 dưới tư cách là đối tác trong nhóm giao dịch công ty của Wilson Sonsini Goodrich và Rosati, một trong số các công ty luật hàng đầu của quốc gia đại diện cho những doanh nghiệp công nghệ. Ông là luật sư thuê ngoài đầu tiên của Google và làm việc với Larry Page và Sergey Brin để thành lập công ty cũng như bảo toàn các vòng vốn ban đầu. Trong thời gian tại Wilson Sonsini, David đã làm việc với nhiều công ty công nghệ khác nhau để giúp họ quản lý các giao dịch phức tạp như sát nhập, mua lại và phát hành cổ phiếu lần đầu.