webadresser – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot 8 Results  www.google.com.gh
  Vores historie i detalj...  
Vi annoncerer det første indeks med en milliard webadresser, og Google er dermed verdens største søgemaskine.
Chúng tôi công bố chỉ mục tỷ-URL và do đó Google trở thành công cụ tìm kiếm lớn nhất toàn cầu.
  Vores historie i detalj...  
Vores indekssystem til behandling af links angiver, at vi nu har 1 billion unikke webadresser (og antallet af individuelle websider på nettet vokser med flere milliarder sider om dagen).
Hệ thống lập chỉ mục dành cho việc xử lý các liên kết của chúng tôi cho biết chúng tôi hiện tính 1 ngàn tỷ URL duy nhất (và số lượng các trang web riêng lẻ đang gia tăng với vài tỷ trang mỗi ngày).
  Vi gør internettet mere...  
Og vi kører en uafhængig tjeneste, der kaldes VirusTotal, som hjælper med at forbedre websikkerheden ved at tilbyde et gratis værktøj, som kan bruges til at scanne filer eller webadresser for malware og virus samtidig.
Ngoài ra, chúng tôi còn chạy một dịch vụ độc lập có tên là VirusTotal giúp cải thiện bảo mật web bằng cách cung cấp công cụ miễn phí mà mọi người có thể sử dụng để quét đồng thời các tệp hoặc URL cùng một lúc nhằm phát hiện ra phần mềm độc hại và vi-rút.
  Ofte stillede spørgsmål...  
Googles Beskyttet søgning filtrerer websites, der har upassende indhold, fra og fjerner dem fra dine søgeresultater. Intet filter er 100 % nøjagtigt, men Googles filter bruger avanceret teknologi til at kontrollere søgeord, udtryk og webadresser.
Tìm kiếm an toàn của Google lọc các trang web chứa nội dung không phù hợp và loại bỏ chúng khỏi kết quả tìm kiếm. Mặc dù không có bộ lọc nào chính xác 100%, nhưng bộ lọc của Google sử dụng công nghệ tiên tiến để kiểm tra từ khóa, cụm từ và URL. Tìm hiểu cách kích hoạt khóa Tìm kiếm an toàn
  Social deling i Google ...  
Fanen Aktivitetsforløb i Google Analytics viser de webadresser, brugerne har delt, hvordan og hvor de har delt dem (f.eks. via en "videredeling", et "indlæg" eller en "kommentar" på Google+), og hvad de har sagt om dem.
Thông thường, mọi người xem video hoặc bài đăng trên blog của bạn và chia sẻ chúng bởi vì chúng thú vị, thu hút hoặc có thể gây tranh cãi. Luồng hoạt động trong Google Analytics hiển thị các URL họ đã chia sẻ, cách thức và nơi họ đã chia sẻ (ví dụ: qua "chia sẻ lại", "bài đăng" hoặc "nhận xét" trên Google+) và những điều họ đã nói.
  Social deling i Google ...  
Aktivitetsforløb er en metode til vha. webadresser at spore interaktioner, der finder sted andre steder end på dit website, f.eks. brug af bogmærker, kommentarer og deling. Denne metode bruges til at finde ud af, hvornår dit indhold blev delt eller indgik i en anden social interaktion i de fællesskaber og websites, der findes i vores sociale data-hub.
Luồng hoạt động là phương pháp theo dõi tương tác dựa trên URL từ trang web của bạn, như đánh dấu trang, nhận xét và chia sẻ. Luồng hoạt động xác định thời điểm nội dung của bạn được chia sẻ hoặc tùy thuộc vào một hành động khác trên mạng xã hội trong các cộng đồng và trang web từ Trung tâm dữ liệu trên mạng xã hội của chúng tôi.
  Definitioner på fagudtr...  
Alle webadresser (f.eks. "www.google.com") har sin egen nummererede adresse kaldet en IP-adresse. En IP-adresse ser nogenlunde sådan ud: 74.125.19.147. En IP-adresse er en række tal, der angiver, hvor en bestemt computer eller mobilenhed befinder sig på internettet.
Mỗi địa chỉ web (giả sử “www.google.com”) có địa chỉ được đánh số riêng được gọi là địa chỉ IP. Địa chỉ IP trông như sau: 74.125.19.147. Địa chỉ IP là một chuỗi các số chỉ định vị trí của một máy tính hoặc thiết bị di động cụ thể trên Internet. Địa chỉ IP giống như số điện thoại của mẹ: số điện thoại cho tổng đài biết nhà nào để định tuyến cuộc gọi tới và vì vậy số điện thoại này sẽ giúp liên hệ với mẹ của bạn còn địa chỉ IP cho máy tính biết cách liên hệ với máy tính khác trên Internet.
  Internet for begyndere ...  
Alle webadresser har også en IP-adresse. En IP-adresse er en række tal, der fortæller din computer, hvor den kan finde de oplysninger, du leder efter. En IP-adresse kan sammenlignes med et rigtigt langt og komplekst telefonnummer.
Mỗi URL cũng có địa chỉ IP. Địa chỉ IP là một chuỗi các số cho máy tính của bạn biết nơi cần tìm thông tin mà bạn đang tìm kiếm. Địa chỉ IP giống như số điện thoại—một số điện thoại thực sự dài và phức tạp. Do địa chỉ IP rất phức tạp và khó nhớ nên URL đã được tạo ra. Thay vì nhập địa chỉ IP (45.732.34.353) để truy cập trang web của Google, bạn chỉ phải nhập URL, www.google.com.