mennessä – Traduction en Vietnamien – Dictionnaire Keybot

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch English Spacer Help
Langues sources Langues cibles
Keybot 5 Résultats  www.google.ie
  Edut – Google Apps for ...  
"Liikkuvuus on kriittistä kiinteistöalalla, joten meille oli tärkeätä löytää ratkaisu, jota voi käyttää miltä tahansa laitteelta. Jos edustaja kadottaa puhelimen aamulla, sen tiedot voidaan etäpyyhkiä ja koska yhteystiedot ja muut tiedot on tallennettu pilveen, hänellä on uusi puhelin käytössään lounasaikaan mennessä."
“Tính di động là cực kỳ quan trọng trong ngành bất động sản nên chúng tôi cần tìm ra giải pháp cho phép truy cập từ bất kỳ thiết bị nào... Nếu vào buổi sáng, một nhân viên mất điện thoại, dữ liệu có thể được xóa từ xa và có thể chạy trên một điện thoại khác vào buổi chiều do thông tin liên hệ và các dữ liệu khác được lưu trữ trên đám mây.”
  Yritys – Google  
Googlen perustajat Larry Page ja Sergey Brin tapasivat Stanfordin yliopistossa vuonna 1995. Vuoteen 1996 mennessä he olivat jo kehittäneet hakukoneen (alunperin nimeltään BackRub), joka määrittää verkkosivuston tärkeyden linkkien perusteella.
Hai nhà sáng lập Larry Page và Sergey Brin gặp nhau tại trường đại học Stanford năm 1995. Đến năm 1996, họ xây dựng một công cụ tìm kiếm (ban đầu có tên BackRub) sử dụng liên kết để xác định tầm quan trọng của các trang web riêng lẻ.
  Yksityiskohtainen histo...  
Julkaisemme ensimmäisen version Clean Energy 2030 -hankkeesta, jonka tavoitteena on saada Yhdysvaltoja vähentämään hiilen ja öljyn käyttöä sähköntuotannossa ja vähentää autojen käyttämää öljyä 40 prosentilla vuoteen 2030 mennessä.
Chúng tôi phát hành bản thảo đầu tiền về Năng lượng sạch năm 2030, một đề xuất loại bỏ việc sử dụng than đá và dầu mỏ của Hoa Kỳ để tạo điện năng và giảm thiểu việc sử dụng dầu mỏ từ ô tô là 40 phần trăm vào năm 2030. Chương trình có thể giúp tiết kiệm hàng tỷ đô la cũng như tạo hàng triệu “việc làm xanh”.
  Yksityiskohtainen histo...  
Samaan aikaan julkaisemme uuden Android-ohjelmiston kehittäjäpaketin, ja Open Handset Alliance julkistaa aikeensa tehdä koko Android-käyttöliittymästä avoimen lähdekoodin ohjelma vuoden 2008 loppuun mennessä.
T-Mobile công bố G1, điện thoại đầu tiên được xây dựng trên hệ điều hành Android. Cùng lúc đó, chúng tôi phát hành Bộ công cụ mới dành cho nhà phát triển phần mềm Android và Open Handset Alliance công bố ý định tạo nguồn mở cho toàn bộ nền tảng Android vào cuối năm 2008. G1 sẽ có sẵn để mua vào tháng 10.
  Yksityiskohtainen histo...  
Julkistamme useita ekoprojekteja: RechargeIT tähtää ladattavien sähköhybridiajoneuvojen nopeampaan kehittelyyn, Mountain View’n Googleplexiin asennetaan aurinkopaneelit ja tavoitteemme on olla täysin hiilineutraali toimisto vuoden 2007 loppuun mennessä.
Chúng tôi tiết lộ một vài sáng kiến “xanh”: RechargeIT, nhằm thúc đẩy việc lựa chọn xe hybrid sạc điện, hoàn tất việc lắp đặt các tấm thu năng lượng mặt trời tại Googleplex, ở Mountain View và chúng tôi dự định hoàn toàn hài hòa về các bon vào cuối năm 2007. Chúng tôi cũng công bố Sáng kiến điện toán bảo vệ khí hậu, cộng tác với Intel, Dell và hơn 30 công ty khác.