offentligt – Vietnamesisch-Übersetzung – Keybot-Wörterbuch

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Français English Spacer Help
Ausgangssprachen Zielsprachen
Keybot 5 Ergebnisse  www.google.hu  Seite 9
  Benyt sikre netværk – S...  
Hvis du opretter forbindelse via et offentligt Wi-Fi-netværk, kan alle i nærheden overvåge oplysninger, der passerer mellem din computer og Wi-Fi-hotspottet, hvis din forbindelse ikke er krypteret. Undgå at udføre vigtige aktiviteter som f.eks. besøg på din netbank eller handel via offentlige netværk.
Khi bạn kết nối qua mạng Wi-Fi công cộng, bất cứ ai quanh đó đều có thể theo dõi thông tin truyền giữa máy tính của bạn và điểm phát sóng Wi-Fi nếu kết nối của bạn không được mã hóa. Tránh thực hiện các hoạt động quan trọng như giao dịch ngân hàng hoặc mua sắm qua mạng công cộng.
  Privatlivspolitik – Pol...  
I mange af vores tjenester kan du dele oplysninger med andre. Husk, at når du deler oplysninger offentligt, kan søgemaskiner indeksere dem, heriblandt Google. Vores tjenester giver dig forskellige muligheder for at dele og fjerne dit indhold.
Nhiều dịch vụ của chúng tôi cho phép bạn chia sẻ thông tin với những người khác. Hãy nhớ rằng khi bạn chia sẻ thông tin công khai, những thông tin này có thể được lập chỉ mục bởi công cụ tìm kiếm, kể cả Google. Dịch vụ của chúng tôi cung cấp cho bạn các tùy chọn khác nhau về chia sẻ và xóa nội dung của bạn.
  Privatlivspolitik – Pol...  
Når du gør dette, beder vi dig om personlige oplysninger, f.eks. dit navn, din e-mailadresse, dit telefonnummer eller dine kreditkortoplysninger. Hvis du vil udnytte vores delingsfunktioner fuldt ud, kan vi også bede dig om at oprette en offentligt tilgængelig profil på Google+, som kan indeholde dit navn og billede.
Thông tin bạn cung cấp cho chúng tôi. Ví dụ: nhiều dịch vụ của chúng tôi yêu cầu bạn đăng ký tài khoản Google. Khi bạn thực hiện việc đăng ký, chúng tôi sẽ yêu cầu cung cấp thông tin cá nhân, như tên, địa chỉ email, số điện thoại hoặc thẻ tín dụng của bạn. Nếu bạn muốn tận dụng tối đa tính năng chia sẻ mà chúng tôi cung cấp, chúng tôi cũng có thể yêu cầu bạn tạo Tiểu sử trên Google để hiển thị công khai, tiểu sử này có thể bao gồm tên và ảnh của bạn.
  Beskyt dine adgangskode...  
En blanding af tal, symboler og store og små bogstaver gør det sværere for potentielle svindlere eller andre personer at gætte eller knække din adgangskode. Undgå at bruge "123456" eller "adgangskode", og undgå også at bruge offentligt tilgængelige oplysninger som f.eks. dit telefonnummer i adgangskoden.
Mật khẩu càng dài càng khó đoán. Vì vậy, tạo mật khẩu dài sẽ giúp giữ thông tin của bạn an toàn. Việc thêm số, ký hiệu và chữ cái kết hợp viết hoa viết thường sẽ khiến kẻ xâm nhập tiềm ẩn hoặc những người khác khó đoán hoặc bẻ khóa mật khẩu của bạn hơn. Không sử dụng ‘123456’ hoặc ‘mật khẩu’ và tránh sử dụng thông tin có sẵn công khai như số điện thoại của bạn trong mật khẩu. Mật khẩu này không độc đáo lắm và không an toàn!
  Privatlivspolitik – Pol...  
Derudover kan vi erstatte navne, der tidligere har været knyttet til din Google-konto, så du fremstilles ens i alle vores tjenester. Hvis andre brugere har din e-mail eller andre oplysninger, der identificerer dig, kan vi vise dem offentligt tilgængelige oplysninger fra din profil på Google, f.eks. dit navn og dit billede.
Chúng tôi có thể sử dụng tên bạn cung cấp cho Tiểu sử trên Google của bạn trong tất cả các dịch vụ mà chúng tôi cung cấp mà cần phải có Tài khoản Google. Ngoài ra, chúng tôi có thể thay thế các tên trước đây được liên kết với Tài khoản Google của bạn để bạn được giới thiệu nhất quán trong tất cả các dịch vụ của chúng tôi. Nếu những người dùng khác đã có email của bạn hoặc thông tin khác để nhận dạng bạn, chúng tôi có thể hiển thị cho họ thông tin được hiển thị công khai về Tiểu sử trên Google của bạn, chẳng hạn như tên và ảnh của bạn.