פעולה – Vietnamese Translation – Keybot Dictionary

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch Français Spacer Help
Source Languages Target Languages
Keybot 22 Results  www.google.com.kw  Page 4
  הכר את כלי הבטיחות והפר...  
פעולה במטרה לשמור על המחשב והמכשיר שלך נקיים
Giữ cho máy tính và thiết bị của bạn luôn sạch
  ההיסטוריה שלנו בפירוט –...  
ההכרזה על Android, הפלטפורמה הפתוחה הראשונה מכשירים ניידים, ושיתוף פעולה עם חברות אחרות ב-Open Handset Alliance. זמן קצר לאחר מכן, אנחנו משיקים את Android Developer Challenge בעלות של 10 מיליון דולר.
Android, nền tảng mở đầu tiên dành cho điện thoại di động, và sự cộng tác với các công ty khác tại Open Handset Alliance, được công bố. Không lâu sau đó, chúng tôi giới thiệu Thử thách dành cho nhà phát triển Android trị giá 10 triệu đô la Mỹ.
  השתמש ברשתות מאובטחות –...  
עם זאת, אם אתה משתמש בשירות שמצפין את החיבור שלך לשירות האינטרנט, הרבה יותר קשה לעקוב אחר הפעילות שלך. כברירת מחדל, אנו מצפינים את חיבור ה-Gmail בין המחשב שלך ל-Google - פעולה שמסייעת להגן על פעילות Google שלך מפני מעקב על ידי אחרים.
Tuy nhiên, nếu bạn sử dụng một dịch vụ mã hóa kết nối của bạn với dịch vụ web, dịch vụ này có thể khiến người nào đó khó xâm nhập vào hoạt động của bạn hơn nhiều. Theo mặc định, chúng tôi mã hóa kết nối Gmail giữa máy tính của bạn và Google – điều này giúp ngăn những người khác xâm nhập vào hoạt động của bạn trên Google. Chúng tôi cũng đặt cài đặt bảo vệ này, được gọi là mã hóa SSL toàn phiên, làm cài đặt mặc định khi bạn đăng nhập vào Google Drive và nhiều dịch vụ khác.
  הפיכת האינטרנט למקום בט...  
כאשר כולם משתמשים בטכנולוגיות ובשיטות האבטחה הטובות ביותר, המצב טוב יותר עבור כולנו. אנחנו עובדים בשיתוף פעולה הדוק עם ארגוני אינטרנט, חוקרים, ארגונים לא ממשלתיים וחברות אחרות הדואגות לביטחון, כדי להפוך את השהייה באינטרנט לבטוחה יותר עבור כולם.
Bảo vệ người dùng là trách nhiệm chung. Chúng ta đều được bảo vệ tốt hơn khi mọi người sử dụng các công nghệ và kỹ thuật bảo mật tốt nhất. Chúng tôi hợp tác chặt chẽ với các tổ chức, nhà nghiên cứu, tổ chức phi chính phủ và các công ty trực tuyến khác, những người quan tâm đến vấn đề bảo mật để giúp việc truy cập mạng trở nên an toàn hơn cho mọi người.
  הפיכת האינטרנט למקום בט...  
Google היא אחת מכמה ארגונים הפועלים כדי לסייע לחברות לשפר את האבטחה עבור המשתמשים שלהם. לדוגמה, סייענו להקמת StopBadware.org‏, שעמו אנו משתפים פעולה כדי להפוך את האינטרנט לבטוח יותר על ידי עצירה, עיכוב וניקוי של אתרים המכילים תוכנות זדוניות או תוכנות מזיקות אחרות.
Google là một trong nhiều tổ chức làm việc nhằm giúp các công ty tăng cường độ bảo mật cho người dùng của họ. Ví dụ: chúng tôi hợp tác và giúp thành lập StopBadware.org để làm cho web trở nên an toàn hơn bằng cách ngăn chặn, giảm thiểu và làm sạch các trang web có phần mềm độc hại hoặc phần mềm xấu khác.
  הגנה עליך מפני תרמיות א...  
אחת הדרכים שבהן פושעים באינטרנט מרוויחים כסף, היא על ידי שימוש במחשב או בטלפון של מישהו כדי לבצע פעולה שעולה לאותו אדם כסף, ומביאה רווחים לפושע. לדוגמה, סוג אחד של תרמית הוא ליצור יישום שיכול לגרום לטלפון של הקורבן לשלוח הודעות טקסט או להתקשר לצ'אט בתשלום בטלפון, פעולות שעליהן הקורבן מחויב בתשלום, הנאסף על ידי הנוכל.
Bọn tội phạm trực tuyến kiếm tiền bằng cách sử dụng máy tính hoặc điện thoại của một người nào đó để thực hiện tác vụ khiến người đó mất tiền và số tiền đó rơi vào tay chúng. Ví dụ: mưu đồ tạo một ứng dụng có thể khiến điện thoại của người nào đó gửi tin nhắn văn bản hoặc gọi tới dịch vụ trò chuyện qua điện thoại phải trả tiền, sau đấy tính phí người đó, khoản phí này sẽ được bọn lừa đảo thu lại.
  הכר את האינטרנט – כדאי ...  
Google משתפת פעולה עם ארגונים ומומחים ברחבי העולם שמטרתם לסייע לאנשים ללמוד כיצד להשתמש באינטרנט, לשמור על בטיחות ולהיות אזרחים מקוונים טובים. קבל מידע על השותפים שלנו, ועל משאבים נוספים מ-Google ומגופים נוספים שיעזרו לך להפיק את המירב מהאינטרנט.
Google đã hợp tác với các tổ chức và chuyên gia trên khắp thế giới, những người quan tâm đến việc giúp mọi người tìm hiểu thêm về cách sử dụng web, cách để luôn an toàn và trở thành công dân tốt trên mạng. Tìm hiểu về các đối tác của chúng tôi cũng như các tài nguyên bổ sung của Google và những người khác để giúp bạn khai thác tối đa lợi ích của web.
  ההיסטוריה שלנו בפירוט –...  
אנחנו פותחים בשיתוף פעולה עם מוזיאון גוגנהיים ביוזמת אינטרנט עולמית, שנקראת YouTube Play: A Biennal of Creative Video, כדי לגלות את הסרטון היצירתי ביותר בעולם.
Chúng tôi cộng tác với Bảo tàng Guggenheim về sáng kiến trực tuyến toàn cầu, có tên YouTube Play: A Biennal of Creative Video (Tác phẩm trên YouTube: Cuộc thi video sáng tạo hai năm một lần), để khám phá video sáng tạo nhất trên thế giới.
  תמחור – Google Apps for...  
שיתוף פעולה (כונן, Docs, Sites)
Cộng tác (Drive, Documents, Sites)
  למד כיצד Google מסייעת ...  
כאשר כולם משתמשים בטכנולוגיות ובשיטות האבטחה הטובות ביותר, המצב טוב יותר עבור כולנו. למד כיצד Google עובדת בשיתוף פעולה עם אחרים כדי להפוך את הגלישה באינטרנט לחוויה בטוחה יותר עבור כולם.
Chúng ta đều được bảo vệ tốt hơn khi mọi người sử dụng các công nghệ và kỹ thuật bảo mật tốt nhất. Tìm hiểu cách Google hợp tác chặt chẽ với những người khác nhằm giúp mọi người an toàn hơn khi trực tuyến.
  Google Maps for Business  
הגדילו את תנועת המבקרים ועודדו משתמשים לבצע פעולה על ידי הטמעת מפות באתרים ובאפליקציות שלכם.
Tăng lưu lượng truy cập và định hướng tác vụ của người dùng bằng cách nhúng bản đồ vào các trang web và ứng dụng của bạn.
  ההיסטוריה שלנו בפירוט –...  
בכנס השנתי השני של Google I/O למפתחים בסן פרנסיסקו, אנחנו חושפים בתצוגה מוקדמת את Google Wave, כלי חדש לתקשורת ולשיתוף פעולה.
Tại Hội nghị dành cho nhà phát triển I/O của Google được tổ chức hàng năm lần thứ hai của mình, chúng tôi giới thiệu trước Google Wave, một công cụ giao tiếp và cộng tác mới.
  ההיסטוריה שלנו בפירוט –...  
לארי וסרגיי, כעת סטודנטים בוגרי הפקולטה למדעי המחשב בסטנפורד, מתחילים לשתף פעולה בפרויקט ליצירת מנוע חיפוש שנקרא BackRub.
Larry và Sergey, lúc đó là những sinh viên tốt nghiệp ngành khoa học máy tính của trường Stanford, bắt đầu cộng tác về một công cụ tìm kiếm có tên BackRub.
  ההיסטוריה שלנו בפירוט –...  
Google Sites, חידוש של רכישת JotSpot, יוצא לדרך. Google Sites מאפשר לך ליצור אתרי שיתוף פעולה עם סרטונים, מסמכים ויומנים מוטמעים.
Google Sites, bản sửa đổi lại sau khi mua lại JotSpot, xuất hiện lần đầu. Sites cho phép bạn tạo các trang web cộng tác với các video, tài liệu và lịch được nhúng vào.
  ההיסטוריה שלנו בפירוט –...  
צוות של עובדים במאונטיין ויו, בנגלור וניו-יורק משתף פעולה ויוצר את Google Finance, הגישה שלנו לחוויית חיפוש משופרת של מידע פיננסי.
Một nhóm làm việc tại Mountain View, Bangalore và New York cộng tác tạo nên Google Finance, một giải pháp tiếp cận trải nghiệm tìm kiếm thông tin tài chính nâng cao.
  ההיסטוריה שלנו בפירוט –...  
Schema.org, שיתוף פעולה בין Google,‏ Bing ו- Yahoo!‎, תומך באוצר מילים משותף עבור סימון נתונים מובנים בכל רחבי האינטרנט.
Schema.org, một sự cộng tác giữa Google, Bing và Yahoo!, hỗ trợ từ vựng phổ biến cho đánh dấu dữ liệu có cấu trúc trên web.
  ההיסטוריה שלנו בפירוט –...  
אנחנו רוכשים את JotSpot, פלטפורמת Wiki לשיתוף פעולה, שמאוחר יותר הופכת ל-Google Sites.
Chúng tôi mua lại JotSpot, một nền tảng wiki cộng tác, sau này trở thành Google Sites.
  ההיסטוריה שלנו בפירוט –...  
הכוריאוגרפים 'פילובולוס' ו-OK Go משתפים איתנו פעולה ב-All is Not Lost, ניסוי Chrome האחרון שלנו.
Biên đạo múa Pilobolus và OK Go cộng tác với chúng tôi trên All is Not Lost (Chưa mất tất cả), thử nghiệm Chrome mới nhất của chúng tôi.
  כיצד להישאר מוגן ובטוח ...  
האינטרנט מציע כל כך הרבה הזדמנויות לחקור, ליצור ולשתף פעולה. אבל חשוב שתשמור על ההגנה והאבטחה שלך, כדי שתוכל להפיק את ממנו את המרב.
Internet đem lại nhiều cơ hội khám phá, sáng tạo và cộng tác. Tuy nhiên, điều quan trọng là phải giữ an toàn và bảo mật cho bản thân bạn, nhờ đó bạn có thể khai thác tối đa lợi ích của Internet.
  כיצד תוכל להגן על המשפח...  
עבוד בשיתוף פעולה הדוק עם ארגונים כגון ארגוני צדקה, גופים אחרים בתעשייה שלנו וגופים ממשלתיים המסורים להגנה על אנשים צעירים
Phối hợp chặt chẽ với các tổ chức như tổ chức từ thiện, các tổ chức khác trong ngành của chúng tôi và cơ quan chính phủ chuyên trách trong lĩnh vực bảo vệ thanh thiếu niên
  שאלות נפוצות – כיצד תוכ...  
(1) כלים רבי-עוצמה שיסייעו למשפחות לשלוט בצורה טובה יותר בפעילות המקוונת שלהם; (2) שיתוף פעולה עם גורמי אכיפת החוק ושותפים בתעשייה שיסייעו בעצירת תוכן ופעילות לא חוקיים באינטרנט; ו-(3) מאמצי חינוך להעלאת המודעות בנוגע לבטיחות באינטרנט.
Google cố gắng cung cấp trải nghiệm an toàn cho bất kỳ ai sử dụng dịch vụ của chúng tôi. Phương pháp tiếp cận của chúng tôi có ba yếu tố chính: (1) công cụ mạnh mẽ nhằm giúp gia đình kiểm soát tốt hơn hoạt động trực tuyến của họ; (2) hợp tác với cơ quan thực thi luật và các đối tác trong ngành nhằm giúp ngăn chặn nội dung và hoạt động trực tuyến bất hợp pháp và (3) nỗ lực giáo dục nhằm nâng cao nhận thức về an toàn trực tuyến.
  הפיכת האינטרנט למקום בט...  
לדוגמה, בשנה שעברה גילינו תנועת חיפוש חריגה במהלך ביצוע התחזוקה השוטפת באחד ממרכזי הנתונים שלנו. לאחר שיתוף פעולה עם מהנדסי אבטחה בכמה חברות ששלחו את התנועה השונה הזו, הגענו למסקנה שהמחשבים שהציגו התנהגות זו היו נגועים בסוג מסוים של תוכנות זדוניות.
Ví dụ: năm ngoái, chúng tôi đã phát hiện thấy một số lưu lượng tìm kiếm bất thường trong khi thực hiện bảo trì định kỳ tại một trong các trung tâm dữ liệu của chúng tôi. Sau khi cộng tác với các kỹ sư bảo mật tại một số công ty gửi lưu lượng truy cập đã bị sửa đổi này, chúng tôi xác định rằng máy tính biểu hiện hành vi này bị lây nhiễm một loại phần mềm độc hại cụ thể. Chúng tôi đã sử dụng một chương trình để thông báo cho những người dùng bị lây nhiễm và chỉ dẫn họ tới các công cụ có thể giúp họ xóa phần mềm độc hại.