תרי – Traduction en Vietnamien – Dictionnaire Keybot

Spacer TTN Translation Network TTN TTN Login Deutsch English Spacer Help
Langues sources Langues cibles
Keybot 21 Résultats  www.google.no
  הכר את כלי הבטיחות והפר...  
קבע מה יראו מפרסמים ואתרי אינטרנט
Quản lý nội dung các nhà quảng cáo và trang web thấy
  פרסום – מדיניות ועקרונו...  
אתרי אינטרנט רבים, כגון אתרי חדשות ובלוגים, חוברים ל-Google כדי להציג מודעות למבקרים בהם. במהלך העבודה עם השותפים שלנו, אנו עשויים להשתמש בקובצי Cookie למספר מטרות, כמו למשל כדי למנוע ממך לראות את אותה מודעה שוב ושוב, כדי לזהות ולעצור הונאות קליקים וכדי להציג מודעות שעשויות להיות יותר רלוונטיות (כגון מודעות המבוססות על האתרים שבהם ביקרת).
Nhiều trang web, chẳng hạn như các trang web tin tức và các blog, hợp tác với Google để hiển thị quảng cáo cho khách truy cập của họ. Làm việc với các đối tác của mình, chúng tôi có thể sử dụng cookie cho một số mục đích, chẳng hạn như để ngăn việc bạn thấy đi thấy lại nhiều lần cùng một quảng cáo, để phát hiện và chặn nhấp chuột gian lận và để hiển thị các quảng cáo có khả năng có liên quan hơn (chẳng hạn như các quảng cáo dựa trên những trang web mà bạn đã truy cập).
  סוגים של קובצי Cookie ב...  
קובצי ה-cookie האלה מאפשרים ל-Google ולמפרסם לדעת שלחצת על המודעה והמשכת לאתר המפרסם. הם אינם מקשרים את הגלישה שלך בין אתרי מפרסמים, והם קיימים לזמן מוגבל. קובצי ה-cookie האלה מוגדרים בדומיין googleadservices.com.
Google cũng sử dụng cookie chuyển đổi để giúp nhà quảng cáo xác định liệu có bao nhiêu người nhấp vào quảng cáo của họ đã mua sản phẩm. Các cookie này cho phép Google và nhà quảng cáo biết rằng bạn đã nhấp và quảng cáo và tiếp tục truy cập vào trang web của nhà quảng cáo. Chúng không liên kết duyệt web giữa các trang web của nhà quảng cáo và chúng tồn tại trong một thời gian giới hạn. Các cookie này được đặt trong miền googleadservices.com.
  סוגים של קובצי Cookie ב...  
אתרי אינטרנט אוספים לעתים קרובות מידע בנוגע לפעולות המשתמשים באתר. מידע זה עשוי לכלול את הדפים שבהם המשתמשים מבקרים לעתים קרובות, וקביעה אם המשתמשים קיבלו הודעות שגיאה בדפים מסוימים. אנחנו משתמשים בקובצי Cookie אלה, שמכונים "קובצי Cookie של מצב הפעלה" כדי לסייע לנו לשפר את השירותים שלנו, במטרה לשפר את חוויית הגלישה של המשתמשים.
Trang web thường thu thập thông tin về cách người dùng tương tác với trang web. Thông tin này có thể bao gồm các trang người dùng truy cập thường xuyên nhất và việc liệu người dùng có nhận được thông báo lỗi từ một số trang nhất định hay không. Chúng tôi sử dụng các cookie được gọi là ‘cookie trạng thái phiên’ để giúp chúng tôi cải tiến các dịch vụ của mình nhằm cải thiện trải nghiệm duyệt web của người dùng. Việc chặn hoặc xóa các cookie này sẽ không khiến cho trang web không thể sử dụng được.
  יתרונות – Google Apps f...  
הפסק לבזבז זמן בחיפוש אחר דוא"ל, מסמכים, אתרי פרויקטים או קבצים חמקמקים. עם Google Apps, כל הדברים שלך נמצאים במקום אחד, וניתן למצוא אותם בקלות באמצעות החיפוש החזק שלנו (חסל סדר המיון והתיוק), ולשתף אותם עם כל מי שאתה רוצה בלחיצות עכבר ספורות.
Hãy ngừng lãng phí thời gian vào việc tìm kiếm các email, tài liệu, trang web dự án hoặc các tệp khó tìm. Với Google Apps, tất cả nội dung của bạn đều ở cùng một chỗ, có thể tìm được một cách nhanh chóng bằng tính năng tìm kiếm mạnh mẽ của chúng tôi (không còn phải phân loại và sắp xếp nữa) và chia sẻ với bất cứ ai mà bạn muốn chỉ với một vài cú nhấp chuột.
  סוגים של קובצי Cookie ב...  
למרבית משתמשי Google יהיה Cookie של העדפות הנקרא 'PREF' בדפדפנים שלהם. דפדפן שולח קובץ Cookie זה בכל בקשת גלישה לאתרי Google. קובץ ה-Cookie ‏PREF עשוי לאחסן את ההעדפות שלך ומידע אחר, ובפרט השפה המועדפת עליך (עברית לדוגמה), מספר תוצאות החיפוש שאתה רוצה שיוצגו בכל עמוד (למשל 10 או 20), ואם אתה מעוניין להפעיל את מסנן 'חיפוש בטוח' של Google.
Hầu hết người dùng Google có cookie có tên là ‘PREF’ trong trình duyệt của họ. Trình duyệt gửi cookie này với các yêu cầu tới trang web của Google. Cookie PREF có thể lưu trữ tùy chọn và các thông tin khác của bạn, đặc biệt là ngôn ngữ ưa thích của bạn (ví dụ: tiếng Anh), số lượng kết quả tìm kiếm bạn muốn hiển thị trên mỗi trang (ví dụ: 10 hay 20) và liệu bạn có muốn bật bộ lọc Tìm kiếm an toàn của Google hay không.
  סוגים של קובצי Cookie ב...  
אנו משתמשים בסוגים שונים של קובצי Cookie להפעלת אתרי Google. חלק מקובצי ה-Cookie המתוארים בהמשך, או כולם, עשויים להיות מאוחסנים בדפדפן שלך. תוכל להציג ולנהל קובצי Cookie בדפדפן שלך (אם כי ייתכן שדפדפנים למכשירים ניידים לא יציעו חשיפה כזו).
Chúng tôi sử dụng những loại cookie khác nhau để chạy các trang web của Google. Một số hoặc tất cả các cookie được xác định bên dưới có thể được lưu trữ trong trình duyệt của bạn. Bạn có thể xem và quản lý các cookie trong trình duyệt của bạn (mặc dù các trình duyệt dành cho thiết bị di động có thể không cung cấp hiển thị này).
  מונחי מפתח – מדיניות וע...  
כמו רוב אתרי האינטרנט, גם השרתים שלנו מתעדים אוטומטית את בקשות הדפים שמתבצעות כאשר אתה מבקר באתרים שלנו. “יומני השרת” הללו כוללים על פי רוב את דרישת האינטרנט שלך, את כתובת ה-IP, את סוג הדפדפן, שפת הדפדפן, את התאריך והשעה שבה הוצגה הדרישה וקובץ cookie אחד או יותר שעשויים לזהות את הדפדפן שלך בצורה ייחודית.
Giống như hầu hết các trang web, máy chủ của chúng tôi tự động ghi lại các yêu cầu trang được thực hiện khi bạn truy cập vào các trang web của chúng tôi. Các “nhật ký máy chủ” này thường bao gồm yêu cầu web của bạn, địa chỉ Giao thức Internet, loại trình duyệt, ngôn ngữ trình duyệt, ngày và giờ yêu cầu và một hoặc nhiều cookie có thể xác định duy nhất trình duyệt của bạn.
  פרסום – מדיניות ועקרונו...  
אתרי אינטרנט רבים, כגון אתרי חדשות ובלוגים, חוברים ל-Google כדי להציג מודעות למבקרים בהם. במהלך העבודה עם השותפים שלנו, אנו עשויים להשתמש בקובצי Cookie למספר מטרות, כמו למשל כדי למנוע ממך לראות את אותה מודעה שוב ושוב, כדי לזהות ולעצור הונאות קליקים וכדי להציג מודעות שעשויות להיות יותר רלוונטיות (כגון מודעות המבוססות על האתרים שבהם ביקרת).
Nhiều trang web, chẳng hạn như các trang web tin tức và các blog, hợp tác với Google để hiển thị quảng cáo cho khách truy cập của họ. Làm việc với các đối tác của mình, chúng tôi có thể sử dụng cookie cho một số mục đích, chẳng hạn như để ngăn việc bạn thấy đi thấy lại nhiều lần cùng một quảng cáo, để phát hiện và chặn nhấp chuột gian lận và để hiển thị các quảng cáo có khả năng có liên quan hơn (chẳng hạn như các quảng cáo dựa trên những trang web mà bạn đã truy cập).
  מבוא לאינטרנט – הכר את ...  
אתרי אינטרנט כגון YouTube ו-Blogger מאפשרים לכל אחד, בכל מקום, להתחבר באופן מיידי למיליארדי אנשים ברחבי העולם. באמצעות מגוון רחב של פלטפורמות באינטרנט - רשתות חברתיות, אתרי סרטונים, כלים ליצירת בלוגים, שירותי מכירות פומביות, ועוד רבים אחרים - משתמשי האינטרנט יכולים ליצור תוכן, לפרסם מידע, לתקשר ולקנות או למכור מוצרים ושירותים.
Các trang web như YouTube và Blogger cho phép bất cứ ai, ở bất cứ đâu kết nối tức thì với hàng tỷ người trên khắp thế giới. Thông qua nhiều nền tảng trực tuyến – các mạng xã hội, trang web video, công cụ đăng blog, dịch vụ đấu giá và nhiều nền tảng khác – Người dùng Internet có thể tạo nội dung, xuất bản thông tin, liên lạc và mua hoặc bán hàng hóa và dịch vụ.
  יתרונות – Google Apps f...  
Google Apps עוזר לך לעבוד עם השותפים, הספקים והלקוחות שלך בדיוק כפי שהיית עושה עם קולגות. בצע פעולות כמו קביעת ישיבות, שיתוף מסמכים, ביצוע וידאו צ'אטים ויצירת אתרי פרויקטים עם אנשים מנחוץ לחברה שלך.
Google Apps giúp bạn làm việc với đối tác, nhà cung cấp và khách hàng cũng giống như với đồng nghiệp của bạn. Thực hiện những tác vụ như lên lịch cuộc họp, chia sẻ tài liệu, tổ chức các cuộc trò chuyện video và tạo các trang web dự án với những người bên ngoài công ty của bạn.
  מוצרים – Google Apps fo...  
אתרי פרויקטים ואתרי צוותים הם יעילים רק אם אתה יכול למצוא את המידע שאתה מחפש. חיפוש מובנה המופעל על ידי מנוע החיפוש של Google הופך את מציאת הדפים שאתה מחפש לקלה ומהירה.
Trang web của dự án và nhóm chỉ hữu ích khi bạn có thể tìm thấy thông tin bạn đang tìm kiếm. Tìm kiếm tích hợp do công cụ tìm kiếm của Google hỗ trợ giúp bạn dễ dàng và nhanh chóng tìm thấy trang bạn cần.
  מוצרים – Google Apps fo...  
אתרי פרויקטים ואתרי צוותים הם יעילים רק אם אתה יכול למצוא את המידע שאתה מחפש. חיפוש מובנה המופעל על ידי מנוע החיפוש של Google הופך את מציאת הדפים שאתה מחפש לקלה ומהירה.
Trang web của dự án và nhóm chỉ hữu ích khi bạn có thể tìm thấy thông tin bạn đang tìm kiếm. Tìm kiếm tích hợp do công cụ tìm kiếm của Google hỗ trợ giúp bạn dễ dàng và nhanh chóng tìm thấy trang bạn cần.
  מבוא לאינטרנט – הכר את ...  
רוב הדפדפנים מאפשרים לך לשמור קיצורי דרך לאתרי האינטרנט המועדפים עליך. על ידי סימון בסימניות של האתרים שבהם אתה מבקר בתדירות גבוהה, תוכל לנווט במהירות לדף ללא הקלדת כתובת URL.
Hều hết các trình duyệt cho phép bạn lưu lối tắt tới các trang web mà bạn yêu thích. Bằng cách đánh dấu trang các trang web mà bạn truy cập thường xuyên nhất, bạn có thể nhanh chóng điều hướng tới trang mà không cần nhập URL.
  מוצרים – Google Apps fo...  
שתף את אתרי הפרויקטים שלך עם האנשים הנכונים בתוך החברה שלך ומחוצה לה.
Chia sẻ trang web về dự án của bạn với đúng người, những người bên trong và bên ngoài công ty của bạn.
  מוצרים – Google Apps fo...  
בנה אתרי פרויקטים מותאמים אישית הכוללים סרטונים, יומנים, מסמכים ועוד.
Xây dựng trang web về dự án tùy chỉnh bao gồm video, lịch, tài liệu và nhiều thứ khác.
  הפיכת האינטרנט למקום בט...  
תקשורת עם משתמשים ובעלי אתרי אינטרנט
Liên lạc với người dùng và chủ sở hữu trang web
  מבוא לאינטרנט – הכר את ...  
אתרי אינטרנט כגון YouTube ו-Blogger מאפשרים לכל אחד, בכל מקום, להתחבר באופן מיידי למיליארדי אנשים ברחבי העולם. באמצעות מגוון רחב של פלטפורמות באינטרנט - רשתות חברתיות, אתרי סרטונים, כלים ליצירת בלוגים, שירותי מכירות פומביות, ועוד רבים אחרים - משתמשי האינטרנט יכולים ליצור תוכן, לפרסם מידע, לתקשר ולקנות או למכור מוצרים ושירותים.
Các trang web như YouTube và Blogger cho phép bất cứ ai, ở bất cứ đâu kết nối tức thì với hàng tỷ người trên khắp thế giới. Thông qua nhiều nền tảng trực tuyến – các mạng xã hội, trang web video, công cụ đăng blog, dịch vụ đấu giá và nhiều nền tảng khác – Người dùng Internet có thể tạo nội dung, xuất bản thông tin, liên lạc và mua hoặc bán hàng hóa và dịch vụ.
  מבוא לאינטרנט – הכר את ...  
דוגמאות לרשתות חברתיות שונות כוללות את Facebook‏, Google+‎‏, Twitter‏ ו-LinkedIn. אתרים אלה הם חלק מהאתרים הגדולים ביותר באינטרנט. יש יותר ממיליארד אנשים ב-Facebook‏, YouTube מקבל ארבע מיליארד צפיות מדי יום, ול-Twitter יש יותר מ-500 מיליון משתמשים.
Mạng xã hội là một trang web hoặc ứng dụng cho phép bạn kết nối với bạn bè và gia đình đồng thời chia sẻ tin bài, ảnh hoặc video. Ví dụ về các mạng xã hội khác nhau bao gồm Facebook, Google+, Twitter và LinkedIn. Đây là một vài trong số những trang web lớn nhất trên Internet. Có hơn một tỷ người trên Facebook, YouTube nhận bốn tỷ lượt xem mỗi ngày và Twitter có hơn 500 triệu người dùng. Hầu hết các trang web mạng xã hội cho phép bạn điều chỉnh cài đặt của mình – giúp bạn quản lý thông tin bạn chia sẻ, cách thức bạn chia sẻ cũng như những người bạn chia sẻ.