ית – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot 6 Results  www.google.com.kw  Page 2
  שאלות נפוצות – כיצד תוכ...  
הילד שלי גילה תוכן מיני מפורש ב-Google. האם Google אחראית לכך?
Con tôi đã thấy nội dung khiêu dâm trên Google. Google có phải chịu trách nhiệm về việc này không?
  ההיסטוריה שלנו בפירוט –...  
חברי האגודה האמריקאית לדיאלקט בחרו ב"Google" בתור המילה השימושית ביותר לשנת 2002.
Các thành viên của Hiệp hội ngôn ngữ Hoa Kỳ bầu chọn “google” là Từ của năm “hữu ích nhất” của năm 2002.
  השתמש ברשתות מאובטחות –...  
ראשית, בדוק בשורת הכתובת בדפדפן אם כתובת האתר נראית אמיתית. כמו כן, כדאי לבדוק אם כתובת האינטרנט מתחילה ב-https: //‎ - דבר שמעיד על כך שהחיבור שלך לאתר מוצפן ועמיד יותר בפני חטטנות או חבלה. דפדפנים מסוימים כוללים גם סמל של מנעול בשורת הכתובת ליד https:
Trước tiên, hãy nhìn thanh địa chỉ trong trình duyệt của bạn để xem URL trông có phải là URL thật hay không. Bạn cũng nên kiểm tra xem địa chỉ có bắt đầu bằng https:// không – điều này cho biết rằng kết nối của bạn với trang web đã được mã hóa và có nhiều khả năng chống lại hành vi xâm nhập hoặc giả mạo hơn. Một số trình duyệt cũng bao gồm biểu tượng khóa móc trong thanh địa chỉ bên cạnh https:// nhằm chỉ rõ rằng kết nối của bạn đã được mã hóa và bạn hiện được kết nối an toàn hơn.
  ההיסטוריה שלנו בפירוט –...  
ביחד עם Yahoo ו-MySpace, אנחנו מכריזים על ארגון OpenSocial, קבוצה עצמאית ללא כוונת רווח שמטרתה לספק שקיפות והנחיות עבודה לגבי כלי התוכנה הפתוחה במחשוב חברתי.
Cùng với Yahoo và MySpace, chúng tôi công bố OpenSocial Foundation, một nhóm phi lợi nhuận độc lập được thiết kế nhằm cung cấp tính minh bạch và các nguyên tắc hoạt động quanh các công cụ phần mềm mở dành cho điện toán xã hội.
  מסגרות הסדרה עצמית – מד...  
Google חברה ב-Network Advertising Initiative‏ (NAI), תאגיד של חברות המחויבות ליצירת מדיניות פרסום אחראית באינטרנט. באמצעות כלי שיצר NAI, תוכל לקבל מידע נוסף על חברות אחרות לפרסום מודעות ולבטל את השימוש שהן עושות בקובצי Cookie באתר NAI (באנגלית בלבד).
Google là thành viên của Sáng kiến quảng cáo trên mạng (NAI), một tập hợp các công ty cam kết xây dựng chính sách quảng cáo có trách nhiệm trên Internet. Khi sử dụng công cụ do NAI tạo, bạn có thể tìm hiểu thêm về các công ty phân phối quảng cáo khác và bỏ chọn cho phép họ sử dụng cookie tại trang web của NAI.
  טכנולוגיות ועקרונות – מ...  
ב-Google, אנו שואפים ליצור רעיונות ומוצרים שפורצים לעתים את גבולות הטכנולוגיה הקיימת. בתור חברה אחראית, אנו מתאמצים להבטיח שכל חידוש מאוזן באמצעות רמה הולמת של פרטיות ואבטחה עבור המשתמשים שלנו. אנחנו מתבססים על עקרונות הפרטיות בתהליך קבלת ההחלטות בכל רמה בחברה, כדי שנוכל להגן על המשתמשים שלנו ולתרום להם ככל יכולתנו, ולהגשים את מטרתנו התמידית לארגן את כל המידע בעולם.
Tại Google, chúng tôi theo đuổi những ý tưởng và sản phẩm vượt khỏi các giới hạn công nghệ hiện có. Với tư cách là một công ty hành động có trách nhiệm, chúng tôi nỗ lực làm việc để đảm bảo rằng mọi sự đổi mới đều cân bằng với mức riêng tư và bảo mật thích hợp dành cho người dùng. Nguyên tắc bảo mật của chúng tôi giúp chỉ đạo các quyết định mà chúng tôi thực hiện tại mọi cấp trong công ty, vì vậy chúng tôi có thể giúp bảo vệ cũng như trao quyền cho người dùng trong khi vẫn hoàn thành sứ mệnh hiện nay của mình là sắp xếp thông tin của thế giới.