deposited – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot 2 Results  hotelbommelje.seayouzeeland.nl
  Code of Discipline For ...  
No such items should be brought to the course site. If brought inadvertently they should be deposited with the management for the duration of the course.
Không được mang vào trung tâm thiền bất kỳ một vật nào kể trên. Nếu vô tình mang theo, cần phải giao cho ban quản lý giữ giùm trong thời gian khóa thiền.
  Code of Discipline For ...  
This includes letters, phone calls and visitors. Cell phones, pagers, and other electronic devices must be deposited with the management until the course ends. In case of an emergency, a friend or relative may contact the management.
Thiền sinh phải ở trong phạm vi trường thiền trong suốt khóa. Thiền sinh chỉ được phép rời trường thiền với sự đồng ý đặc biệt của thiền sư. Thiền sinh không được phép liên lạc với bên ngoài trước khi khóa thiền chấm dứt. Sự liên lạc bao gồm thư từ, điện thoại, khách khứa. Điện thoại di động, máy nhắn tin, và mọi thiết bị điện tử khác phải được giao cho ban quản lý giữ cho tới khi khóa thiền chấm dứt. Trong trường hợp khẩn cấp, bạn hoặc thân nhân của thiền sinh có thể liên lạc với ban quản lý.